Thông số kỹ thuật cốt lõi:
Vật liệu: Nhựa HDPE nguyên sinh (PE80 / PE100)
Tiêu chuẩn kích thước: TCVN 7305-2 / ISO 4427-2 | DN20 đến DN1200
Áp suất làm việc danh định: PN6, PN8, PN10, PN12.5, PN16, PN20
Đơn vị tính: Kg / Mét (Kg/m)
Nhà phân phối ủy quyền: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ AB (abgroup.vn)
Barem trọng lượng ống HDPE trong thi công hạ tầng
Bảng tra barem trọng lượng ống HDPE là tài liệu kỹ thuật cốt lõi cung cấp thông số chính xác về khối lượng tính trên mỗi mét dài (Kg/m) của ống nhựa HDPE dựa trên đường kính ngoài (OD), độ dày thành ống và cấp áp lực danh định (PN). Việc nắm bắt dữ liệu trọng lượng tiêu chuẩn cho phép các kỹ sư MEP, đơn vị thi công và nhà thầu tính toán chính xác chi phí vận chuyển, tải trọng kết cấu giá đỡ, cũng như lập dự toán vật tư cho các dự án cấp thoát nước đô thị, truyền tải nước thải công nghiệp và hệ thống ống luồn cáp ngầm.
Công ty TNHH Thương Mại Quốc Tế AB cung cấp đầy đủ các dòng ống nhựa công nghiệp chính hãng với đầy đủ chứng nhận CO/CQ, catalogue kỹ thuật và test report từ nhà máy. Khách hàng liên hệ ngay Hotline/Zalo 0909 189 122 để nhận báo giá chiết khấu trực tiếp không qua trung gian.
Bảng tra barem trọng lượng ống HDPE PE100 chi tiết theo đường kính và áp suất
Dữ liệu trọng lượng lý thuyết dưới đây áp dụng cho ống nhựa HDPE sản xuất từ hợp chất nhựa PE100 theo tiêu chuẩn quốc tế ISO 4427-2 và TCVN 7305-2, đảm bảo độ chính xác cao phục vụ công tác lập dự toán kỹ thuật.
| Đường kính danh định (DN) | Đường kính ngoài OD (mm) | SDR 17 (PN10) - (Kg/m) | SDR 11 (PN16) - (Kg/m) | SDR 9 (PN20) - (Kg/m) |
|---|---|---|---|---|
| DN20 | 20 | - | 0.111 | 0.134 |
| DN25 | 25 | - | 0.160 | 0.201 |
| DN32 | 32 | - | 0.269 | 0.334 |
| DN40 | 40 | 0.252 | 0.413 | 0.501 |
| DN50 | 50 | 0.392 | 0.638 | 0.778 |
| DN63 | 63 | 0.615 | 1.010 | 1.230 |
| DN75 | 75 | 0.864 | 1.400 | 1.730 |
| DN90 | 90 | 1.250 | 2.030 | 2.490 |
| DN110 | 110 | 1.860 | 3.030 | 3.700 |
| DN140 | 140 | 3.010 | 4.900 | 5.990 |
| DN160 | 160 | 3.930 | 6.420 | 7.820 |
| DN200 | 200 | 6.130 | 10.000 | 12.200 |
| DN250 | 250 | 9.560 | 15.600 | 19.100 |
| DN315 | 315 | 15.200 | 24.800 | 30.300 |
| DN400 | 400 | 24.400 | 39.900 | 48.800 |
| DN500 | 500 | 38.100 | 62.300 | 76.200 |
Lưu ý kỹ thuật: Trọng lượng thực tế tại công trường có thể có dung sai nhỏ tùy thuộc vào tiêu chuẩn sản xuất của nhà máy và tỷ trọng hạt nhựa nguyên sinh, tuy nhiên mức chênh lệch thường nằm trong giới hạn cho phép của tiêu chuẩn kỹ thuật.
>>> XEM THÊM: So Sánh Ống HDPE Và Ống uPVC: Nên Chọn Loại Nào Cho Công Trình?
Công thức tính toán trọng lượng lý thuyết ống HDPE
Trong trường hợp cần kiểm chứng nhanh hoặc tính toán các quy cách phi tiêu chuẩn ngoài bảng tra, các kỹ sư có thể áp dụng công thức tính khối lượng lý thuyết trên mỗi mét dài ống HDPE:
W = pi x (OD - t) x t x rho x 10^(-3)
Trong đó:
-
W: Trọng lượng ống (Kg/m).
-
OD: Đường kính ngoài của ống (mm).
-
t: Chiều dày thành ống trung bình (mm).
-
rho: Khối lượng riêng (tỷ trọng) của nhựa HDPE (thường lấy giá trị trung bình chuẩn là 0.955 g/cm3 đến 0.960 g/cm3).
Việc áp dụng công thức này bảo đảm tính chủ động cao khi lập phương án vận chuyển khối lượng lớn đường ống cho các dự án hạ tầng quy mô cấp quốc gia hoặc khu công nghiệp tập trung.
>>> XEM THÊM: Biện Pháp Thi Công Đào Mương Rải Ống HDPE Chôn Ngầm Đúng Kỹ Thuật
Các yếu tố kỹ thuật ảnh hưởng đến trọng lượng thực tế ống nhựa HDPE
Khối lượng của ống HDPE chịu sự chi phối trực tiếp bởi các thông số kỹ thuật cốt lõi trong quá trình đùn ép ống tại nhà máy:
-
Chỉ số SDR (Standard Dimension Ratio): Tỷ lệ giữa đường kính ngoài và chiều dày thành ống (SDR = OD / t). Chỉ số SDR càng nhỏ đồng nghĩa với thành ống càng dày, chịu được áp suất cao hơn và trọng lượng trên mỗi mét dài càng lớn.
-
Tiêu chuẩn áp lực PN (Pressure Nominal): Hệ thống ống vận hành ở mức áp suất cao (như PN16, PN20) đòi hỏi hàm lượng vật liệu nhựa lớn hơn đáng kể so với hệ thống áp suất thấp (PN6, PN8), dẫn đến chênh lệch rõ rệt về barem trọng lượng.
-
Chất lượng hạt nhựa nguyên sinh: Nhựa nguyên sinh cao cấp bảo đảm độ đồng nhất về mật độ phân tử, giữ cho dung sai thành ống luôn ổn định đúng theo thiết kế kỹ thuật, ngăn chặn tình trạng sai số khối lượng gây hụt dự toán thi công.
>>> XEM THÊM: Cách Nối Ống HDPE Với Ống Thép Chuẩn Kỹ Thuật
Ứng dụng thực tế của ống nhựa HDPE trong hệ thống công nghiệp và hạ tầng
Nhờ đặc tính cơ lý ưu việt, độ bền kéo cao và khả năng chống chịu ăn mòn hóa chất hoàn hảo, ống HDPE hiện diện trong nhiều lĩnh vực trọng điểm:
-
Hệ thống cấp thoát nước đô thị: Xây dựng mạng lưới truyền tải nước sạch áp lực cao từ nhà máy nước đến các khu dân cư và trạm bơm trung chuyển.
-
Hệ thống thoát nước thải công nghiệp: Vận chuyển dòng nước thải chứa hóa chất ăn mòn, axit loãng hoặc kiềm trong các khu công nghiệp tập trung mà không lo rò rỉ hay mục nát.
-
Hệ thống ống luồn cáp điện ngầm: Bảo vệ hệ thống cáp điện lực và cáp viễn thông chôn ngầm dưới lòng đất, chống chịu tốt tác động cơ học từ xe cộ và sụt lún nền đất.
-
Ứng dụng nông nghiệp và nuôi trồng: Thi công các tuyến ống dẫn nước tưới tiêu quy mô lớn, hệ thống hút nước nuôi trồng thủy sản vùng ven biển.
>>> XEM THÊM: Bảng Giá Ống Nhựa Bình Minh Mới Nhất 2026: uPVC, PPR, HDPE
Vì sao nên chọn mua ống nhựa HDPE chính hãng tại AB Group?
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ AB khẳng định uy tín vững chắc trong lĩnh vực cung cấp vật tư hạ tầng và ống nhựa công nghiệp nhờ vào năng lực phân phối vượt trội cùng dịch vụ chăm sóc khách hàng chuyên nghiệp. Dưới đây là những lý do cốt lõi khiến các nhà thầu, chủ đầu tư luôn tin tưởng lựa chọn chúng tôi làm đối tác chiến lược cho các công trình trọng điểm.
Đại lý ủy quyền chính hãng cam kết đầy đủ CO/CQ và tiêu chuẩn kỹ thuật
Toàn bộ các dòng sản phẩm ống nhựa HDPE và phụ kiện do AB Group cung cấp đều được nhập trực tiếp từ nhà máy sản xuất, tuân thủ nghiêm ngặt tiêu chuẩn quốc gia TCVN và quốc tế ISO. Mỗi lô hàng xuất kho đều đi kèm bộ chứng từ xuất xưởng CO/CQ đầy đủ, bảng báo cáo thử nghiệm (test report) và catalogue minh bạch, giúp đơn vị thi công và tư vấn giám sát dễ dàng nghiệm thu vật liệu đầu vào.
Tổng kho quy mô lớn tại TP.HCM sẵn sàng đáp ứng tiến độ gấp mọi công trình
Sở hữu hệ thống kho hàng chiến lược tại khu vực Thành phố Hồ Chí Minh, AB Group luôn duy trì lượng tồn kho lớn với đầy đủ các quy cách từ DN20 đến DN1200 và đa dạng cấp áp lực PN. Năng lực lưu trữ và vận chuyển linh hoạt cho phép chúng tôi cung ứng nhanh chóng, bảo đảm tiến độ thi công khắt khe cho mọi dự án MEP, hạ tầng cấp thoát nước đô thị và nhà xưởng công nghiệp.
Chính sách giá cạnh tranh tối ưu chi phí và chiết khấu trực tiếp không qua trung gian
Nhờ tối ưu hóa chuỗi cung ứng và giữ vai trò đại lý phân phối cấp một, AB Group áp dụng chính sách giá gốc tận xưởng kết hợp cơ chế chiết khấu hấp dẫn cho nhà thầu, đại lý và chủ đầu tư. Giải pháp này giúp cắt giảm hoàn toàn chi phí trung gian, tối ưu hóa bài toán tài chính và nâng cao hiệu quả đầu tư cho toàn bộ công trình.
>>> XEM THÊM: So Sánh Chi Tiết Ống HDPE Tiền Phong Và Bình Minh Về Chất Lượng | Phú Xuân Vina
Các câu hỏi thường gặp về barem trọng lượng ống HDPE (FAQ)
Trọng lượng 1 mét ống HDPE DN110 PN16 là bao nhiêu?
Trọng lượng tiêu chuẩn của 1 mét ống nhựa HDPE DN110 ở cấp áp lực PN16 (SDR11) dao động khoảng 3.03 Kg/m. Con số này cho phép kỹ sư tính toán chính xác tổng khối lượng khi bóc tách dự toán hoặc thiết kế hệ thống giá đỡ ống.
Làm thế nào để phân biệt barem ống HDPE PE80 và PE100?
Ống HDPE sản xuất từ vật liệu PE100 có độ bền kéo cao hơn so với PE80, cho phép thiết kế thành ống mỏng hơn ở cùng một mức áp suất làm việc. Do đó, với cùng đường kính và áp suất, ống PE100 thường có trọng lượng nhẹ hơn nhưng vẫn đảm bảo khả năng chịu lực vượt trội.
Tiêu chuẩn nào quy định kích thước và trọng lượng ống HDPE tại Việt Nam?
Kích thước, độ dày thành ống và barem trọng lượng ống nhựa HDPE tại Việt Nam được tuân thủ nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7305-2 (tương đương tiêu chuẩn quốc tế ISO 4427-2).
Mua ống nhựa HDPE chính hãng có đầy đủ CO/CQ ở đâu tại TP.HCM?
Công ty TNHH Thương Mại Quốc Tế AB tại địa chỉ 1057 đường Tỉnh Lộ 43, Phường Tam Bình, Thành phố Hồ Chí Minh là địa chỉ uy tín chuyên phân phối ống HDPE chính hãng, cung cấp đầy đủ chứng từ CO/CQ và hóa đơn minh bạch cho mọi công trình.
BAN KỸ THUẬT & DỰ ÁN — CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ AB
- Vị thế: Tổng kho phân phối cấp 1 vật tư đường ống cấp thoát nước hạ tầng, ống luồn cáp điện và phụ kiện công nghiệp quy mô lớn.
- Đối tác chiến lược: Nhựa Bình Minh, Nhựa Tiền Phong, Nhựa Đệ Nhất, Nhựa Đồng Nai, Hoa Sen.
- Năng lực đặc thù: Xưởng trực tiếp gia công phụ kiện kỹ thuật uPVC & HDPE khẩu độ lớn theo bản vẽ công trình.
- Văn phòng giao dịch: 1057 đường Tỉnh Lộ 43, Khu Phố 2, Phường Tam Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- Hotline / Zalo tư vấn & báo giá: 0909 189 122 – 0902 758 938
- Email: congtyphuxuansg@gmail.com
- Website chính thức: phuxuanvina.com | abgroup.vn
Xem Thêm Quy Cách Và Đơn Giá Của Nhà Sản Xuất
Trân trọng gửi đến bạn đọc quy cách và bảng giá của các thường hiệu Bình Minh, Tiền Phong, Đệ Nhất, Hoa Sen, Đồng Nai ...
PHÚ XUÂN PHÂN PHỐI ỐNG NHỰA - TIỀN PHONG - BÌNH MINH - ĐỆ NHẤT - ĐỒNG NAI - OSPEN - SAM PHÚ - VAN VÀ PHỤ KIỆN KIM LOẠI

BẢNG GIÁ NHỰA BÌNH MINH MỚI NHẤT
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR BÌNH MINH |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE BÌNH MINH |
| BẢNG GIÁ ỐNG HDPE GÂN THÀNH ĐÔI BÌNH MINH |
BẢNG GIÁ ỐNG VÀ PHỤ KIỆN NHỰA TIỀN PHONG
BẢNG GIÁ NHỰA ĐỒNG NAI
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC ĐỒNG NAI |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR ĐỒNG NAI |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE ĐỒNG NAI |
BẢNG GIÁ NHỰA ĐỆ NHẤT
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC ĐỆ NHẤT |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR ĐỆ NHẤT |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE ĐỆ NHẤT |
QUY CÁCH ỐNG NHỰA CÁC HÃNG
VAN VÀ PHỤ KIỆN KIM LOẠI
| VAN KIM LOẠI - ĐỒNG - INOX |
| PHỤ KIỆN KIM LOẠI - GANG - INOX |
| VẬT TƯ PHỤ: CÙM TREO TY REN - CẦU CHẮN RÁC |
MÁY HÀN ỐNG NHỰA
| MÁY HÀN ỐNG NHỰA PPR |
| MÁY HÀN ỐNG NHỰA HDPE |
| MÁY HÀN ỐNG NHỰA HDPE ĐIỆN TRỞ |










leave a reply
Your email address will not be published. Required fields are marked *