Ống nhựa HDPE D140 Đệ Nhất (đường kính ngoài danh nghĩa 140 mm) sản xuất từ hợp chất High-Density Polyethylene tỷ trọng cao theo tiêu chuẩn TCVN 7305:2008 và ISO 4427:2007. Sản phẩm chuyên dụng làm tuyến trục truyền dẫn cấp nước sạch sinh hoạt, thoát nước thải áp lực ngầm, tưới tiêu nông nghiệp, PCCC và ống lồng bảo vệ cáp ngầm. Dòng sản phẩm đáp ứng dải áp suất danh định từ PN6 đến PN20 (độ dày thành ống 5.4 mm – 15.7 mm), chiều dài cây thẳng 6m, 9m, 11.9m với tuổi thọ thiết kế lên đến 50 năm chôn ngầm. Cập nhật chi tiết bảng giá niêm yết xuất xưởng, quy trình lắp đặt hàn nhiệt và chính sách chiết khấu tốt nhất cho nhà thầu từ tổng kho phân phối cấp 1 Phú Xuân Vina.

Bảng Giá Niêm Yết Nhà Máy Ống HDPE D140 Đệ Nhất Mới Nhất

Quy cách ống HDPE D140 Đệ Nhất được thiết kế với dải áp lực làm việc đa dạng từ PN6 đến PN20, tương ứng với các mức độ dày thành vách từ 5.4 mm đến 15.7 mm, phục vụ linh hoạt cho nhiều bài toán thủy lực từ dẫn dòng tự chảy đến bơm tăng áp:

* Đơn vị tính: VNĐ/mét (m). Bảng giá niêm yết xuất xưởng áp dụng cho dải ống hạ tầng khẩu độ Phi 140 (D140) Nhựa Đệ Nhất từ cấp áp lực PN6 đến PN20

STT Sản Phẩm Áp suất
(PN - bar)
Đơn giá (đồng/mét)
Đường kính (Phi) Độ dày (mm) Giá chưa VAT Giá đã VAT 8%
1 Ống HDPE Ø 140 Đệ Nhất 5.4 6 162.800 162.800
2 6.7 8 200.000 200.000
3 8.3 10 244.700 244.700
4 10.3 12.5 298.200 298.200
5 12.7 16 359.400 359.400
6 15.7 20 435.500 435.500

Thông tin kỹ thuật & lưu ý dự toán gói thầu:

  • Vật liệu & Tiêu chuẩn: Sản xuất từ 100% hạt nhựa Polyethylene tỷ trọng cao PE100 nguyên sinh theo tiêu chuẩn ISO 4427:2007 và TCVN 7305:2008, chịu được tải trọng nén đất, áp suất làm việc lên đến 20 bar và có tuổi thọ thiết kế trên 50 năm
  • Quy cách xuất xưởng: Định hình dạng cây thẳng tiêu chuẩn 6m, 9m hoặc 11.9m/cây (thân ống màu đen với dải sọc màu xanh dương chạy dọc thân), tối ưu cho phương tiện vận chuyển và bốc dỡ tại công trường
  • Phương pháp ghép nối: Đấu nối tuyến thẳng bằng phương pháp hàn nhiệt đối đầu thủy lực (Butt Fusion) hoặc liên kết tháo lắp thông qua cụm mặt bích PE kết hợp vành bích thép siết bu-lông khi đấu nối vào hố ga, máy bơm hoặc van chặn kỹ thuật
  • Chính sách chiết khấu: Đơn giá công bố là giá niêm yết xuất xưởng phục vụ lập dự toán ban đầu. Căn cứ vào khối lượng thực tế, tiến độ thanh toán và địa điểm giao nhận tại công trình, nhà thầu sẽ được áp dụng tỷ lệ chiết khấu thương mại tối ưu từ tổng kho phân phối cấp 1 Phú Xuân Vina

Ghi chú định mức dự toán:

  • Bảng biểu trên là đơn giá niêm yết xuất xưởng quy chuẩn (bao gồm đơn giá chưa VAT và giá đã gồm thuế VAT 8%) dùng làm cơ sở tham chiếu lập dự toán và lập hồ sơ mời thầu.

  • Căn cứ theo tổng khối lượng đặt hàng thực tế, tiến độ giải ngân và vị trí giao nhận tại chân công trường, Phú Xuân Vina luôn áp dụng chính sách chiết khấu thương mại cạnh tranh trực tiếp cho nhà thầu MEP.

  • Áp suất danh định PN (bar) thể hiện ngưỡng áp lực làm việc thủy tĩnh tối đa liên tục ở nhiệt độ môi chất chuẩn 20°C.

  • Trên tổng mặt bằng mạng lưới hạ tầng kỹ thuật, tuyến ống truyền dẫn chính D140 có thể kết nối phân nhánh chuyển tiếp đồng bộ sang các tuyến kỹ thuật bằng ống PVC Đệ Nhất hoặc nhánh cấp nước nóng áp lực bằng ống PPR Đệ Nhất để tối ưu chi phí đầu tư tổng thể cho từng phân khu dự án.

>>>XEM THÊM: Bảng Giá Ống Nhựa Đệ Nhất

Barem Cơ Lý & Thông Số Kỹ Thuật Ống HDPE D140 Đệ Nhất

Toàn bộ quy cách của ống HDPE D140 Đệ Nhất được kiểm định nghiêm ngặt về chỉ số chảy dẻo và ứng suất kéo đứt trước khi xuất xưởng, bảo đảm tính đồng nhất tuyệt đối về cấu trúc polymer:

Quy Cách & Barem Độ Dày Ống HDPE Đệ Nhất (PE100)

* Đơn vị tính độ dày: milimét (mm). Bảng tra cứu barem kích thước chuẩn theo tiêu chuẩn ISO 4427-2 / TCVN 7305-2 từ dải đường kính ngoài OD 20 mm đến OD 1200 mm tương ứng với các cấp áp suất PN6 – PN20 (SDR 26 – SDR 9).

STT Đường Kính Ngoài
(OD - mm)
Độ dày thành ống theo cấp áp lực danh định (mm)
PN 6
(SDR 26)
PN 8
(SDR 21)
PN 10
(SDR 17)
PN 12.5
(SDR 13.6)
PN 16
(SDR 11)
PN 20
(SDR 9)
1 20 - - - 1.8 2.0 2.3
2 25 - - - 2.0 2.3 3.0
3 32 - - 2.0 2.4 3.0 3.6
4 40 - 2.0 2.4 3.0 3.7 4.5
5 50 - 2.4 3.0 3.7 4.6 5.6
6 63 - 3.0 3.8 4.7 5.8 7.1
7 75 - 3.6 4.5 5.6 6.8 8.4
8 90 - 4.3 5.4 6.7 8.2 10.1
9 110 4.2 5.3 6.6 8.1 10.0 12.3
10 125 4.8 6.0 7.4 9.2 11.4 14.0
11 140 5.4 6.7 8.3 10.3 12.7 15.7
12 160 6.2 7.7 9.5 11.8 14.6 17.9
13 180 6.9 8.6 10.7 13.3 16.4 20.1
14 200 7.7 9.6 11.9 14.7 18.2 22.4
15 225 8.6 10.8 13.4 16.6 20.5 25.2
16 250 9.6 11.9 14.8 18.4 22.7 27.9
17 280 10.7 13.4 16.6 20.6 25.4 31.3
18 315 12.1 15.0 18.7 23.2 28.6 35.2
19 355 13.6 16.9 21.1 26.1 32.2 39.7
20 400 15.3 19.1 23.7 29.4 36.3 44.7
21 450 17.2 21.5 26.7 33.1 40.9 50.3
22 500 19.1 23.9 29.7 36.8 45.4 55.8
23 560 21.4 26.7 33.2 41.2 50.8 -
24 630 24.1 30.0 37.4 46.3 57.2 -
25 710 27.2 33.9 42.1 52.2 - -
26 800 30.6 38.1 47.4 58.8 - -
27 900 34.4 42.9 53.3 - - -
28 1000 38.2 47.7 59.3 - - -
29 1200 45.9 57.2 67.9 - - -
  • Quy cách hình học: Đường kính ngoài OD 140 mm. Cây thẳng tiêu chuẩn 6m, 9m, 11.9m.

  • Vật liệu & Nhận diện: 100% nhựa HDPE nguyên sinh tỷ trọng cao phủ carbon black kháng UV; thân đen kèm 4 sọc định vị màu xanh dương dẫn nước sạch.

  • Nguyên lý SDR & Cấp áp lực: SDR nghịch biến với độ dày vách; SDR càng nhỏ thì vách càng dày, cấp áp lực danh định (PN) càng cao.

  • Độ dày theo cấp áp lực (tại 20°C):

    • PN6 (SDR 26): 5.4 mm

    • PN8 (SDR 21): 6.7 mm

    • PN10 (SDR 17): 8.3 mm

    • PN12.5 (SDR 13.6): 10.3 mm

    • PN16 (SDR 11): 12.7 mm

    • PN20 (SDR 9): 15.7 mm

  • Hiệu chỉnh nhiệt độ: Áp lực danh định tính tại 20°C. Vận hành trên 20°C bắt buộc nhân hệ số suy giảm f_T để xác định áp suất làm việc tối đa.

  • Phương pháp liên kết: Hàn nhiệt đối đầu thủy lực (Butt Fusion), hàn phụ kiện hoặc liên kết cơ học qua mặt bích kèm gioăng EPDM.

>>>XEM THÊM: Bảng Tra Áp Lực Ống HDPE PN6, PN8, PN10, PN12.5, PN16, PN20 Chuẩn

Ưu Điểm Nổi Bật & Phạm Vi Ứng Dụng Thực Tế Tuyến Ống D140

Cấu trúc mạch polymer tỷ trọng cao mang lại cho ống HDPE D140 Đệ Nhất những đặc tính cơ lý ưu việt, giải quyết trọn vẹn các thách thức thi công hạ tầng ngầm:

  • Độ bền vượt trội: Khả năng chịu áp lực cao, chịu lực va đập mạnh và thích ứng tốt trước các tác động ngoại cảnh của môi trường, bảo đảm hệ thống đường ống hoạt động ổn định lâu dài.

  • Chống ăn mòn hóa chất hiệu quả: Hoàn toàn không bị ảnh hưởng bởi hóa chất, axit, kiềm trong môi trường đất và nước thải, triệt tiêu nguy cơ ăn mòn điện hóa, bảo đảm an toàn cho chất lượng nguồn nước và môi trường xung quanh.

  • An toàn vệ sinh nguồn nước: Không chứa thành phần phụ gia độc hại, không thôi nhiễm tạp chất, đáp ứng tiêu chuẩn vệ sinh an toàn tuyệt đối cho các công trình cấp nước sạch sinh hoạt.

  • Dễ dàng vận chuyển và lắp đặt: Trọng lượng nhẹ, thuận tiện cho việc bốc xếp, vận chuyển và thi công rải tuyến, giúp tiết kiệm đáng kể thời gian và chi phí nhân công.

  • Tuổi thọ thiết kế lên đến 50 năm: Vận hành bền bỉ nhiều thập kỷ trong điều kiện tiêu chuẩn, giảm thiểu tối đa chi phí bảo trì và thay thế vật tư.

Nhờ dải quy chuẩn chịu tải linh hoạt, ống HDPE phi 140 Đệ Nhất được ứng dụng rộng rãi tại 6 nhóm công trình trọng điểm:

  1. Mạng lưới cấp nước sạch sinh hoạt đô thị và trạm xử lý nước cấp công nghiệp.

  2. Hệ thống trục ống thu gom và xả áp lực thoát nước thải sinh hoạt, nước thải công nghiệp.

  3. Mạng lưới kênh dẫn và ống cấp tưới tiêu nông nghiệp công nghệ cao, trạm bơm thủy lợi.

  4. Tuyến ống cấp nước chữa cháy ngầm ngoài nhà phục vụ hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC).

  5. Tuyến đường ống công nghiệp dẫn khí nén trong nhà xưởng.

  6. Tuyến ống lồng kỹ thuật bảo vệ đường cáp điện lực và cáp quang viễn thông chôn ngầm.

>>>XEM THÊM: Tuổi Thọ Ống HDPE Được Bao Lâu? Các Yếu Tố Quyết Định Độ Bền 50 Năm

Hướng Dẫn Quy Trình Lắp Đặt Ống HDPE D140 Đệ Nhất Đúng Kỹ Thuật

Nhằm loại bỏ hoàn toàn nguy cơ rò rỉ hay sụt áp khi thử nghiệm bàn giao ẩn giấu, chỉ huy trưởng công trình cần giám sát chặt chẽ các bước thi công:

1. Công Tác Chuẩn Bị

2. Trình Tự Thi Công Lắp Đặt

  • Cắt ống: Sử dụng dụng cụ cắt ống chuyên dụng để cắt ống HDPE theo đúng kích thước yêu cầu, bảo đảm vết cắt vuông góc 90° so với trục ống.

  • Vát mép ống: Tiến hành vát mép ống ở cả hai đầu để dễ dàng đưa ống vào lòng phụ kiện mà không làm trầy xước bề mặt làm kín.

  • Làm sạch bề mặt: Lau sạch hoàn toàn bụi đất, cát dăm và dầu mỡ bám dính trên bề mặt đầu ống cũng như lòng phụ kiện trước khi liên kết.

  • Thực hiện lắp ráp liên kết:

    • Hàn nhiệt: Đối với các mối nối quan trọng trên tuyến chịu áp, sử dụng máy hàn nhiệt để bảo đảm độ kín khít và liền khối tuyệt đối. Làm nóng đồng thời cả hai đầu tiếp xúc của ống và phụ kiện, sau đó đưa vào máy ép và giữ cố định trong thời gian quy định cho đến khi mối hàn nguội tự nhiên.

    • Nối cơ: Đối với các mối nối phân nhánh hoặc khu vực không yêu cầu độ kín quá cao, có thể sử dụng các phụ kiện nối cơ học như co nối ren siết, măng sông ngàm giữ.

  • Kiểm tra mối nối: Rà soát kỹ lưỡng bề mặt các mối nối sau khi ráp để bảo đảm không xuất hiện khe hở hay xì rò.

  • Đặt ống xuống rãnh mương: Nhẹ nhàng hạ tuyến ống đã lắp ráp xuống lòng rãnh đào, căn chỉnh thân ống nằm thẳng hàng, không bị vướng mắc hay chịu ứng suất vặn xoắn.

  • Lấp đất hoàn trả: Lấp đất lại lòng rãnh và tiến hành đầm chặt đất xung quanh thân ống theo từng lớp kỹ thuật.

3. Lưu Ý Kỹ Thuật Quan Trọng

  • Khi thi công bằng phương pháp hàn nhiệt, bắt buộc phải tuân thủ nghiêm ngặt các thông số hàn (nhiệt độ nung, thời gian gia nhiệt, áp suất ép) để bảo đảm chất lượng liên kết phân tử đồng nhất.

  • Trong toàn bộ quá trình thi công kéo rải ống, tránh làm trầy xước sâu hoặc làm biến dạng cơ học vách ống.

  • Nếu lắp đặt tuyến ống đi nổi trên cao, bắt buộc phải gia cố hệ thống giá đỡ chắc chắn, neo giữ an toàn.

  • Sau khi hoàn tất công tác lắp đặt, bắt buộc phải tiến hành thử áp lực thủy lực để kiểm tra độ kín và sức chịu tải của toàn bộ hệ thống trước khi hoàn trả mặt bằng.

>>>XEM THÊM: Bảng Thông Số Hàn Ống HDPE Chuẩn Kỹ Thuật | Phú Xuân Vina

Quy Chuẩn Bảo Dưỡng Định Kỳ & Phương Án Khắc Phục Sự Cố Hiện Trường

Chế Độ Bảo Dưỡng Định Kỳ

Việc triển khai bảo dưỡng định kỳ giúp kéo dài tuổi thọ công trình và kịp thời phát hiện sớm các vấn đề tiềm ẩn của tuyến ống HDPE D140 Đệ Nhất:

  • Kiểm tra trực quan: Thường xuyên quan sát bề mặt ngoài của thân ống nhằm phát hiện sớm các vết nứt, biến dạng hoặc dấu hiệu rò rỉ cơ học.

  • Kiểm tra các mối nối: Rà soát độ chắc chắn tại các điểm khớp hàn, khớp nối cơ khí, bảo đảm không có hiện tượng thẩm thấu hay xì nước.

  • Vệ sinh bảo dưỡng: Làm sạch bề mặt ngoài của ống để loại bỏ bụi bẩn, đất cát, rong rêu và các tạp chất bám dính.

  • Kiểm tra áp lực: Thử nghiệm áp lực định kỳ nhằm bảo đảm tuyến ống duy trì tốt khả năng chịu áp suất làm việc theo thiết kế ban đầu.

  • Kiểm tra hệ thống thoát nước: Bảo đảm hệ thống rãnh thoát nước xung quanh hào đặt ống hoạt động tốt để tránh tình trạng ngập úng gây xói mòn lớp đệm móng.

Biện Pháp Khắc Phục 4 Sự Cố Thường Gặp

  • Xử lý sự cố rò rỉ: Xác định chính xác vị trí rò rỉ. Nếu điểm rò rỉ nhỏ, có thể sử dụng băng keo chuyên dụng hoặc keo dán kỹ thuật để tạm thời khắc phục; nếu rò rỉ lớn, bắt buộc phải thay thế đoạn ống bị hỏng hoặc sử dụng phụ kiện sửa chữa chuyên dụng để khóa ngàm kín khít.

  • Xử lý sự cố nứt vỡ: Nếu vết nứt nhỏ cục bộ, có thể sử dụng keo dán chuyên dụng hoặc tiến hành hàn nhiệt để sửa chữa; nếu vết nứt lớn kéo dài, cần cắt bỏ phân đoạn nứt và thay thế bằng một đoạn ống mới cùng quy cách.

  • Khắc phục biến dạng thành ống: Nếu thân ống bị biến dạng nhẹ do tải trọng đè nén, có thể sử dụng nhiệt để làm mềm dẻo và định hình lại tiết diện tròn; nếu biến dạng móp méo nghiêm trọng làm thu hẹp tiết diện dòng chảy, bắt buộc phải thay thế đoạn ống bị hỏng.

  • Thông tắc nghẽn khẩu độ: Sử dụng dụng cụ thông tắc chuyên dụng hoặc dùng máy bơm áp lực cao để súc rửa bùn cặn; trường hợp không thể thông tắc, tiến hành cắt bỏ đoạn ống bị tắc và thay thế bằng một đoạn ống mới.

>>>XEM THÊM: Giải Pháp Khắc Phục Sự Cố Nứt Vỡ Đường Ống Bằng Mối Nối Sửa Chữa Nhanh

Năng Lực Phân Phối Cấp 1 & Liên Hệ Báo Giá Dự Án Tại Phú Xuân Vina

Để bảo đảm mua đúng sản phẩm ống HDPE D140 Đệ Nhất chính hãng với giá cả cạnh tranh, chính sách bảo hành rõ ràng và đầy đủ chứng chỉ xuất xưởng, nhà thầu nên lựa chọn các nhà phân phối chính thức của Nhựa Đệ Nhất.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ AB (Phú Xuân Vina) tự hào là tổng kho phân phối cấp 1 chính hãng các thương hiệu vật tư ống hạ tầng cấp thoát nước và cơ điện hàng đầu Việt Nam (Bình Minh, Tiền Phong, Đệ Nhất, Hoa Sen...). Chúng tôi mang đến giải pháp vật tư trọn gói cho công trình:

Quý nhà thầu, chủ đầu tư có nhu cầu nhận bảng báo giá chiết khấu mới nhất cùng hồ sơ kỹ thuật cho ống HDPE D140 Đệ Nhất, xin vui lòng liên hệ:

BAN KỸ THUẬT & DỰ ÁN — CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ AB

  • Vị thế: Tổng kho phân phối cấp 1 vật tư đường ống cấp thoát nước hạ tầng, ống luồn cáp điện và phụ kiện công nghiệp quy mô lớn.
  • Đối tác chiến lược: Nhựa Bình Minh, Nhựa Tiền Phong, Nhựa Đệ Nhất, Nhựa Đồng Nai, Hoa Sen.
  • Năng lực đặc thù: Xưởng trực tiếp gia công phụ kiện kỹ thuật uPVC & HDPE khẩu độ lớn theo bản vẽ công trình.
  • Văn phòng giao dịch: 1057 đường Tỉnh Lộ 43, Khu Phố 2, Phường Tam Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
  • Hotline / Zalo tư vấn & báo giá: 0909 189 122 – 0902 758 938
  • Email: congtyphuxuansg@gmail.com
  • Website chính thức: phuxuanvina.com | abgroup.vn

Xem Thêm Quy Cách Và Đơn Giá Của Nhà Sản Xuất

Trân trọng gửi đến bạn đọc quy cách và bảng giá của các thường hiệu Bình Minh, Tiền Phong, Đệ Nhất, Hoa Sen, Đồng Nai ...

PHÚ XUÂN PHÂN PHỐI ỐNG NHỰA - TIỀN PHONG - BÌNH MINH - ĐỆ NHẤT - ĐỒNG NAI - OSPEN - SAM PHÚ - VAN VÀ PHỤ KIỆN KIM LOẠI

BẢNG GIÁ NHỰA BÌNH MINH MỚI NHẤT

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR BÌNH MINH
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE BÌNH MINH
BẢNG GIÁ ỐNG HDPE GÂN THÀNH ĐÔI BÌNH MINH

 

BẢNG GIÁ ỐNG VÀ PHỤ KIỆN NHỰA TIỀN PHONG

BẢNG GIÁ ỐNG VÀ PHỤ KIỆN PVC TIỀN PHONG
BẢNG GIÁ ỐNG VÀ PHỤ KIỆN PPR TIỀN PHONG
BẢNG GIÁ ỐNG VÀ PHỤ KIỆN HDPE TIỀN PHONG
BẢNG GIÁ ỐNG PVC LUỒN ĐIỆN TIỀN PHONG
GIÁ ỐNG NHỰA XOẮN LUỒN ĐIỆN TIỀN PHONG
GIÁ ỐNG HDPE GÂN XOẮN 2 LỚP TIỀN PHONG
BẢNG GIÁ HỐ GA NHỰA TIỀN PHONG

 

BẢNG GIÁ NHỰA ĐỒNG NAI

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC ĐỒNG NAI
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR ĐỒNG NAI
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE ĐỒNG NAI

 

BẢNG GIÁ NHỰA ĐỆ NHẤT

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC ĐỆ NHẤT
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR ĐỆ NHẤT
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE ĐỆ NHẤT

 

QUY CÁCH ỐNG NHỰA CÁC HÃNG

ỐNG NHỰA PVC TIỀN PHONG
ỐNG NHỰA PPR TIỀN PHONG
ỐNG NHỰA HDPE TIỀN PHONG
ỐNG VÀ PHỤ KIỆN NHỰA ĐỒNG NAI
ỐNG VÀ PHỤ KIỆN NHỰA ĐỆ NHẤT
ỐNG PHỤ KIỆN NHỰA HOA SEN
ỐNG NHỰA SAM PHÚ - ỐNG ĐIỆN
ỐNG NHỰA XOẮN LUỒN CÁP

 

VAN VÀ PHỤ KIỆN KIM LOẠI

VAN KIM LOẠI - ĐỒNG - INOX
PHỤ KIỆN KIM LOẠI - GANG - INOX
VẬT TƯ PHỤ: CÙM TREO TY REN - CẦU CHẮN RÁC

 

MÁY HÀN ỐNG NHỰA

MÁY HÀN ỐNG NHỰA PPR
MÁY HÀN ỐNG NHỰA HDPE
MÁY HÀN ỐNG NHỰA HDPE ĐIỆN TRỞ