Cấu kiện Y nhựa PVC Đệ Nhất (Y nhựa PVC / ba chạc xiên 45° uPVC, mã sản phẩm quy chuẩn: YPVCDN) do Công ty Cổ phần Hóa nhựa Đệ Nhất sản xuất là giải pháp phân tách và hợp nhất dòng chảy đạt chuẩn cơ tính xuất sắc. Với cấu trúc nhánh chếch góc nghiêng 45 độ theo phương dòng vận động, phụ kiện giúp dòng chất lỏng lướt êm, giảm tải áp lực va đập thủy lực và duy trì tuổi thọ vận hành thiết kế lên đến 50 năm. Hiện nay, toàn bộ dải kích thước quy chuẩn hệ Inch và hệ Mét đang được phân phối chính hãng, sẵn kho số lượng lớn tại CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ AB (Phú Xuân Vina) phục vụ các gói thầu cơ điện MEP và hạ tầng kỹ thuật.

Cấu Tạo Kỹ Thuật & Nguyên Lý Thủy Lực Y Nhựa PVC Đệ Nhất
Y nhựa uPVC Đệ Nhất là cấu kiện kết nối định hình ba cửa đúc liền khối, đóng vai trò chia dòng trục chính thành hai hướng hoặc thu gom nước từ nhánh phụ nhập vào tuyến chính:
-
Góc thoát xiên 45 độ giảm chấn thủy lực: Nhánh rẽ nghiêng chính xác 45 độ xuôi theo chiều dòng chảy, giúp chất lỏng chuyển hướng mượt mà, triệt tiêu xoáy cuộn tại ngã ba và ngăn ngừa hoàn toàn tình trạng trào ngược nước thải.
-
Thành vách đúc từ nhựa uPVC nguyên sinh: Đúc nguyên khối từ hạt nhựa unplasticized Polyvinyl Chloride nguyên sinh chất lượng cao, mang lại độ cứng bề mặt lớn, độ đàn hồi cơ học lý tưởng và khả năng chịu ứng suất nén tĩnh dài hạn.
-
Vách trong trơn nhẵn tối ưu: Lòng phụ kiện đạt độ láng bóng cơ học cao, giảm hệ số ma sát thành vách xuống mức tối thiểu, chống bám rêu mốc hữu cơ và hạn chế đóng cặn bùn cát công trình.
-
Liên kết dung môi polymer đồng khối: Đấu nối trực tiếp vào các tuyến ống PVC Đệ Nhất bằng keo dán uPVC kỹ thuật chuyên dụng. Dung môi hòa tan bề mặt tiếp xúc và ninh kết tạo thành liên kết phân tử đồng nhất, chịu được áp suất làm việc và kín khít tuyệt đối.
-
Phối hợp giải pháp vật tư toàn diện: Tại các nút giao kết nối sang trạm xử lý hoặc cụm van cơ khí công nghiệp, kỹ sư có thể kết hợp cụm mặt bích HDPE Đệ Nhất D63-D1200 hoặc bích uPVC. Khi tuyến ống cần bẻ thêm góc chuyển tiếp song song, việc bố trí thêm lơi HDPE Đệ Nhất (hoặc lơi uPVC 45 độ) sẽ tạo thành cặp cua lượn êm thuận nhất cho hệ thống.
>>>XEM THÊM: Nhận Gia Công Phụ Kiện uPVC - HDPE Phi Tiêu Chuẩn Cho Dự Án MEP
Barem Kích Thước Danh Định Y PVC Đệ Nhất (Hệ Inch & Hệ Mét)
Phụ kiện Y nhựa uPVC Đệ Nhất được thiết kế và sản xuất đồng bộ theo cả hai hệ quy cách đo lường danh định, đáp ứng chính xác mọi tiêu chuẩn bản vẽ thiết kế công trình:
-
Phân loại hệ Inch (Tiêu chuẩn BS 3505 / ASTM): Dải đường kính danh định từ D21 mm đến D220 mm, thích hợp cho mạng lưới cơ điện trong nhà và trục thoát nước thải hộp gen dân dụng.
-
Phân loại hệ Mét (Tiêu chuẩn ISO 1452 / TCVN 8491): Phủ dải khẩu độ từ D75 mm đến D315 mm, chuyên dùng cho các trục truyền tải hạ tầng ngầm, khu công nghiệp và trạm xử lý nước sạch.
-
Danh mục quy cách đúc khuôn tiêu chuẩn:
-
Nhóm khẩu độ nhỏ & vừa: Y PVC D21 Đệ Nhất, Y PVC D27 Đệ Nhất, Y PVC D34 Đệ Nhất, Y PVC D42 Đệ Nhất, Y PVC D49 Đệ Nhất, Y PVC D60 Đệ Nhất, Y PVC D75 Đệ Nhất, Y PVC D76 Đệ Nhất.
-
Phân khúc D90 đa dụng: Y PVC D90 Đệ Nhất được sản xuất riêng biệt 2 chủng loại tương thích chuẩn xác cho cả ống uPVC hệ Inch và ống uPVC hệ Mét.
-
Nhóm khẩu độ trung & lớn hạ tầng: Y PVC D110 Đệ Nhất, Y PVC D114 Đệ Nhất, Y PVC D140 Đệ Nhất, Y PVC D160 Đệ Nhất, Y PVC D168 Đệ Nhất, Y PVC D200 Đệ Nhất, Y PVC D220 Đệ Nhất, Y PVC D225 Đệ Nhất, Y PVC D250 Đệ Nhất, Y PVC D280 Đệ Nhất, Y PVC D315 Đệ Nhất.
-
-
Ngưỡng nhiệt độ vận hành: Cấu kiện làm việc ổn định liên tục trong ngưỡng nhiệt độ chất lỏng từ 0°C đến 45°C.
Barem Kích Thước Hình Học Y Nhựa uPVC Đệ Nhất – Loại Mỏng (45° Wye)
* Đơn vị đo: mm. Bảng tra cứu thông số chi tiết chiều dài ngàm dán (l1, l2), chiều cao tâm nhánh xiên 45° (H1, H2) và chiều dài tổng thể (L) dòng Y 45° đều uPVC Đệ Nhất loại mỏng.
| STT | Quy cách (SIZE) | l1 (mm) | l2 (mm) | H1 (mm) | H2 (mm) | L (mm) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 42 | 20 | 20 | 73 | 73 | 108 |
| 2 | 49 | 22 | 22 | 82 | 82 | 120 |
| 3 | 60 | 25 | 25 | 100 | 103 | 142 |
| 4 | 76 | 35 | 35 | 130 | 132 | 184 |
| 5 | 90 | 40 | 40 | 150 | 155 | 212 |
| 6 | 114 | 50 | 50 | 190 | 194 | 268 |
| 7 | 168 | 80 | 80 | 291 | 290 | 415 |
| 8 | 220 | 100 | 100 | 368 | 375 | 526 |
Chú thích ký hiệu hình học phụ kiện Y 45° đều (45° Wye):
- SIZE: Đường kính ngoài danh nghĩa của thân chính và nhánh rẽ xiên 45° (cùng kích thước)
- l1, l2 (mm): Chiều sâu đoạn ngàm dán tương ứng ở thân chính và nhánh xiên 45°
- H1, H2 (mm): Khoảng cách tâm trục đến mặt đầu thân chính và mép ngoài nhánh xiên
- L (mm): Chiều dài tổng thể phủ bì dọc trục thân chính
- Ứng dụng: Dòng phụ kiện mỏng chuyên dụng cho mạng lưới thoát nước thải sinh hoạt, thoát sàn và thông hơi tự chảy trong các công trình dân dụng và hạ tầng đô thị.
Barem Kích Thước Hình Học Y Nhựa uPVC Đệ Nhất – Loại Dày (45° Wye)
* Đơn vị đo: mm. Bảng tra cứu thông số chi tiết chiều dài ngàm dán (l1, l2), khoảng cách tâm nhánh xiên 45° (H1, H2) và chiều dài tổng thể (L) dòng Y 45° đều uPVC Đệ Nhất loại dày.
| STT | Quy cách (SIZE) | l1 (mm) | l2 (mm) | H1 (mm) | H2 (mm) | L (mm) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 20 | 20 | 52 | 53 | 82 |
| 2 | 27 | 20 | 20 | 59 | 60 | 92 |
| 3 | 34 | 40 | 40 | 86 | 86 | 136 |
| 4 | 42 | 44 | 44 | 101 | 101 | 157 |
| 5 | 49 | 55 | 55 | 115 | 115 | 185 |
| 6 | 60 | 63 | 63 | 140 | 140 | 220 |
| 7 | 76 | 69 | 69 | 165 | 165 | 255 |
| 8 | 90 | 72 | 72 | 187 | 187 | 285 |
| 9 | 114 | 92 | 92 | 235 | 235 | 355 |
| 10 | 168 | 132 | 132 | 340 | 340 | 517 |
| 11 | 220 | 150 | 150 | 425 | 425 | 630 |
Chú thích ký hiệu hình học phụ kiện Y 45° đều uPVC Loại Dày (45° Wye):
- SIZE: Đường kính ngoài danh nghĩa của thân chính và nhánh rẽ xiên 45° (kết nối đồng cỡ).
- l1, l2 (mm): Chiều sâu ngàm nong tiếp xúc dán keo tại thân chính và nhánh rẽ xiên 45°. Dòng dày có chiều sâu ngàm lớn hơn dòng mỏng, gia tăng độ bám dính dung môi.
- H1, H2 (mm): Khoảng cách tâm trục đến mặt đầu thân chính và mép ngoài nhánh xiên.
- L (mm): Chiều dài tổng thể phủ bì dọc trục thân chính.
- Ứng dụng: Phù hợp cho các tuyến gom thoát nước thải chịu áp lực, trục đứng tòa nhà cao tầng và các vị trí chịu tải trọng nén lớn.
Barem Kích Thước Hình Học Y Nhựa uPVC Đệ Nhất – Loại Dày (Chuẩn ISO)
* Đơn vị đo: mm. Bảng tra cứu thông số chi tiết chiều dài ngàm dán (l1, l2), khoảng cách tâm nhánh xiên 45° (H1, H2) và chiều dài tổng thể (L) dòng Y 45° đều uPVC Đệ Nhất loại dày hệ Mét (ISO).
| STT | Quy cách (SIZE) | l1 (mm) | l2 (mm) | H1 (mm) | H2 (mm) | L (mm) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 63 | 40 | 40 | 123 | 123 | 183 |
| 2 | 75 | 69 | 69 | 165 | 165 | 255 |
| 3 | 90 | 54 | 54 | 169 | 169 | 245 |
| 4 | 110 | 64 | 64 | 207 | 207 | 298 |
| 5 | 140 | 80 | 80 | 262 | 262 | 376 |
| 6 | 160 | 90 | 90 | 293 | 293 | 420 |
| 7 | 200 | 111 | 111 | 359 | 359 | 520 |
| 8 | 225 | 104 | 104 | 386 | 386 | 545 |
| 9 | 250 | 112 | 112 | 432 | 427 | 603 |
| 10 | 280 | 140 | 140 | 499 | 493 | 720 |
Chú thích ký hiệu hình học phụ kiện Y 45° đều uPVC Hệ Mét (ISO):
- SIZE: Đường kính ngoài danh nghĩa của thân chính và nhánh rẽ xiên 45° (chuẩn ISO từ D63 đến D280).
- l1, l2 (mm): Chiều sâu đoạn ngàm dán socket ở đầu thân chính và đầu nhánh xiên 45°.
- H1, H2 (mm): Khoảng cách tâm trục đến mặt đầu thân chính và mép ngoài nhánh xiên 45°.
- L (mm): Chiều dài tổng thể phủ bì dọc trục thân chính.
- Quy chuẩn lắp đặt: Dòng sản phẩm sản xuất theo chuẩn ISO 1452 (Hệ Mét), chỉ kết nối đồng bộ với ống uPVC hệ Mét, không dùng lẫn với phụ kiện hệ Inch (chuẩn BS/ASTM).
Barem Kích Thước Hình Học Y Nhựa uPVC Đệ Nhất – Loại Mỏng (Chuẩn ISO)
* Đơn vị đo: mm. Bảng tra cứu thông số chi tiết chiều dài ngàm dán (l1, l2), khoảng cách tâm nhánh xiên 45° (H1, H2) và chiều dài tổng thể (L) dòng Y 45° đều uPVC Đệ Nhất loại mỏng hệ Mét (ISO).
| STT | Quy cách (SIZE) | l1 (mm) | l2 (mm) | H1 (mm) | H2 (mm) | L (mm) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 75 | 35 | 35 | 130 | 132 | 184 |
| 2 | 90 | 49 | 49 | 162 | 162 | 243 |
| 3 | 110 | 51 | 51 | 188 | 188 | 275 |
| 4 | 140 | 56 | 56 | 229 | 229 | 328 |
| 5 | 160 | 61 | 61 | 260 | 260 | 371 |
| 6 | 200 | 70 | 70 | 317 | 317 | 443 |
| 7 | 225* | 76 | 76 | 355 | 355 | 496 |
| 8 | 250* | 83 | 83 | 392 | 392 | 547 |
Chú thích ký hiệu hình học phụ kiện Y 45° đều uPVC Hệ Mét Loại Mỏng (ISO):
- SIZE: Đường kính ngoài danh nghĩa thân chính và nhánh rẽ xiên 45° (từ D75 đến D250)
- l1, l2 (mm): Chiều sâu đoạn ngàm dán socket ở đầu thân chính và đầu nhánh xiên 45°
- H1, H2 (mm): Khoảng cách tâm trục đến mặt đầu thân chính và mép ngoài nhánh xiên 45°
- L (mm): Chiều dài tổng thể phủ bì dọc trục thân chính
- Ký hiệu (*): Các cỡ lớn 225* và 250* thường áp dụng cho các tuyến thoát gom khẩu độ lớn hoặc gia công theo thiết kế dự án
>>>XEM THÊM: Bảng Tra Barem Trọng Lượng Ống HDPE Chi Tiết (Kg/Mét) Mới Nhất
Đặc Tính Kháng Hóa Chất & Giới Hạn Môi Chất Vận Hành
Hiểu rõ bản chất hóa lý của vật liệu uPVC giúp kỹ sư thiết kế bố trí đúng vị trí công năng, bảo toàn vòng đời 50 năm của công trình:
-
Cơ tính vững chắc từ hạt nhựa nguyên sinh: Đúc từ hợp chất hạt nhựa PVC nguyên sinh đồng nhất, sản phẩm có độ cứng vòng lớn, độ đàn hồi cao, không bị giòn gãy hay móp méo dưới áp lực đất đắp ngầm.
-
An toàn vi sinh & Nguồn nước: Bề mặt trơn lỳ sinh học, không đóng bám rong rêu cặn bẩn, đáp ứng quy chuẩn an toàn cho mạng lưới dẫn nước sinh hoạt và hệ thống tưới tiêu nông nghiệp.
-
Kháng axit và dung dịch kiềm: Chịu được tác động ăn mòn của hầu hết các dung dịch axit vô cơ loãng, bazơ kiềm, nước phèn mặn và nước thải sinh hoạt.
-
Môi chất cấm cần kiểm soát: Vật liệu uPVC không tương thích với các dòng axit đậm đặc có tính oxy hóa cao (như H2SO4 đặc, HNO3) và các loại dung môi hữu cơ hợp chất thơm. Khi tuyến ống yêu cầu truyền dẫn hóa chất công nghiệp đậm đặc hoặc cấp nước nóng nhiệt độ cao, nhà thầu cần chuyển đổi sang dòng ống PPR Đệ Nhất hoặc ống nhựa HDPE Đệ Nhất.
-
Tuổi thọ thiết kế 50 năm: Dưới điều kiện vận hành áp suất danh định PN và nhiệt độ môi chất dưới 45°C, sản phẩm duy trì độ bền trên nửa thế kỷ, hạn chế tối đa rủi ro bảo trì ngầm.
>>>XEM THÊM: So Sánh Ống HDPE Và Ống uPVC: Nên Chọn Loại Nào Cho Công Trình?
Biện Pháp Ghép Nối Dung Môi Y PVC Đệ Nhất Chuẩn Kỹ Thuật
Để mối nối dán keo dung môi giữa phụ kiện Y và thân ống đạt độ kín khít tuyệt đối và chịu được áp lực thử tải toàn tuyến, kỹ sư giám sát hiện trường cần tuân thủ 4 bước:
-
Gia công đầu ống và làm sạch tiếp xúc: Dùng dao hoặc kéo cắt chuyên dụng cắt đầu ống vuông góc 90° so với trục tâm, vát mép cạnh ngoài góc 15° để tránh cào xách màng keo dán. Dùng giẻ khô lau sạch hoàn toàn cát bụi, dầu mỡ và hơi ẩm tại đầu ống cùng ba ngõ ngàm của Y.
-
Quét dung môi keo dán uPVC: Dùng chổi quét một lớp keo dán chuyên dụng mỏng, đồng đều lên mặt ngoài đầu ống và mặt trong khớp nong của Y một cách nhanh chóng.
-
Lắp ráp định vị góc độ: Đẩy dứt khoát đầu ống ngập sâu kịch gờ chặn của Y theo đúng góc phân nhánh xiên 45°. Giữ chặt mối nối cố định trong 30 đến 60 giây để lớp dung môi bắt đầu ninh kết ban đầu, tuyệt đối không xoay vặn làm phá vỡ liên kết chuỗi polymer.
-
Lau keo thừa và chờ ninh kết hoàn toàn: Dùng giẻ sạch lau phần keo thừa tràn ra ngoài vành mép tiếp xúc. Để mối nối khô tự nhiên tối thiểu 24 giờ trước khi tiến hành bơm nước thử áp lực thủy tĩnh theo tiêu chuẩn nghiệm thu. Tại các nút giao chuyển hướng khác, kỹ sư có thể kết hợp cùng tê HDPE Đệ Nhất hoặc co HDPE Đệ Nhất tùy cấu trúc mạng lưới.
(BẢNG)
>>>XEM THÊM: Hướng Dẫn Cách Dán Ống Nhựa PVC Kín Khít Không Bị Rò Rỉ Nước
Năng Lực Phân Phối Cấp 1 & Dịch Vụ Dự Án Tại Phú Xuân Vina
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ AB (Phú Xuân Vina) khẳng định vị thế tổng kho phân phối cấp 1 chính hãng các thương hiệu vật tư cấp thoát nước và cơ điện hàng đầu Việt Nam: Nhựa Đệ Nhất, Nhựa Bình Minh, Nhựa Tiền Phong, Nhựa Hoa Sen, Nhựa Đồng Nai... Chúng tôi cung cấp giải pháp vật tư toàn diện cho các tổng thầu xây lắp MEP:
-
Pháp lý xuất xưởng minh bạch 100%: Cung cấp đầy đủ chứng chỉ xuất xưởng CO/CQ từ nhà máy, kết quả kiểm định Quatest và hóa đơn VAT hợp lệ theo từng đợt cấp hàng.
-
Chính sách chiết khấu dự án cạnh tranh: Mức giá nhà phân phối cấp 1 tốt nhất, tối ưu bài toán chi phí dự toán cho nhà thầu MEP.
-
Xưởng gia công phụ kiện kỹ thuật: Trực tiếp nhận gia công các chi tiết phụ kiện PVC Đệ Nhất, phụ kiện HDPE hàn Đệ Nhất, Y xiên góc phi tiêu chuẩn cỡ lớn theo đúng bản vẽ thiết kế Shop Drawing.
-
Hệ thống vận tải cơ giới chuyên nghiệp: Đội ngũ xe cẩu, xe tải thùng dài điều phối giao nhanh tận chân công trình toàn miền Nam, Tây Nguyên và các tỉnh thành lân cận.
-
Cung ứng đồng bộ hệ thống áp lực cao: Cung cấp đầy đủ các cấu kiện chia nhánh như tê HDPE Đệ Nhất, nhóm phụ kiện HDPE Đệ Nhất lắp ngoài cùng các dòng ống áp lực quy cách lớn: ống nhựa HDPE D90 Đệ Nhất, ống HDPE D180 Đệ Nhất, ống nhựa HDPE D200 Đệ Nhất, ống HDPE D225 Đệ Nhất, ống HDPE D250 Đệ Nhất, ống nhựa HDPE D280 Đệ Nhất, ống nhựa HDPE D355 Đệ Nhất và ống nhựa HDPE D400 Đệ Nhất.
>>>XEM THÊM: Tổng Kho Phân Phối Ống Nhựa Cấp Thoát Nước Tại Miền Nam Giá Tốt Nhất
Xem Thêm Quy Cách Và Đơn Giá Của Nhà Sản Xuất
Trân trọng gửi đến bạn đọc quy cách và bảng giá của các thường hiệu Bình Minh, Tiền Phong, Đệ Nhất, Hoa Sen, Đồng Nai ...
PHÚ XUÂN PHÂN PHỐI ỐNG NHỰA - TIỀN PHONG - BÌNH MINH - ĐỆ NHẤT - ĐỒNG NAI - OSPEN - SAM PHÚ - VAN VÀ PHỤ KIỆN KIM LOẠI

BẢNG GIÁ NHỰA BÌNH MINH MỚI NHẤT
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR BÌNH MINH |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE BÌNH MINH |
| BẢNG GIÁ ỐNG HDPE GÂN THÀNH ĐÔI BÌNH MINH |
BẢNG GIÁ ỐNG VÀ PHỤ KIỆN NHỰA TIỀN PHONG
BẢNG GIÁ NHỰA ĐỒNG NAI
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC ĐỒNG NAI |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR ĐỒNG NAI |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE ĐỒNG NAI |
BẢNG GIÁ NHỰA ĐỆ NHẤT
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC ĐỆ NHẤT |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR ĐỆ NHẤT |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE ĐỆ NHẤT |
QUY CÁCH ỐNG NHỰA CÁC HÃNG
VAN VÀ PHỤ KIỆN KIM LOẠI
| VAN KIM LOẠI - ĐỒNG - INOX |
| PHỤ KIỆN KIM LOẠI - GANG - INOX |
| VẬT TƯ PHỤ: CÙM TREO TY REN - CẦU CHẮN RÁC |
MÁY HÀN ỐNG NHỰA
| MÁY HÀN ỐNG NHỰA PPR |
| MÁY HÀN ỐNG NHỰA HDPE |
| MÁY HÀN ỐNG NHỰA HDPE ĐIỆN TRỞ |









