Ống nhựa HDPE D160 Đệ Nhất (đường kính ngoài danh nghĩa 160 mm) sản xuất từ hợp chất Polyethylene mật độ cao theo tiêu chuẩn ISO 4427:2007 và TCVN 7305-2:2008. Sản phẩm chuyên dụng làm tuyến trục truyền dẫn cấp nước sạch sinh hoạt, thoát nước thải áp lực ngầm, tưới tiêu nông nghiệp, PCCC và bảo vệ cáp ngầm. Dòng sản phẩm đáp ứng dải áp suất danh định từ PN6 đến PN20 (độ dày thành ống 6.2 mm – 17.9 mm), chiều dài cây thẳng 6m, 9m, 11.9m với tuổi thọ thiết kế lên đến 50 năm chôn ngầm. Cập nhật chi tiết bảng giá niêm yết xuất xưởng, hướng dẫn quy trình lắp đặt hàn nhiệt và chính sách chiết khấu tốt nhất cho nhà thầu từ tổng kho phân phối cấp 1 Phú Xuân Vina.

Bảng Giá Niêm Yết Nhà Máy Ống HDPE D160 Đệ Nhất Mới Nhất

Quy cách danh nghĩa phi 160 được sản xuất phân tầng với 6 cấp áp suất làm việc (từ PN6 đến PN20), tương ứng dải độ dày vách từ 6.2 mm đến 17.9 mm nhằm đáp ứng chuẩn xác các yêu cầu thủy lực từ mạng lưới tự chảy đến trục đẩy bơm tăng áp:

* Đơn vị tính: VNĐ/mét (m). Bảng giá niêm yết áp dụng cho dải ống hạ tầng khẩu độ Phi 160 (D160) Nhựa Đệ Nhất từ cấp áp lực PN6 đến PN20

STT Sản Phẩm Áp suất
(PN - bar)
Đơn giá (đồng/mét)
Đường kính (Phi) Độ dày (mm) Giá chưa VAT Giá đã VAT 8%
1 Ống HDPE Ø 160 Đệ Nhất 6.2 6 214.000 214.000
2 7.7 8 262.200 262.200
3 9.5 10 319.400 319.400
4 11.8 12.5 389.200 389.200
5 14.6 16 471.800 471.800
6 17.9 20 567.600 567.600

Thông tin kỹ thuật & lưu ý dự toán gói thầu:

  • Vật liệu & Tiêu chuẩn: Chế tạo từ 100% hợp chất hạt nhựa Polyethylene tỷ trọng cao PE100 nguyên sinh theo hệ tiêu chuẩn ISO 4427:2007 và TCVN 7305-2:2008, chịu được tải trọng nén đất tĩnh, áp lực làm việc lên đến 20 bar và có tuổi thọ thiết kế trên 50 năm
  • Quy cách xuất xưởng: Định hình dạng cây thẳng tiêu chuẩn 6m, 9m hoặc 11.9m/cây (thân ống màu đen với dải sọc xanh dương chạy dọc), tối ưu cho phương tiện vận chuyển và bốc dỡ tại công trường
  • Phương pháp ghép nối: Đấu nối tuyến thẳng bằng phương pháp hàn nhiệt đối đầu thủy lực (Butt Fusion) hoặc liên kết tháo lắp thông qua cụm mặt bích PE kết hợp vành thép và bu-lông khi nối vào van khóa, trạm bơm
  • Chính sách chiết khấu: Đơn giá công bố là giá niêm yết xuất xưởng phục vụ lập dự toán ban đầu. Căn cứ vào khối lượng thực tế, tiến độ thanh toán và địa điểm giao nhận tại công trình, nhà thầu sẽ được áp dụng tỷ lệ chiết khấu thương mại tối ưu từ tổng kho phân phối cấp 1 Phú Xuân Vina

Nguyên tắc bóc tách dự toán kỹ thuật:

  • Đơn giá trong bảng biểu là giá niêm yết xuất xưởng quy chuẩn (bao gồm giá chưa VAT và giá đã gồm thuế VAT 8%) dùng làm cơ sở lập dự toán gói thầu và lập hồ sơ mời thầu.

  • Căn cứ theo tổng khối lượng đặt hàng thực tế, tiến độ giải ngân và vị trí giao nhận tại chân công trường, Phú Xuân Vina áp dụng chính sách chiết khấu trực tiếp tối ưu cho nhà thầu MEP.

  • Áp suất danh định PN (bar) thể hiện ngưỡng áp lực làm việc thủy tĩnh tối đa liên tục ở nhiệt độ môi chất chuẩn 20°C theo tiêu chuẩn ISO 4427.

  • Trên tổng mặt bằng mạng lưới hạ tầng kỹ thuật, tuyến ống truyền dẫn chính D160 có thể kết nối phân nhánh chuyển tiếp đồng bộ sang các tuyến kỹ thuật bằng ống PVC Đệ Nhất hoặc nhánh cấp nước nóng áp lực bằng ống PPR Đệ Nhất để cân đối chi phí đầu tư tổng thể cho từng phân khu dự án.

>>>XEM THÊM: Bảng Giá Ống Nhựa Đệ Nhất

Barem Cơ Lý & Thông Số Kỹ Thuật Ống HDPE D160 Đệ Nhất

Toàn bộ quy cách của ống HDPE D160 Đệ Nhất được kiểm định nghiêm ngặt về chỉ số chảy dẻo và ứng suất kéo đứt trước khi xuất xưởng, đảm bảo tính đồng nhất tuyệt đối về cấu trúc polymer:

  • Tiêu chuẩn sản xuất & thử nghiệm: ISO 4427:2007 và TCVN 7305-2:2008.

  • Kích thước hình học: Đường kính ngoài danh nghĩa (OD) đạt 160 mm.

  • Độ dày thành vách danh định: Phân tầng theo từng cấp áp lực: 6.2 mm (PN6), 7.7 mm (PN8), 9.5 mm (PN10), 11.8 mm (PN12.5), 14.6 mm (PN16) và 17.9 mm (PN20).

  • Áp suất làm việc danh định (PN): PN6, PN8, PN10, PN12.5, PN16, PN20 (vận hành thủy tĩnh liên tục tại 20°C).

  • Quy cách chiều dài xuất xưởng: Sản xuất định hình dạng cây thẳng 6m, 9m hoặc 11.9 mét/cây (phù hợp với kích thước lòng thùng xe tải và rơ-moóc chuyên dụng).

  • Nhận diện ngoại quan: Toàn thân màu đen tuyền phủ hợp chất carbon black kháng tia cực tím (UV), định vị nhận diện bằng 4 dải sọc màu xanh dương chạy dọc thân chuyên dụng cho mạng lưới nước sạch.

  • Vật liệu cấu tạo: 100% hợp chất High-Density Polyethylene tỷ trọng cao, trơ lỳ hóa học và chịu áp lực thủy lực lớn.

  • Phương pháp liên kết tuyến: Đấu nối bằng công nghệ hàn nhiệt đối đầu thủy lực (Butt Fusion), hàn điện trở (Electrofusion) hoặc cụm mặt bích HDPE Đệ Nhất D63-D1200 kèm gioăng EPDM siết bu-lông.

Quy Cách & Barem Độ Dày Ống HDPE Đệ Nhất (PE100)

* Đơn vị tính độ dày: milimét (mm). Bảng tra cứu barem kích thước chuẩn theo tiêu chuẩn ISO 4427-2 / TCVN 7305-2 từ dải đường kính ngoài OD 20 mm đến OD 1200 mm tương ứng với các cấp áp suất PN6 – PN20 (SDR 26 – SDR 9)

STT Đường Kính Ngoài
(OD - mm)
Độ dày thành ống theo cấp áp lực danh định (mm)
PN 6
(SDR 26)
PN 8
(SDR 21)
PN 10
(SDR 17)
PN 12.5
(SDR 13.6)
PN 16
(SDR 11)
PN 20
(SDR 9)
1 20 - - - 1.8 2.0 2.3
2 25 - - - 2.0 2.3 3.0
3 32 - - 2.0 2.4 3.0 3.6
4 40 - 2.0 2.4 3.0 3.7 4.5
5 50 - 2.4 3.0 3.7 4.6 5.6
6 63 - 3.0 3.8 4.7 5.8 7.1
7 75 - 3.6 4.5 5.6 6.8 8.4
8 90 - 4.3 5.4 6.7 8.2 10.1
9 110 4.2 5.3 6.6 8.1 10.0 12.3
10 125 4.8 6.0 7.4 9.2 11.4 14.0
11 140 5.4 6.7 8.3 10.3 12.7 15.7
12 160 6.2 7.7 9.5 11.8 14.6 17.9
13 180 6.9 8.6 10.7 13.3 16.4 20.1
14 200 7.7 9.6 11.9 14.7 18.2 22.4
15 225 8.6 10.8 13.4 16.6 20.5 25.2
16 250 9.6 11.9 14.8 18.4 22.7 27.9
17 280 10.7 13.4 16.6 20.6 25.4 31.3
18 315 12.1 15.0 18.7 23.2 28.6 35.2
19 355 13.6 16.9 21.1 26.1 32.2 39.7
20 400 15.3 19.1 23.7 29.4 36.3 44.7
21 450 17.2 21.5 26.7 33.1 40.9 50.3
22 500 19.1 23.9 29.7 36.8 45.4 55.8
23 560 21.4 26.7 33.2 41.2 50.8 -
24 630 24.1 30.0 37.4 46.3 57.2 -
25 710 27.2 33.9 42.1 52.2 - -
26 800 30.6 38.1 47.4 58.8 - -
27 900 34.4 42.9 53.3 - - -
28 1000 38.2 47.7 59.3 - - -
29 1200 45.9 57.2 67.9 - - -

Nguyên tắc kỹ thuật đối chiếu áp lực (PN) & SDR:

  • Mối quan hệ SDR & Độ dày: Tỷ số kích thước tiêu chuẩn SDR nghịch biến với độ dày thành ống; chỉ số SDR càng nhỏ (SDR 9 so với SDR 26) thì vách ống càng dày, diện tích chịu lực càng lớn, tương ứng cấp áp lực làm việc danh định (PN) càng cao
  • Quy cách đóng gói & hình thức xuất xưởng: Dải đường kính nhỏ từ OD 20 – OD 90 mm có thể đóng gói linh hoạt theo dạng cuộn (25m, 50m, 100m, 200m/cuộn) hoặc dạng cây; các dải khẩu độ từ OD 110 mm đến OD 1200 mm được định hình dạng cây thẳng 6m, 9m hoặc 11.9m để thuận tiện vận chuyển và lắp đặt lòng mương
  • Điều kiện nhiệt độ tiêu chuẩn: Áp suất danh định PN được xác lập tại nhiệt độ môi chất nước chuẩn 20°C. Khi vận hành ở nhiệt độ môi trường vượt quá 20°C, kỹ sư thiết kế cần áp dụng hệ số suy giảm áp lực f_T (hoặc fT) để tính toán áp lực làm việc tối đa cho phép.

>>>XEM THÊM: Bảng Tra Áp Lực Ống HDPE PN6, PN8, PN10, PN12.5, PN16, PN20 Chuẩn

Đặc Tính Cơ Lý Vượt Trội & Phạm Vi Ứng Dụng Thực Chiến

Cấu trúc mạch thẳng mật độ cao mang lại cho ống HDPE D160 Đệ Nhất những đặc tính cơ lý ưu việt, giải quyết trọn vẹn các thách thức thi công hạ tầng ngầm:

  • Độ bền cơ học và tính đàn hồi cao: Phân tán ứng suất uốn cắt xuất sắc, triệt tiêu rủi ro nứt gãy thành vách khi nền đất xuất hiện hiện tượng lún sụt không đều hoặc chịu tải trọng nén tĩnh phân bố từ mặt đường giao thông.

  • Kháng xâm thực hóa chất toàn diện: Trơ lỳ hoàn toàn trước tác động của axit, kiềm, muối khoáng và môi trường đất phèn, đất mặn; ngăn chặn triệt để hiện tượng ăn mòn điện hóa thường gặp trên ống thép.

  • Bảo toàn chất lượng nguồn nước: Bề mặt trong láng mịn với hệ số ma sát thủy lực cực thấp, không đóng cặn rong rêu, không phát sinh tạp chất thôi nhiễm, đạt chuẩn an toàn vệ sinh cho mạng lưới cấp nước sạch đô thị.

  • Tối ưu chi phí xếp dỡ và lắp đặt: Khối lượng riêng nhẹ hơn đáng kể so với ống kim loại hay ống bê tông, giúp đơn vị thi công rút ngắn thời gian hạ hào mương, tối ưu nhân công và chi phí ca máy.

  • Vòng đời vận hành trên nửa thế kỷ: Tuổi thọ thiết kế đạt mốc 50 năm trong điều kiện vận hành chuẩn áp lực, cắt giảm tối đa chi phí sửa chữa hay thay thế định kỳ.

Phạm vi triển khai thực tế của tuyến ống khẩu độ D160:

  1. Trục truyền tải và phân phối mạng lưới cấp nước sạch sinh hoạt đô thị, khu dân cư và cụm công nghiệp.

  2. Tuyến ống thu gom và xả áp lực chuyển tải nước thải sinh hoạt, nước thải công nghiệp.

  3. Mạng lưới cấp nước thủy lợi tưới tiêu nông nghiệp công nghệ cao và trạm bơm vùng canh tác quy mô lớn.

  4. Tuyến ống cấp nước chữa cháy ngầm ngoài nhà cho hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC) khu công nghiệp.

  5. Đường ống công nghiệp dẫn khí nén, hóa chất lỏng trong các nhà máy chế biến.

  6. Tuyến ống bảo vệ cáp điện ngầm cao thế, cáp quang viễn thông qua các nút giao thông hạ tầng trọng điểm.

>>>XEM THÊM: Tuổi Thọ Ống HDPE Được Bao Lâu? Các Yếu Tố Quyết Định Độ Bền 50 Năm

Biện Pháp 5 Bước Thi Công Tuyến Ống HDPE D160 Chuẩn Kỹ Thuật

Nhằm loại trừ hoàn toàn nguy cơ rò rỉ ngầm hay suy giảm áp lực thủy tĩnh khi nghiệm thu ẩn giấu, chỉ huy trưởng công trình cần giám sát chặt chẽ quy trình 5 bước lắp đặt:

  1. Chuẩn bị mặt bằng hào mương & Tập kết vật tư: Trắc đạc tuyến và đào rãnh theo đúng trắc dọc, trắc ngang và cao độ thiết kế. Đáy rãnh phải được vét sạch đá tảng, mảnh dăm sắc nhọn; rải lớp cát đệm sạch dày tối thiểu 100 – 150 mm và đầm nén tạo bệ đỡ êm thuận cho thân ống. Tập kết đồng bộ ống D160, cụm van khóa, phụ kiện HDPE hàn Đệ Nhất (như co HDPE Đệ Nhất, tê HDPE Đệ Nhất, lơi HDPE Đệ Nhất, tê giảm HDPE Đệ Nhất, nối giảm HDPE Đệ Nhất) hoặc phụ kiện HDPE Đệ Nhất lắp ngoài đúng quy cách.

  2. Cắt ống và vát mép chuẩn xác: Sử dụng dụng cụ cắt ống chuyên dụng để mặt cắt vuông góc 90° so với tim trục. Vát nhẹ mép ngoài để loại bỏ hoàn toàn ba via cơ học, tránh hiện tượng cào xước lòng phụ kiện.

  3. Vệ sinh và tẩy nhờn tiết diện hàn: Dùng khăn lau cotton chuyên dụng không đổ sợi tẩm cồn công nghiệp Isopropyl Alcohol (IPA) lau sạch hoàn toàn bụi đất, cát mịn và màng dầu mỡ tại hai đầu mặt cắt tiếp xúc; chờ dung môi bay hơi khô hoàn toàn trước khi gia nhiệt.

  4. Thao tác kết nối kỹ thuật (Hàn nhiệt đối đầu Butt Fusion):

    • Kẹp chặt hai đầu ống vào khung máy hàn thủy lực, căn chỉnh tim trục đạt độ đồng tâm cao nhất. Đưa đĩa phay vào bào phẳng hai mặt cắt tiếp xúc cho đến khi tạo phoi nhựa liên tục.

    • Đặt mâm gia nhiệt ở mức 210°C ± 10°C vào giữa hai đầu ống. Tăng áp lực thủy lực $P_1$ ép hai mặt cắt vào mâm nhiệt cho đến khi tạo gờ nhựa nóng chảy đều xung quanh chu vi theo đúng barem độ dày ống.

    • Điều kiện nhiệt độ tiêu chuẩn: Áp suất danh định PN được xác lập tại nhiệt độ môi chất nước chuẩn 20°C. Khi vận hành ở nhiệt độ môi trường vượt quá 20°C, kỹ sư thiết kế cần áp dụng hệ số suy giảm áp lực f_T (hoặc fT) để tính toán áp lực làm việc tối đa cho phép.

    • Duy trì áp lực ép cố định để mối liên kết ninh kết nguội hoàn toàn tự nhiên theo nhiệt độ khí quyển; tuyệt đối không tưới nước làm mát cưỡng bức vì sẽ làm giòn gãy tinh thể polymer gây nứt ngầm. (Lưu ý: Đối với các nút phân nhánh áp lực thấp hoặc vị trí không yêu cầu độ kín tuyệt đối, có thể đấu nối bằng phụ kiện siết ngàm cơ học theo chỉ dẫn thiết kế).

  5. Hạ rãnh, căn chỉnh đồng trục và thử áp lực thủy lực: Sử dụng dây cáp vải bản dẹt hạ từng đoạn ống D160 đã liên kết xuống hào cát, tuyệt đối không dùng dây xích kim loại móc trực tiếp làm trầy xước thành vách. Căn chỉnh tuyến ống thẳng trục, không để xoắn vặn. Bơm nước tiến hành thử áp lực thủy tĩnh toàn tuyến ở mức 1.5 lần áp suất danh định (1.5 PN) theo quy chuẩn hiện hành trước khi tiến hành rải cát phủ bảo vệ đỉnh ống và đầm đất hoàn trả mặt bằng.

>>>XEM THÊM: Bảng Thông Số Hàn Ống HDPE Chuẩn Kỹ Thuật | Phú Xuân Vina

Quy Chuẩn Bảo Dưỡng Tuyến & Phương Án Khắc Phục Sự Cố Hiện Trường

Triển khai công tác kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ giúp kỹ sư vận hành phát hiện sớm các nguy cơ biến dạng và duy trì độ ổn định liên tục cho mạng lưới thủy lực:

  • Chế độ kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ:

    • Quan sát trực quan các phân đoạn ống đi nổi hoặc hố van kỹ thuật để phát hiện sớm các vết trầy xước cơ học, hiện tượng biến dạng võng hoặc rỉ sét bulong tại cụm mặt bích.

    • Kiểm tra độ kín khít tại tất cả các điểm khớp nối van, măng xông nối, bảo đảm không có hiện tượng thẩm thấu hay xì rỉ lưu chất.

    • Vệ sinh định kỳ bề mặt thân ống, cạo bỏ rong rêu, bùn đất bám dính để chống lưu giữ tạp chất ăn mòn.

    • Đo đạc và thử nghiệm áp lực định kỳ nhằm bảo đảm tuyến ống luôn duy trì ổn định khả năng chịu tải thủy lực theo thiết kế ban đầu.

    • Khơi thông hệ thống rãnh thoát nước mặt xung quanh hào đặt ống để ngăn ngừa ngập úng kéo dài gây xói mòn lớp cát đệm đáy mương.

  • Biện pháp xử lý 4 sự cố vận hành thường gặp:

    • Rò rỉ lưu chất: Khảo sát định vị chính xác điểm rò rỉ. Với vết xì rỉ nhỏ, có thể áp dụng băng keo sửa chữa chuyên dụng hoặc keo dán kỹ thuật để cô lập tạm thời; đối với điểm rò rỉ lớn tại mối hàn hay mặt bích, phải ngắt van cách ly, cắt bỏ phân đoạn lỗi và dùng phụ kiện sửa chữa chuyên dụng hoặc măng xông hàn điện trở để xử lý triệt để.

    • Nứt vách ống: Vết nứt vi mô cục bộ có thể khắc phục nhanh bằng đai khóa inox bọc gioăng cao su chịu lực hoặc hàn nhiệt vá bít; nếu xuất hiện vết nứt dọc kéo dài do va đập máy đào, bắt buộc phải cắt bỏ phân đoạn hư hỏng và hàn thay thế một đoạn ống D160 mới cùng cấp áp suất PN.

    • Biến dạng tiết diện: Thành ống bị móp nhẹ do tải trọng cục bộ có thể dùng nhiệt làm mềm để định hình lại khẩu độ tròn; nếu thành vách bị dập bẹp nghiêm trọng làm suy giảm diện tích thoát nước, bắt buộc cắt bỏ đoạn ống lỗi để thay thế.

    • Tắc nghẽn khẩu độ dòng chảy: Sử dụng máy bơm xịt rửa thủy lực áp lực cao để đánh tan bùn đất và cặn lắng bám dính; nghiêm cấm sử dụng các thanh kim loại sắc nhọn chọc ngoáy làm rách xước lớp bảo vệ lòng ống.

>>>XEM THÊM: Giải Pháp Khắc Phục Sự Cố Nứt Vỡ Đường Ống Bằng Mối Nối Sửa Chữa Nhanh

Năng Lực Cung Ứng & Phân Phối Cấp 1 Từ Phú Xuân Vina

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ AB (Phú Xuân Vina) tự hào là tổng kho phân phối cấp 1 chính hãng các thương hiệu vật tư ống hạ tầng cấp thoát nước và cơ điện hàng đầu Việt Nam như Nhựa Đệ Nhất, Nhựa Bình Minh, Nhựa Tiền Phong, Nhựa Hoa Sen... Chúng tôi mang đến giải pháp vật tư toàn diện, tối ưu tiến độ và ngân sách cho mọi gói thầu:

  • Hồ sơ pháp lý xuất xưởng minh bạch 100%: Cung cấp đầy đủ bộ chứng chỉ xuất xưởng CO/CQ từ nhà máy, kết quả kiểm định Quatest và hóa đơn VAT hợp lệ, phục vụ công tác nghiệm thu thanh quyết toán dự án thông suốt.

  • Chính sách giá dự án tối ưu: Cơ chế chiết khấu nhà phân phối cấp 1 minh bạch, trực tiếp bảo vệ lợi ích ngân sách cho các nhà thầu thi công hạ tầng và tổng thầu MEP.

  • Xưởng gia công phụ kiện chuyên biệt: Trực tiếp nhận sản xuất, hàn gia công các chi tiết phụ kiện uPVC và HDPE khẩu độ lớn phi tiêu chuẩn theo đúng bản vẽ thiết kế (Shop Drawing), xử lý chính xác các nút giao phức tạp tại công trường.

  • Điều phối vận tải cơ giới chuyên nghiệp: Đội ngũ xe tải thùng dài, xe cẩu tự hành sẵn sàng điều phối giao các cây ống cỡ lớn D160 an toàn, nhanh chóng tận chân công trình toàn miền Nam, Tây Nguyên và các khu vực lân cận.

  • Dải kích thước phụ trợ đồng bộ: Phú Xuân Vina cung cấp đầy đủ các quy cách liên kết cho dự án từ ống nhựa HDPE D90 Đệ Nhất, ống HDPE D180 Đệ Nhất, ống nhựa HDPE D200 Đệ Nhất, ống HDPE D225 Đệ Nhất, ống HDPE D250 Đệ Nhất, ống nhựa HDPE D280 Đệ Nhất, ống nhựa HDPE D355 Đệ Nhất cho đến ống nhựa HDPE D400 Đệ Nhất, giúp tổng thầu đồng bộ trọn vẹn toàn tuyến.

>>>XEM THÊM: Tổng Kho Phân Phối Ống Nhựa Cấp Thoát Nước Tại Miền Nam Giá Tốt Nhất

BAN KỸ THUẬT & DỰ ÁN — CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ AB

  • Vị thế: Tổng kho phân phối cấp 1 vật tư đường ống cấp thoát nước hạ tầng, ống luồn cáp điện và phụ kiện công nghiệp quy mô lớn.
  • Đối tác chiến lược: Nhựa Bình Minh, Nhựa Tiền Phong, Nhựa Đệ Nhất, Nhựa Đồng Nai, Hoa Sen.
  • Năng lực đặc thù: Xưởng trực tiếp gia công phụ kiện kỹ thuật uPVC & HDPE khẩu độ lớn theo bản vẽ công trình.
  • Văn phòng giao dịch: 1057 đường Tỉnh Lộ 43, Khu Phố 2, Phường Tam Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
  • Hotline / Zalo tư vấn & báo giá: 0909 189 122 – 0902 758 938
  • Email: congtyphuxuansg@gmail.com
  • Website chính thức: phuxuanvina.com | abgroup.vn

Xem Thêm Quy Cách Và Đơn Giá Của Nhà Sản Xuất

Trân trọng gửi đến bạn đọc quy cách và bảng giá của các thường hiệu Bình Minh, Tiền Phong, Đệ Nhất, Hoa Sen, Đồng Nai ...

PHÚ XUÂN PHÂN PHỐI ỐNG NHỰA - TIỀN PHONG - BÌNH MINH - ĐỆ NHẤT - ĐỒNG NAI - OSPEN - SAM PHÚ - VAN VÀ PHỤ KIỆN KIM LOẠI

BẢNG GIÁ NHỰA BÌNH MINH MỚI NHẤT

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR BÌNH MINH
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE BÌNH MINH
BẢNG GIÁ ỐNG HDPE GÂN THÀNH ĐÔI BÌNH MINH

 

BẢNG GIÁ ỐNG VÀ PHỤ KIỆN NHỰA TIỀN PHONG

BẢNG GIÁ ỐNG VÀ PHỤ KIỆN PVC TIỀN PHONG
BẢNG GIÁ ỐNG VÀ PHỤ KIỆN PPR TIỀN PHONG
BẢNG GIÁ ỐNG VÀ PHỤ KIỆN HDPE TIỀN PHONG
BẢNG GIÁ ỐNG PVC LUỒN ĐIỆN TIỀN PHONG
GIÁ ỐNG NHỰA XOẮN LUỒN ĐIỆN TIỀN PHONG
GIÁ ỐNG HDPE GÂN XOẮN 2 LỚP TIỀN PHONG
BẢNG GIÁ HỐ GA NHỰA TIỀN PHONG

 

BẢNG GIÁ NHỰA ĐỒNG NAI

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC ĐỒNG NAI
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR ĐỒNG NAI
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE ĐỒNG NAI

 

BẢNG GIÁ NHỰA ĐỆ NHẤT

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC ĐỆ NHẤT
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR ĐỆ NHẤT
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE ĐỆ NHẤT

 

QUY CÁCH ỐNG NHỰA CÁC HÃNG

ỐNG NHỰA PVC TIỀN PHONG
ỐNG NHỰA PPR TIỀN PHONG
ỐNG NHỰA HDPE TIỀN PHONG
ỐNG VÀ PHỤ KIỆN NHỰA ĐỒNG NAI
ỐNG VÀ PHỤ KIỆN NHỰA ĐỆ NHẤT
ỐNG PHỤ KIỆN NHỰA HOA SEN
ỐNG NHỰA SAM PHÚ - ỐNG ĐIỆN
ỐNG NHỰA XOẮN LUỒN CÁP

 

VAN VÀ PHỤ KIỆN KIM LOẠI

VAN KIM LOẠI - ĐỒNG - INOX
PHỤ KIỆN KIM LOẠI - GANG - INOX
VẬT TƯ PHỤ: CÙM TREO TY REN - CẦU CHẮN RÁC

 

MÁY HÀN ỐNG NHỰA

MÁY HÀN ỐNG NHỰA PPR
MÁY HÀN ỐNG NHỰA HDPE
MÁY HÀN ỐNG NHỰA HDPE ĐIỆN TRỞ