Ống nhựa HDPE D110 Đệ Nhất (đường kính ngoài danh nghĩa OD 110 mm) sản xuất từ 100% hợp chất hạt nhựa PE100 nguyên sinh theo tiêu chuẩn ISO 4427:2007 và TCVN 7305:2008. Dòng sản phẩm chuyên dụng làm tuyến trục phân phối cấp nước sạch sinh hoạt, thoát nước thải áp lực ngầm công nghiệp, tưới tiêu nông nghiệp và ống lồng bảo vệ cáp điện - viễn thông ngầm. Cấu kiện đáp ứng trọn vẹn 6 cấp áp suất danh định từ PN6 đến PN20 (độ dày thành vách 4.2 mm – 12.3 mm, SDR 26 đến SDR 9), chiều dài cây thẳng 6m, 9m, 11.9m với tuổi thọ thiết kế vượt mốc 50 năm chôn ngầm. Cập nhật chi tiết biểu giá xuất xưởng, barem thông số cơ lý, hướng dẫn quy trình lắp đặt, thử áp lực thủy tĩnh và chính sách chiết khấu tốt nhất cho nhà thầu từ tổng kho phân phối cấp 1 Phú Xuân Vina.

1. Báo Giá Niêm Yết Nhà Máy Ống HDPE D110 Đệ Nhất Mới Nhất

Để phục vụ công tác lập hồ sơ dự toán gói thầu và bóc tách khối lượng vật tư, Phú Xuân Vina cập nhật biểu giá niêm yết xuất xưởng quy chuẩn của dòng ống HDPE D110 Đệ Nhất (chiều dài tiêu chuẩn 1 cây 6 mét) tương ứng với 6 cấp áp lực làm việc:

* Đơn vị tính: VNĐ | Đơn vị đo độ dày: mm. Bảng báo giá chi tiết theo từng cấp độ dày và áp suất làm việc danh định (PN) của ống HDPE Ø 110 Đệ Nhất.

Sản phẩm (Đường kính) Độ dày (mm) Áp suất (PN - bar) Đơn giá bán / mét (VNĐ) Đơn giá bán / cây 6m (VNĐ)
Ống HDPE Ø 110 4,20 PN 6 110.110 660.660
5,30 PN 8 137.500 825.000
6,60 PN 10 168.080 1.008.480
8,10 PN 12.5 203.280 1.219.680
10,00 PN 16 244.640 1.467.840
12,30 PN 20 295.240 1.771.440

Ghi chú định mức dự toán:

  • Bảng đơn giá trên là giá niêm yết xuất xưởng tham chiếu để các nhà thầu tính toán chi phí mời thầu.

  • Căn cứ theo khối lượng đặt hàng thực tế, tiến độ thanh toán và địa điểm giao nhận tại chân công trường, Phú Xuân Vina áp dụng mức chiết khấu thương mại cạnh tranh trực tiếp cho nhà thầu MEP.

  • Áp suất làm việc của ống phụ thuộc vào độ dày thành ống, kỹ sư cần lựa chọn độ dày phù hợp với yêu cầu áp lực thiết kế.

  • Khi kết nối chuyển bậc vật liệu hoặc phân nhánh mạng lưới kỹ thuật, tuyến ống có thể kết hợp linh hoạt với các hệ thống ống PVC Đệ Nhất hoặc đường ống cấp nước nóng ống PPR Đệ Nhất.

>>>XEM THÊM: Bảng Giá Ống Nhựa Đệ Nhất

2. Thông Số Kỹ Thuật Barem & Dải Quy Cách Ống HDPE D110 Đệ Nhất

Ống HDPE D110 Đệ Nhất được kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt theo các tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành, bảo đảm tính đồng nhất cơ lý:

  • Vật liệu cấu tạo: Hạt nhựa HDPE PE100 nguyên sinh tỷ trọng cao, không chứa chất độc hại, thân thiện với môi trường và bảo đảm vệ sinh an toàn nguồn nước sinh hoạt.

  • Tiêu chuẩn sản xuất & thử nghiệm: Sản xuất đồng bộ theo hệ tiêu chuẩn ISO 4427:2007 và TCVN 7305:2008.

  • Kích thước hình học:

    • Đường kính ngoài danh nghĩa (OD): 110 mm.

    • Đường kính trong: Được tính bằng đường kính ngoài trừ đi hai lần độ dày thành ống ($ID = OD - 2e$).

  • Dải cấp áp lực (PN) & Tương quan tỷ số SDR:

    • Cấp PN6 (SDR 26): Độ dày thành vách 4.2 mm.

    • Cấp PN8 (SDR 21): Độ dày thành vách 5.3 mm.

    • Cấp PN10 (SDR 17): Độ dày thành vách 6.6 mm.

    • Cấp PN12.5 (SDR 13.6): Độ dày thành vách 8.1 mm.

    • Cấp PN16 (SDR 11): Độ dày thành vách 10.0 mm.

    • Cấp PN20 (SDR 9): Độ dày thành vách 12.3 mm.

  • Quy cách đóng gói & Chiều dài: Cây thẳng tiêu chuẩn 6m, 9m, 11.9m hoặc cắt đoạn theo yêu cầu của dự án.

  • Ngoại quan nhận diện: Toàn thân ống màu đen tuyền phủ carbon black kháng tia cực tím (UV), có các sọc màu xanh dương chạy dọc thân chuyên dụng định vị cho mạng lưới nước sạch.

  • Phương pháp kết nối tuyến: Sử dụng phụ kiện siết răng cơ học, phụ kiện hàn lồng trong (hàn âm dương) hoặc hàn nhiệt đối đầu kết hợp cụm mặt bích HDPE Đệ Nhất D63-D1200.

>>>XEM THÊM: Bảng Tra Áp Lực Ống HDPE PN6, PN8, PN10, PN12.5, PN16, PN20 Chuẩn

3. Đặc Tính Cơ Lý Vượt Trội & Phạm Vi Ứng Dụng Thực Tế

Được cấu tạo từ chuỗi mạch polymer PE100 bền vững, ống HDPE phi 110 Đệ Nhất mang lại nhiều lợi ích kinh tế và kỹ thuật vượt trội cho dự án:

  • Tối ưu chi phí đầu tư & Vận hành: Giá thành vật tư cạnh tranh hơn ống kim loại. Trọng lượng nhẹ giúp giảm chi phí nhân công bốc dỡ, vận chuyển và hạ đặt lòng mương. Đặc tính kháng ăn mòn hóa học, chống gỉ sét giúp triệt tiêu chi phí bảo trì.

  • Bền bỉ trước áp lực & Gia tăng lưu lượng: Bề mặt vách trong bóng mịn làm giảm thiểu lực cản ma sát thủy lực, chống lắng cặn và gia tăng lưu lượng dòng chảy. Ống chịu được dải áp suất linh hoạt từ PN6 đến PN20 với tuổi thọ thiết kế lên đến 50 năm.

  • An toàn môi sinh & Chống xâm thực: Không bị ăn mòn bởi các dung dịch axit, kiềm hay môi chất hữu cơ; không thôi nhiễm chất độc hại vào nguồn nước sinh hoạt. Vật liệu có khả năng tái chế cao, thân thiện với môi trường.

  • Giới hạn chịu nhiệt: Ống làm việc hiệu quả ở dải nhiệt độ môi chất thông thường nhưng bị hạn chế ở nhiệt độ cao (giới hạn chịu nhiệt tối đa khoảng 60°C). Do đó, với các tuyến nước nóng chuyên dụng, kỹ sư cần chuyển đổi sang dòng vật liệu chịu nhiệt phù hợp.

Nhờ dải quy cách đa dạng, ống HDPE D110 Đệ Nhất đáp ứng toàn diện cho nhiều hạng mục thi công:

  1. Mạng lưới cấp nước sạch: Tuyến truyền dẫn nước sinh hoạt đô thị, nước cấp khu công nghiệp đòi hỏi độ an toàn vệ sinh cao và khả năng chịu tải áp lực liên tục.

  2. Hệ thống tưới tiêu nông nghiệp: Dẫn nước tưới vùng chuyên canh, kết nối mạng lưới tưới nhỏ giọt, tưới phun mưa áp lực cao tiết kiệm nước.

  3. Mạng lưới thoát nước thải & Nước mưa: Thu gom, chuyển tải nước thải sinh hoạt có tính ăn mòn hóa học và gom thoát nước mưa đô thị lưu lượng lớn.

  4. Hệ thống kỹ thuật chuyên dụng: Tuyến ống lồng ngầm bảo vệ cáp điện lực, cáp viễn thông; tuyến dẫn khí nén công nghiệp yêu cầu độ kín khí cao.

>>>XEM THÊM: Tuổi Thọ Ống HDPE Được Bao Lâu? Các Yếu Tố Quyết Định Độ Bền 50 Năm

4. Hướng Dẫn Biện Pháp Thi Công Tuyến Ống HDPE D110 Chuẩn Kỹ Thuật

Để mối nối đồng nhất vật liệu và triệt tiêu nguy cơ rò rỉ ngầm, quy trình lắp đặt cần được triển khai tuần tự theo các bước kỹ thuật sau:

Công tác chuẩn bị

Trình tự thi công lắp đặt

  1. Cắt ống: Sử dụng dụng cụ cắt ống chuyên dụng để cắt ống theo kích thước yêu cầu, bảo đảm vết cắt vuông góc 90° so với trục tim.

  2. Vát mép: Vát mép ở cả hai đầu ống để tạo độ vát êm thuận khi đưa vào lòng phụ kiện.

  3. Làm sạch: Vệ sinh sạch sẽ bụi bẩn, đất cát bám dính trên bề mặt đầu ống và lòng trong phụ kiện trước khi liên kết.

  4. Lắp ráp & Ghép nối:

    • Hàn nhiệt: Làm sạch bề mặt gia nhiệt, điều chỉnh nhiệt độ mâm hàn chuẩn xác theo quy định của nhà sản xuất. Đưa đầu ống và phụ kiện vào gia nhiệt, ép giữ mối nối trong thời gian quy định cho đến khi cấu trúc polymer ninh kết hoàn toàn.

    • Nối cơ khí: Sử dụng phụ kiện siết ngàm cơ khí hoặc siết ren, siết chặt các vòng ngàm theo đúng nấc ren để bảo đảm kín nước tuyệt đối.

  5. Kiểm tra mối nối: Rà soát kỹ lưỡng bề mặt toàn bộ các điểm nối để xác nhận không có hiện tượng nứt, lệch trục hoặc rò rỉ.

  6. Hạ đặt ống xuống rãnh: Nhẹ nhàng hạ tuyến ống đã lắp ráp xuống rãnh đào, căn chỉnh ống nằm thẳng, không bị vướng mắc hay chịu ứng suất vặn xoắn cơ học.

  7. Lấp đất hoàn trả: Lấp đất xung quanh thân ống theo từng lớp và tiến hành đầm chặt để cố định tuyến, ngăn chặn dịch chuyển vị trí.

Lưu ý an toàn: Quá trình kéo rải cần tránh cọ xát làm trầy xước sâu thân ống. Tuyến ống đi trên cao phải có hệ thống giá đỡ neo giữ chắc chắn.

>>>XEM THÊM: Bảng Thông Số Hàn Ống HDPE Chuẩn Kỹ Thuật | Phú Xuân Vina

5. Quy Trình Thử Áp Lực Thủy Lực Đường Ống HDPE D110

Công tác thử áp lực là điều kiện bắt buộc nhằm kiểm tra độ kín khít và sức chịu tải của hệ thống trước khi nghiệm thu bàn giao:

  • Chuẩn bị thiết bị: Nguồn nước sạch đầy đủ để điền đầy tuyến ống; máy bơm tăng áp chuyên dụng; đồng hồ đo áp lực đã qua kiểm định với thang đo phù hợp; các cụm van khóa, nút bịt đầu ống hoặc bích mù.

  • Các bước thử áp lực:

    1. Thiết lập hệ thống kín: Kết nối các đoạn ống thành hệ thống kín, siết chặt các điểm liên kết cơ học và bích chặn; lắp đặt cụm bơm và đồng hồ đo áp lực tại vị trí trũng thấp nhất của tuyến ống.

    2. Bơm nạp nước & Xả khí: Bơm nước từ từ vào ống, mở van xả khí tại điểm cao để đuổi sạch hoàn toàn không khí ra ngoài, tránh hiện tượng túi khí gây biến động áp suất ảo.

    3. Gia áp thử nghiệm: Nâng dần áp suất đến ngưỡng áp suất thử nghiệm thiết kế (bằng 1.5 lần áp suất làm việc danh định của ống).

    4. Duy trì áp lực: Giữ nguyên mức áp suất thử nghiệm trong khoảng thời gian 30 phút hoặc theo quy định kỹ thuật của dự án.

    5. Quan sát & Đánh giá: Kiểm tra trực quan toàn bộ các mối hàn, phụ kiện, van khóa và bề mặt thân ống; nếu không phát hiện rò rỉ và mức sụt áp nằm trong giới hạn cho phép thì tuyến ống đạt yêu cầu.

    6. Xả áp: Từ từ hạ áp suất trên đồng hồ về mức 0 và tiến hành lập biên bản nghiệm thu.

>>>XEM THÊM: Hướng Dẫn Thử Áp Lực Đường Ống HDPE Theo Tiêu Chuẩn Hiện Hành

6. Bảo Dưỡng Định Kỳ & Biện Pháp Xử Lý Sự Cố Hiện Trường

Chế độ bảo dưỡng định kỳ

  • Thường xuyên kiểm tra trực quan bề mặt thân ống và các điểm liên kết (khớp nối, co, măng sông...) để sớm phát hiện dấu hiệu rò rỉ hoặc xì hở.

  • Định kỳ vệ sinh bụi bẩn, tạp chất bám ngoài vỏ ống và đo đạc kiểm tra áp lực vận hành để đảm bảo hệ thống luôn nằm trong giới hạn áp suất cho phép.

Biện pháp khắc phục sự cố

  • Rò rỉ quy mô nhỏ: Sử dụng băng keo chống thấm áp lực chuyên dụng hoặc trám trét keo kết dính polymer để xử lý tạm thời.

  • Rò rỉ lớn hoặc nứt vỡ thân ống: Bắt buộc phải khóa ngắt nguồn nước, cắt bỏ hoàn toàn đoạn ống bị hư hỏng và thay thế bằng một đoạn ống mới cùng cấp áp suất, liên kết lại bằng phương pháp hàn nhiệt đối đầu hoặc phụ kiện nối cơ khí.

  • Tắc nghẽn lòng ống: Sử dụng dụng cụ thông tắc cơ học chuyên dụng hoặc dung dịch thông tắc an toàn không gây ăn mòn hạt nhựa để thông rửa lưu lượng.

>>>XEM THÊM: Giải Pháp Khắc Phục Sự Cố Nứt Vỡ Đường Ống Bằng Mối Nối Sửa Chữa Nhanh

7. Giải Đáp Thắc Mắc Kỹ Thuật Thường Gặp (FAQs)

1. Ống HDPE D110 Đệ Nhất có thể kết nối với các dòng ống vật liệu khác không?

Hoàn toàn được. Kỹ sư có thể kết nối ống HDPE D110 với các dòng ống gang, ống thép hoặc ống nhựa khác thông qua cụm mối nối mặt bích chuyển tiếp hoặc các phụ kiện ren đồng, ren nhựa chuyên dụng.

2. Tuyến ống HDPE D110 có liên kết được với các khẩu độ ống lớn hơn trong cùng hệ thống không?

Trong mạng lưới cấp thoát nước tổng thể, tuyến ống D110 thường đóng vai trò là trục phân phối nhánh, kết nối hạ bậc trực tiếp từ các tuyến ống truyền tải chính như ống nhựa HDPE D200 Đệ Nhất, ống HDPE D225 Đệ Nhất, ống HDPE D250 Đệ Nhất, ống nhựa HDPE D280 Đệ Nhất, ống nhựa HDPE D355 Đệ Nhất hoặc ống nhựa HDPE D400 Đệ Nhất thông qua cụm tê thu hoặc côn giảm hàn đồng bộ. Đối với các nhánh rẽ nhỏ hơn, ống D110 dễ dàng chuyển tiếp sang ống nhựa HDPE D90 Đệ Nhất.

3. Chính sách bảo hành chất lượng sản phẩm như thế nào?

Ống nhựa HDPE D110 Đệ Nhất được bảo hành chính hãng 12 tháng kể từ ngày giao hàng theo đúng chính sách và tiêu chuẩn chất lượng của nhà sản xuất.

8. Năng Lực Cung Ứng & Hệ Thống Phân Phối Của Phú Xuân Vina

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ AB (Phú Xuân Vina) khẳng định uy tín trên thị trường vật tư xây dựng hạ tầng với vị thế là tổng kho phân phối cấp 1 chính hãng các thương hiệu hàng đầu: Nhựa Đệ Nhất, Nhựa Bình Minh, Nhựa Tiền Phong, Nhựa Hoa Sen...

Những lợi thế vượt trội khi hợp tác cùng Phú Xuân Vina:

  • Hồ sơ chất lượng minh bạch 100%: Toàn bộ sản phẩm bàn giao đến công trường đều đi kèm chứng chỉ xuất xưởng CO/CQ, hóa đơn VAT hợp lệ và biên bản kiểm định xuất xưởng từ nhà sản xuất.

  • Chính sách chiết khấu cạnh tranh: Cơ chế giá phân phối cấp 1 trực tiếp từ nhà máy, bảo đảm tỷ lệ chiết khấu thương mại tốt nhất cho các nhà thầu thi công hạ tầng MEP.

  • Hạ tầng giao vận chuyên nghiệp: Đội ngũ xe tải, xe cẩu tự hành điều phối giao hàng linh hoạt, bàn giao an toàn tận chân công trình tại TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Tây Ninh, Bà Rịa - Vũng Tàu, các tỉnh Tây Nam Bộ và khu vực Tây Nguyên (Gia Lai, Đắk Lắk, Kon Tum...).

  • Xưởng gia công phụ kiện theo yêu cầu bản vẽ: Trực tiếp gia công các chi tiết co, tê, cút, phụ kiện chuyển góc uPVC và HDPE phi tiêu chuẩn theo đúng bản vẽ thiết kế của dự án, giải quyết triệt để các vị trí giao cắt phức tạp.

BAN KỸ THUẬT & DỰ ÁN — CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ AB

  • Vị thế: Tổng kho phân phối cấp 1 vật tư đường ống cấp thoát nước hạ tầng, ống luồn cáp điện và phụ kiện công nghiệp quy mô lớn.
  • Đối tác chiến lược: Nhựa Bình Minh, Nhựa Tiền Phong, Nhựa Đệ Nhất, Nhựa Đồng Nai, Hoa Sen.
  • Năng lực đặc thù: Xưởng trực tiếp gia công phụ kiện kỹ thuật uPVC & HDPE khẩu độ lớn theo bản vẽ công trình.
  • Văn phòng giao dịch: 1057 đường Tỉnh Lộ 43, Khu Phố 2, Phường Tam Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
  • Hotline / Zalo tư vấn & báo giá: 0909 189 122 – 0902 758 938
  • Email: congtyphuxuansg@gmail.com
  • Website chính thức: phuxuanvina.com | abgroup.vn

Xem Thêm Quy Cách Và Đơn Giá Của Nhà Sản Xuất

Trân trọng gửi đến bạn đọc quy cách và bảng giá của các thường hiệu Bình Minh, Tiền Phong, Đệ Nhất, Hoa Sen, Đồng Nai ...

PHÚ XUÂN PHÂN PHỐI ỐNG NHỰA - TIỀN PHONG - BÌNH MINH - ĐỆ NHẤT - ĐỒNG NAI - OSPEN - SAM PHÚ - VAN VÀ PHỤ KIỆN KIM LOẠI

BẢNG GIÁ NHỰA BÌNH MINH MỚI NHẤT

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR BÌNH MINH
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE BÌNH MINH
BẢNG GIÁ ỐNG HDPE GÂN THÀNH ĐÔI BÌNH MINH

 

BẢNG GIÁ ỐNG VÀ PHỤ KIỆN NHỰA TIỀN PHONG

BẢNG GIÁ ỐNG VÀ PHỤ KIỆN PVC TIỀN PHONG
BẢNG GIÁ ỐNG VÀ PHỤ KIỆN PPR TIỀN PHONG
BẢNG GIÁ ỐNG VÀ PHỤ KIỆN HDPE TIỀN PHONG
BẢNG GIÁ ỐNG PVC LUỒN ĐIỆN TIỀN PHONG
GIÁ ỐNG NHỰA XOẮN LUỒN ĐIỆN TIỀN PHONG
GIÁ ỐNG HDPE GÂN XOẮN 2 LỚP TIỀN PHONG
BẢNG GIÁ HỐ GA NHỰA TIỀN PHONG

 

BẢNG GIÁ NHỰA ĐỒNG NAI

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC ĐỒNG NAI
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR ĐỒNG NAI
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE ĐỒNG NAI

 

BẢNG GIÁ NHỰA ĐỆ NHẤT

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC ĐỆ NHẤT
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR ĐỆ NHẤT
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE ĐỆ NHẤT

 

QUY CÁCH ỐNG NHỰA CÁC HÃNG

ỐNG NHỰA PVC TIỀN PHONG
ỐNG NHỰA PPR TIỀN PHONG
ỐNG NHỰA HDPE TIỀN PHONG
ỐNG VÀ PHỤ KIỆN NHỰA ĐỒNG NAI
ỐNG VÀ PHỤ KIỆN NHỰA ĐỆ NHẤT
ỐNG PHỤ KIỆN NHỰA HOA SEN
ỐNG NHỰA SAM PHÚ - ỐNG ĐIỆN
ỐNG NHỰA XOẮN LUỒN CÁP

 

VAN VÀ PHỤ KIỆN KIM LOẠI

VAN KIM LOẠI - ĐỒNG - INOX
PHỤ KIỆN KIM LOẠI - GANG - INOX
VẬT TƯ PHỤ: CÙM TREO TY REN - CẦU CHẮN RÁC

 

MÁY HÀN ỐNG NHỰA

MÁY HÀN ỐNG NHỰA PPR
MÁY HÀN ỐNG NHỰA HDPE
MÁY HÀN ỐNG NHỰA HDPE ĐIỆN TRỞ