Co nhựa PVC Đệ Nhất (cút PVC / co góc 90 độ uPVC, mã hiệu COPVCDN) đúc liền khối từ hạt nhựa nguyên sinh chất lượng cao, chuyên dụng chuyển hướng dòng chảy vuông góc 90° trên các tuyến cấp nước sinh hoạt, tưới tiêu và thoát thải áp lực ngầm. Cấu kiện đáp ứng trọn vẹn dải kích thước hệ Inch (D21 – D220 mm) và hệ Mét (D75 – D315 mm), chịu dải nhiệt vận hành 0°C đến 45°C, trơ lỳ trước dung dịch axit vô cơ loãng và kiềm với độ bền thiết kế lên đến 50 năm. Cập nhật chi tiết biểu giá xuất xưởng, barem thông số dải khẩu độ, biện pháp dán keo dung môi chuẩn kỹ thuật và chính sách chiết khấu tốt nhất cho nhà thầu MEP từ tổng kho phân phối cấp 1 Phú Xuân Vina.

Cấu Tạo Kỹ Thuật & Nguyên Lý Thủy Lực Co Góc 90° PVC Đệ Nhất
Co nhựa uPVC Đệ Nhất là phụ kiện kết nối định hình đóng vai trò dẫn hướng môi chất vuông góc $90^\circ$ so với phương ban đầu, bảo đảm tính liên tục và kín khít của toàn hệ thống:
-
Cấu trúc thành vách chịu áp: Sản phẩm được đúc nguyên khối từ hạt nhựa unplasticized Polyvinyl Chloride (uPVC) nguyên sinh chất lượng cao, sở hữu mô-đun đàn hồi lớn cùng khả năng chịu ứng suất kéo uốn xuất sắc. Bề mặt vách trong trơn nhẵn giúp hạn chế tối đa ma sát thành ống, giảm hệ số tổn thất áp lực cục bộ tại điểm bẻ góc.
-
Liên kết dung môi polymer đồng khối: Đấu nối trực tiếp vào các tuyến ống PVC Đệ Nhất thông qua keo dán uPVC chuyên dụng. Quá trình hòa tan bề mặt tiếp xúc và ninh kết tạo thành mối hàn hóa học bền vững, chịu áp suất danh định và ngăn ngừa hoàn toàn nguy cơ xì hở môi chất ngầm.
-
Phối hợp giải pháp vật tư toàn diện: Tại các điểm nút chuyển tiếp sang thiết bị cơ khí công nghiệp hoặc bồn bể áp lực, kỹ sư có thể kết hợp cụm mặt bích HDPE Đệ Nhất D63-D1200 hoặc đầu bích uPVC. Với các nhánh dẫn yêu cầu góc nghiêng thoát êm $45^\circ$, giải pháp ưu tiên là bố trí lơi HDPE Đệ Nhất hoặc lơi uPVC nhằm triệt tiêu lực cản thủy lực.
Thông Số Kỹ Thuật Co 90° Nhựa uPVC Đệ Nhất
Co 90° uPVC Đệ Nhất – Chuẩn ISO (Hệ Mét)
| STT | SIZE (mm) | l (mm) | H (mm) |
|---|---|---|---|
| 1 | 75 | 20 | 39 |
| 2 | 90 | 49 | 107 |
| 3 | 110 | 51 | 127 |
| 4 | 140 | 56 | 142 |
| 5 | 160 | 61 | 159 |
| 6 | 200 | 70 | 186 |
| 7 | 225 | 76 | 215 |
| 8 | 250 | 83 | 229 |
| 9 | 280 | 94 | 265 |
| 10 | 315 | 101 | 285 |
Co 90° uPVC Đệ Nhất – Chuẩn ASTM (Hệ Inch)
| STT | SIZE | l (mm) | h (mm) |
|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 30 | 43 |
| 2 | 27 | 35 | 50 |
| 3 | 34 | 40 | 60 |
| 4 | 42 | 44 | 60 |
| 5 | 49 | 55 | 82 |
| 6 | 60 | 63 | 96 |
| 7 | 76 | 69 | 110 |
| 8 | 90 | 72 | 120 |
| 9 | 114 | 92 | 152 |
| 10 | 168 | 140 | 230 |
| 11 | 220 | 155 | 273 |
Chú thích kỹ thuật & lưu ý ghép nối:
- SIZE: Kích thước danh nghĩa ngoài của ống uPVC tương ứng kết nối dán keo (ISO: dải 75 – 315 mm; ASTM: dải 21 – 220 mm)
- l (mm): Chiều dài đoạn nong ngậm ống tiếp xúc keo dán dung môi PVC
- H / h (mm): Chiều cao tâm phụ kiện tính từ trục tâm chuyển hướng 90° đến mép ngoài của mặt đầu nong
- Phương pháp ghép nối: Bề mặt nong tiếp xúc được liên kết đồng nhất với thân ống thông qua keo dán PVC chuyên dụng, đảm bảo độ kín khít chống rò rỉ tuyệt đối cho hệ thống dẫn nước
>>>XEM THÊM: Nhận Gia Công Phụ Kiện uPVC - HDPE Phi Tiêu Chuẩn Cho Dự Án MEP
Bảng Báo Giá Dự Toán Co Nhựa PVC Đệ Nhất
Nhằm phục vụ công tác bóc tách khối lượng và lập hồ sơ thầu cho các kỹ sư MEP, Phú Xuân Vina cập nhật mức đơn giá niêm yết tham chiếu tiêu chuẩn cho phụ kiện co nhựa PVC Đệ Nhất (mã sản phẩm quy chuẩn: COPVCDN, đơn giá tham chiếu xuất xưởng: 350.000 VNĐ cho quy cách chỉ định, áp dụng chính sách chiết khấu trực tiếp theo quy mô dự án):
1. Co 90° uPVC Đệ Nhất – Hệ Inch (Loại Mỏng)
| STT | Quy cách | Đơn giá chưa VAT | Thanh toán |
|---|---|---|---|
| 1 | 34 (1″) | 2.300 | 2.530 |
| 2 | 42 (1-1/4″) | 2.400 | 2.640 |
| 3 | 49 (1-1/2″) | 3.700 | 4.070 |
| 4 | 60 (2″) | 6.500 | 7.150 |
| 5 | 76 (2-1/2″) | 12.400 | 13.640 |
| 6 | 90 (3″) | 16.800 | 18.480 |
| 7 | 114 (4″) | 35.900 | 39.490 |
| 8 | 168 (6″) | 103.800 | 114.180 |
| 9 | 220 (8″) | 378.000 | 415.800 |
2. Co 90° uPVC Đệ Nhất – Hệ Inch (Loại Dày)
| STT | Quy cách | Đơn giá chưa VAT | Thanh toán |
|---|---|---|---|
| 1 | 21 (1/2″) | 2.100 | 2.310 |
| 2 | 27 (3/4″) | 3.400 | 3.740 |
| 3 | 34 (1″) | 4.800 | 5.280 |
| 4 | 42 (1-1/4″) | 7.300 | 8.030 |
| 5 | 49 (1-1/2″) | 11.300 | 12.430 |
| 6 | 60 (2″) | 18.100 | 19.910 |
| 7 | 76 (2-1/2″) | 35.000 | 38.500 |
| 8 | 90 (3″) | 45.100 | 49.610 |
| 9 | 114 (4″) | 104.000 | 114.400 |
| 10 | 168 (6″) | 341.500 | 375.650 |
| 11 | 220 (8″) | 584.500 | 642.950 |
3. Co 90° uPVC Đệ Nhất – Hệ Mét (Loại Mỏng)
| STT | Quy cách (mm) | Đơn giá chưa VAT | Thanh toán |
|---|---|---|---|
| 1 | 75 | 13.000 | 14.300 |
| 2 | 90 | 20.300 | 22.330 |
| 3 | 110 | 41.600 | 45.760 |
| 4 | 140 | 89.000 | 97.900 |
| 5 | 160 | 124.700 | 137.170 |
| 6 | 200 | 362.700 | 398.970 |
| 7 | 225 | 403.500 | 443.850 |
| 8 | 250 | 932.600 | 1.025.860 |
| 9 | 280 | 1.064.400 | 1.170.840 |
| 10 | 315 | 1.493.600 | 1.642.960 |
4. Co 90° uPVC Đệ Nhất – Hệ Mét (Loại Dày)
| STT | Quy cách (mm) | Đơn giá chưa VAT | Thanh toán |
|---|---|---|---|
| 1 | 50 | 12.300 | 13.530 |
| 2 | 63 | 27.900 | 30.690 |
| 3 | 75 | 27.300 | 30.030 |
| 4 | 90 | 45.100 | 49.610 |
| 5 | 110 | 72.800 | 80.080 |
| 6 | 140 | 133.700 | 147.070 |
| 7 | 160 | 270.100 | 297.110 |
| 8 | 200 | 528.000 | 580.800 |
| 9 | 225 | 433.982 | 477.380 |
| 10 | 250 | 1.743.600 | 1.917.960 |
| 11 | 280 | 2.024.200 | 2.226.620 |
| 12 | 315 | 2.485.000 | 2.733.500 |
Ghi chú định mức dự toán:
-
Đơn giá trong bảng biểu là cơ sở tham chiếu dự toán xuất xưởng ban đầu để nhà thầu tính toán chi phí mời thầu.
-
Tùy thuộc vào tổng khối lượng đơn hàng, tiến độ thanh toán và vị trí hạ hàng tại chân công trường, Phú Xuân Vina áp dụng chính sách chiết khấu thương mại tối ưu cho nhà thầu MEP.
-
Khi cần chuyển hướng đồng thời giảm cấp khẩu độ dòng chảy trên tuyến ống, nhà thầu có thể kết hợp các cấu kiện nối giảm HDPE Đệ Nhất hoặc tê giảm HDPE Đệ Nhất để cân bằng áp lực mạng lưới.
>>>XEM THÊM: Bảng Giá Ống Nhựa Đệ Nhất
Barem Kích Thước Danh Định Co Cút 90° PVC Đệ Nhất
Phụ kiện co 90° uPVC Đệ Nhất được chuẩn hóa theo hai hệ quy cách đo lường danh định, tương thích với mọi tiêu chuẩn thiết kế bản vẽ công trình:
-
Phân loại hệ Inch (Tiêu chuẩn BS 3505 / ASTM): Dải đường kính danh định từ D21 mm đến D220 mm, ứng dụng phổ biến cho hệ thống cấp thoát nước tòa nhà, trục hộp gen dân dụng.
-
Phân loại hệ Mét (Tiêu chuẩn ISO 1452 / TCVN 8491): Phủ dải khẩu độ từ D75 mm đến D315 mm, chuyên dùng cho các trục truyền tải hạ tầng ngầm, khu công nghiệp và trạm xử lý nước.
-
Dải quy cách đúc khuôn tiêu chuẩn:
-
Nhóm khẩu độ nhỏ & vừa: Co PVC D27 Đệ Nhất, Co PVC D34 Đệ Nhất, Co PVC D42 Đệ Nhất, Co PVC D49 Đệ Nhất, Co PVC D60 Đệ Nhất, Co PVC D75 Đệ Nhất, Co PVC D76 Đệ Nhất.
-
Phân khúc D90 đa dụng: Co PVC D90 Đệ Nhất được sản xuất riêng biệt 2 chủng loại tương thích chuẩn xác cho cả ống uPVC hệ Inch và ống uPVC hệ Mét.
-
Nhóm khẩu độ trung & lớn hạ tầng: Co PVC D110 Đệ Nhất, Co PVC D114 Đệ Nhất, Co PVC D140 Đệ Nhất, Co PVC D160 Đệ Nhất, Co PVC D168 Đệ Nhất, Co PVC D200 Đệ Nhất, Co PVC D220 Đệ Nhất, Co PVC D225 Đệ Nhất, Co PVC D250 Đệ Nhất, Co PVC D280 Đệ Nhất, Co PVC D315 Đệ Nhất.
-
-
Ngưỡng nhiệt độ vận hành: Hoạt động ổn định liên tục trong dải nhiệt độ lưu chất từ 0°C đến 45°C.
* Bảng tra cứu đối chiếu kích thước danh nghĩa hệ Inch (Nominal Pipe Size), đường kính danh định (DN) và đường kính ngoài thực tế (OD – mm) phục vụ bóc tách dự toán và kết nối đồng bộ phụ kiện đường ống uPVC, PPR, HDPE
| STT | Kích thước danh nghĩa (Inch) | Đường kính danh nghĩa (DN) | Đường kính ngoài tương đương (OD - mm) |
|---|---|---|---|
| 1 | 1/2" | DN15 | Ø 21 |
| 2 | 3/4" | DN20 | Ø 27 |
| 3 | 1" | DN25 | Ø 34 |
| 4 | 1 1/4" | DN32 | Ø 42 |
| 5 | 1 1/2" | DN40 | Ø 49 |
| 6 | 2" | DN50 | Ø 60 |
| 7 | 2 1/2" | DN65 | Ø 76 |
| 8 | 3" | DN80 | Ø 90 |
| 9 | 4" | DN100 | Ø 114 |
| 10 | 6" | DN150 | Ø 168 |
| 11 | 8" | DN200 | Ø 220 |
Nguyên tắc phân biệt kỹ thuật & lưu ý ghép nối:
- DN (Diameter Nominal): Kích thước đường kính trong danh nghĩa (thông thủy tương đối) dùng để tính toán lưu lượng dòng chảy thủy lực trong thiết kế hệ thống MEP
- OD (Outside Diameter): Kích thước đường kính ngoài thực tế của thân ống (mm). Đây là thông số cơ học then chốt để lựa chọn đầu nong ngậm keo, phụ kiện siết cơ khí, vành bích hoặc máy hàn nhiệt lồng/đối đầu
- Đối chiếu hệ tiêu chuẩn: Trên thị trường ống nhựa Việt Nam (uPVC Đệ Nhất, Bình Minh, Tiền Phong), Hệ Inch (ASTM) sử dụng các cỡ ngoài quen thuộc như Ø21, Ø27, Ø34, Ø42, Ø49, Ø60, Ø90, Ø114, Ø168, Ø220 mm; trong khi Hệ Mét (ISO 1452) sử dụng các khẩu độ Ø63, Ø75, Ø90, Ø110, Ø125, Ø140, Ø160, Ø200 mm... Cần đối chiếu đúng thông số OD trước khi đặt hàng phụ kiện nhằm tránh sai lệch khớp nối cơ khí
>>>XEM THÊM: Bảng Tra Barem Trọng Lượng Ống HDPE Chi Tiết (Kg/Mét) Mới Nhất
Đặc Tính Kháng Hóa Chất & Giới Hạn Môi Chất Vận Hành
Hiểu rõ bản chất hóa lý của vật liệu uPVC giúp kỹ sư thiết kế bố trí đúng vị trí công năng, bảo toàn vòng đời 50 năm của công trình:
-
Cơ tính vững chắc từ hạt nhựa nguyên sinh: Đúc từ hạt nhựa PVC nguyên sinh chất lượng cao, cấu kiện có độ cứng vòng lớn, đàn hồi tốt, không bị giòn gãy hay biến dạng cơ học dưới tải trọng đất đắp chôn ngầm.
-
Độ an toàn vi sinh & Nguồn nước: Lòng trong nhẵn bóng, trơ lỳ sinh học, không đóng bám rong rêu cặn bẩn, đáp ứng quy chuẩn an toàn cho mạng lưới truyền dẫn nước sạch sinh hoạt và hệ thống tưới tiêu nông nghiệp.
-
Kháng axit và dung dịch kiềm: Chịu được tác động ăn mòn của hầu hết các dung dịch axit vô cơ loãng, bazơ kiềm, nước phèn mặn và nước thải sinh hoạt.
-
Môi chất cấm cần kiểm soát: Vật liệu uPVC không tương thích với các dòng axit đậm đặc có tính oxy hóa mạnh và các nhóm dung môi hữu cơ hợp chất thơm. Khi thiết kế tuyến ống chịu hóa chất đặc thù hoặc cấp nước nóng trung tâm, nhà thầu cần chuyển đổi sang dòng ống PPR Đệ Nhất hoặc ống nhựa HDPE Đệ Nhất.
-
Tuổi thọ thiết kế 50 năm: Dưới điều kiện vận hành áp suất danh định PN và nhiệt độ môi chất dưới 45°C, sản phẩm duy trì độ bền trên nửa thế kỷ, hạn chế tối đa rủi ro bảo trì ngầm.
>>>XEM THÊM: So Sánh Ống HDPE Và Ống uPVC: Nên Chọn Loại Nào Cho Công Trình?
Biện Pháp Ghép Nối Dung Môi Co PVC Đệ Nhất Chuẩn Kỹ Thuật
Để mối nối dán keo giữa co cút và thân ống đạt độ kín khít tuyệt đối và chịu được áp lực thử kín toàn tuyến, kỹ sư hiện trường cần giám sát thực hiện nghiêm ngặt 4 bước:
-
Gia công đầu ống và làm sạch bề mặt: Cắt ống vuông góc $90^\circ$ so với trục tim, vát mép đầu ống khoảng $15^\circ$ để tránh cào rách màng keo dán. Lau sạch hoàn toàn bụi bẩn, cát đá và dầu mỡ tại đầu ống cùng lòng trong của co bằng giẻ khô.
-
Quét dung môi keo dán uPVC: Dùng cọ quét một lớp keo dán chuyên dụng mỏng, đồng đều lên mặt ngoài đầu ống và mặt trong khớp nong của co một cách nhanh chóng.
-
Lắp ráp định vị góc độ: Đẩy dứt khoát đầu ống ngập sâu kịch gờ chặn của co theo đúng góc độ thiết kế. Giữ chặt mối nối cố định trong khoảng 30 đến 60 giây để lớp keo bắt đầu ninh kết ban đầu, tuyệt đối không xoay vặn làm đứt gãy liên kết phân tử.
-
Lau keo thừa và chờ ninh kết hoàn toàn: Dùng giẻ sạch lau sạch lượng keo thừa tràn ra ngoài miệng nối. Để mối dán khô tự nhiên, tuyệt đối không rung lắc hay bơm áp thử tải trước thời gian ninh kết hoàn toàn theo quy chuẩn kỹ thuật. Tại các nút phân nhánh giao cắt khác, kỹ sư có thể kết hợp linh hoạt cùng tê HDPE Đệ Nhất hoặc co HDPE Đệ Nhất tùy cấu trúc hệ thống.
>>>XEM THÊM: Hướng Dẫn Cách Dán Ống Nhựa PVC Kín Khít Không Bị Rò Rỉ Nước
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQs) Về Kỹ Thuật Co Nhựa PVC Đệ Nhất
1. Co nhựa PVC Đệ Nhất có dẫn được nước nóng không?
Không. Phụ kiện chỉ chịu nhiệt từ 0°C đến 45°C. Trên ngưỡng này nhựa sẽ bị mềm hóa, giảm áp lực PN và dễ bục vỡ. Nước nóng bắt buộc phải dùng ống PPR Đệ Nhất.
2. Co PVC Đệ Nhất hệ Inch và hệ Mét có lắp lẫn trực tiếp được không?
Không lắp trực tiếp được do sai lệch về đường kính ngoài danh nghĩa và dung sai. Đấu nối bắt buộc dùng phụ kiện chuyển hệ hoặc gia công đầu chuyển bậc kỹ thuật.
3. Sau khi dán keo dung môi bao lâu thì được bơm nước thử áp?
Cần chờ tối thiểu 24 giờ để các chuỗi polymer ninh kết và đóng rắn hoàn toàn mới được bơm nước thử áp lực thủy tĩnh.
4. Co nhựa PVC Đệ Nhất có dẫn được hóa chất đậm đặc không?
Không chịu được axit đậm đặc có tính oxy hóa mạnh và dung môi hữu cơ chứa vòng thơm. Trường hợp này cần chuyển sang dùng tuyến ống nhựa HDPE Đệ Nhất.
5. Lợi thế thủy lực khi ghép 2 lơi 45° thay vì dùng 1 co 90° là gì?
Dùng 2 chiếc lơi HDPE Đệ Nhất (hoặc lơi uPVC 45°) tạo cung lượn mềm hơn, giúp dòng chảy lướt êm, giảm tổn thất áp suất, hạn chế búa nước và chống lắng cặn tốt hơn co 90°.
Năng Lực Phân Phối Cấp 1 & Dịch Vụ Dự Án Tại Phú Xuân Vina
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ AB (Phú Xuân Vina) khẳng định năng lực tổng kho phân phối cấp 1 chính hãng các thương hiệu vật tư ống và phụ kiện hạ tầng cấp thoát nước hàng đầu Việt Nam: Nhựa Đệ Nhất, Nhựa Bình Minh, Nhựa Tiền Phong, Nhựa Hoa Sen.... Chúng tôi mang đến giải pháp cung ứng toàn diện cho các tổng thầu xây lắp MEP:
-
Pháp lý xuất xưởng minh bạch 100%: Đầy đủ chứng chỉ kiểm định xuất xưởng CO/CQ từ nhà máy, kết quả thử nghiệm Quatest và hóa đơn VAT hợp lệ.
-
Chính sách chiết khấu dự án cạnh tranh: Mức giá nhà phân phối cấp 1 tốt nhất, tối ưu bài toán chi phí dự toán cho nhà thầu.
-
Xưởng gia công phụ kiện kỹ thuật: Trực tiếp nhận gia công các chi tiết phụ kiện PVC Đệ Nhất, phụ kiện HDPE hàn Đệ Nhất, co cút phi tiêu chuẩn cỡ lớn theo đúng bản vẽ thiết kế Shop Drawing.
-
Logistics vận chuyển cơ giới chuyên nghiệp: Đội ngũ xe cẩu, xe tải thùng dài điều phối giao nhanh tận chân công trình toàn miền Nam, Tây Nguyên và các khu vực lân cận.
-
Cung ứng đồng bộ hệ thống áp lực cao: Sẵn kho dải khẩu độ đa dạng từ ống nhựa HDPE D90 Đệ Nhất, ống HDPE D180 Đệ Nhất, ống nhựa HDPE D200 Đệ Nhất, ống HDPE D225 Đệ Nhất, ống HDPE D250 Đệ Nhất, ống nhựa HDPE D280 Đệ Nhất, ống nhựa HDPE D355 Đệ Nhất, ống nhựa HDPE D400 Đệ Nhất cùng hệ thống phụ kiện HDPE Đệ Nhất lắp ngoài.
>>>XEM THÊM: Tổng Kho Phân Phối Ống Nhựa Cấp Thoát Nước Tại Miền Nam Giá Tốt Nhất
BAN KỸ THUẬT & DỰ ÁN — CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ AB
- Vị thế: Tổng kho phân phối cấp 1 vật tư đường ống cấp thoát nước hạ tầng, ống luồn cáp điện và phụ kiện công nghiệp quy mô lớn.
- Đối tác chiến lược: Nhựa Bình Minh, Nhựa Tiền Phong, Nhựa Đệ Nhất, Nhựa Đồng Nai, Hoa Sen.
- Năng lực đặc thù: Xưởng trực tiếp gia công phụ kiện kỹ thuật uPVC & HDPE khẩu độ lớn theo bản vẽ công trình.
- Văn phòng giao dịch: 1057 đường Tỉnh Lộ 43, Khu Phố 2, Phường Tam Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- Hotline / Zalo tư vấn & báo giá: 0909 189 122 – 0902 758 938
- Email: congtyphuxuansg@gmail.com
- Website chính thức: phuxuanvina.com | abgroup.vn
Xem Thêm Quy Cách Và Đơn Giá Của Nhà Sản Xuất
Trân trọng gửi đến bạn đọc quy cách và bảng giá của các thường hiệu Bình Minh, Tiền Phong, Đệ Nhất, Hoa Sen, Đồng Nai ...
PHÚ XUÂN PHÂN PHỐI ỐNG NHỰA - TIỀN PHONG - BÌNH MINH - ĐỆ NHẤT - ĐỒNG NAI - OSPEN - SAM PHÚ - VAN VÀ PHỤ KIỆN KIM LOẠI

BẢNG GIÁ NHỰA BÌNH MINH MỚI NHẤT
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR BÌNH MINH |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE BÌNH MINH |
| BẢNG GIÁ ỐNG HDPE GÂN THÀNH ĐÔI BÌNH MINH |
BẢNG GIÁ ỐNG VÀ PHỤ KIỆN NHỰA TIỀN PHONG
BẢNG GIÁ NHỰA ĐỒNG NAI
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC ĐỒNG NAI |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR ĐỒNG NAI |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE ĐỒNG NAI |
BẢNG GIÁ NHỰA ĐỆ NHẤT
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC ĐỆ NHẤT |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR ĐỆ NHẤT |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE ĐỆ NHẤT |
QUY CÁCH ỐNG NHỰA CÁC HÃNG
VAN VÀ PHỤ KIỆN KIM LOẠI
| VAN KIM LOẠI - ĐỒNG - INOX |
| PHỤ KIỆN KIM LOẠI - GANG - INOX |
| VẬT TƯ PHỤ: CÙM TREO TY REN - CẦU CHẮN RÁC |
MÁY HÀN ỐNG NHỰA
| MÁY HÀN ỐNG NHỰA PPR |
| MÁY HÀN ỐNG NHỰA HDPE |
| MÁY HÀN ỐNG NHỰA HDPE ĐIỆN TRỞ |









