Y giảm nhựa PVC Đệ Nhất (chạc ba chữ Y thu uPVC / ba ngả xiên 45° giảm, mã hiệu YGPVCDN) đúc nguyên khối từ hợp chất hạt nhựa uPVC nguyên sinh, chuyên dụng phân dòng hoặc hợp nhất dòng lưu chất nghiêng 45° êm thuận kết hợp thu nhỏ tiết diện mà không cần ghép măng xông giảm trung gian. Cấu kiện đáp ứng trọn vẹn các dải khẩu độ tiêu chuẩn từ 60 × 42 mm đến 168 × 114 mm, dải nhiệt độ làm việc từ 0°C đến 45°C, trơ lỳ trước dung dịch axit loãng và kiềm với độ bền thiết kế lên đến 50 năm. Cập nhật bảng giá niêm yết xuất xưởng, barem kích thước A × B, quy trình 6 bước dán keo dung môi chuẩn kỹ thuật và chính sách chiết khấu tốt nhất cho nhà thầu MEP từ tổng kho phân phối cấp 1 Phú Xuân Vina.

Cấu Tạo Kỹ Thuật & Nguyên Lý Thủy Lực Dòng Chảy Chạc Y Giảm PVC Đệ Nhất
Y giảm nhựa uPVC Đệ Nhất là phụ kiện kết nối định hình ba cửa đúc nguyên khối, sở hữu thiết kế hình học chuyên biệt cho các giải pháp cơ điện và thoát nước kỹ thuật cao:
-
Góc chếch 45 độ thu dòng êm dịu: Thay vì rẽ nhánh vuông góc 90 độ như tê đều hay tê giảm, nhánh rẽ của Y giảm tạo góc xiên 45 độ theo phương chuyển động của dòng lưu chất. Thiết kế này triệt tiêu hiện tượng dòng chảy ngược, hạn chế lắng đọng chất thải rắn và giảm áp lực va đập tại khớp nối.
-
Tích hợp tính năng thu nhỏ khẩu độ: Cấu trúc gồm hai đầu thẳng giữ nguyên đường kính tuyến trục chính (khẩu độ A) và một đầu nhánh rẽ góc 45 độ có đường kính nhỏ hơn (khẩu độ B). Cấu tạo đúc liền khối này thay thế hoàn toàn cho cụm lắp ráp phức tạp gồm chạc Y đều kết hợp đầu nối giảm măng xông, giúp bớt đi mối nối trung gian và loại trừ nguy cơ rò rỉ dung môi polymer.
-
Thành vách đúc từ hợp chất uPVC nguyên sinh: Phụ kiện có cấu trúc phân tử đồng nhất, mô-đun đàn hồi cao, khả năng chịu lực nén cơ học tốt và kháng va đập hiệu quả khi thi công trong hào rãnh chôn ngầm.
-
Liên kết dung môi hóa học đồng khối: Lắp đặt ăn khớp trực tiếp vào các hệ thống ống PVC Đệ Nhất thông qua chất kết dính polymer chuyên dụng, tạo nên liên kết đồng nhất, kín khít tuyệt đối và chịu áp suất danh định dài hạn.
-
Kết hợp mạng lưới hạ tầng linh hoạt: Tại các vị trí chuyển đổi vật liệu sang mạng lưới áp lực cao ngoài hàng rào, nhà thầu có thể kết hợp song song cùng tuyến ống nhựa HDPE Đệ Nhất hoặc cụm phụ kiện mặt bích HDPE Đệ Nhất D63-D1200 để phục vụ đấu nối trạm bơm hoặc hố ga trung chuyển.
>>>XEM THÊM: Nhận Gia Công Phụ Kiện uPVC - HDPE Phi Tiêu Chuẩn Cho Dự Án MEP
So Sánh Hiệu Quả Kỹ Thuật: Y Giảm PVC Đệ Nhất Với Tê Giảm & Y Đều
Trong quá trình thiết kế và thẩm tra hồ sơ Shop Drawing cơ điện, kỹ sư cần phân định rõ công năng của Y giảm so với các phụ kiện phân nhánh khác để tối ưu hóa thủy lực và ngân sách dự án:
* Bảng đối chiếu tiêu chí kỹ thuật giữa dòng Chữ Y đều (ba chạc xiên 45° đều) và Chữ Y giảm (ba chạc xiên 45° thu) uPVC Đệ Nhất trong thiết kế & thi công mạng lưới cấp thoát nước.
| Tiêu chí so sánh | Y PVC đều (Equal Wye 45°) | Y giảm PVC (Reducing Wye 45°) |
|---|---|---|
| Tuyến chính | Cùng một kích thước đường kính thông thủy | Kích thước đường kính lớn hơn |
| Nhánh rẽ xiên 45° | Bằng kích thước tuyến chính | Nhỏ hơn kích thước tuyến chính |
| Quy cách ví dụ | 90 × 90 | 90 × 60 |
| Chức năng thủy lực | Chia tách hoặc hợp nhất nhánh có cùng đường kính | Chia tách hoặc hợp nhất nhánh đồng thời giảm cấp đường kính |
| Số lượng phụ kiện cần dùng | 1 phụ kiện Y đều | 1 phụ kiện Y giảm đúc liền (có thể thay thế trọn vẹn cụm Y đều + côn thu giảm trong nhiều cấu hình hộp kỹ thuật hẹp) |
Nhận định kỹ thuật hiện trường:
-
So với Tê giảm: Phụ kiện chữ T giảm tạo góc phân dòng 90 độ, chỉ phù hợp cho các tuyến trích nhánh ngang của mạng lưới cấp nước sạch có áp hoặc vị trí hộp gen trục đứng giới hạn không gian. Với hệ thống thoát nước tự chảy (nước thải sinh hoạt, nước mưa trục đứng), việc bố trí Y giảm là bắt buộc để tránh tạo bọt khí và nghẹt rác.
-
So với Y đều kết hợp côn thu: Việc sử dụng Y giảm nguyên khối giúp tiết kiệm ít nhất một mối dán keo dung môi, rút ngắn kích thước chiều dài lắp đặt và giảm đáng kể thời gian thao tác cho thợ cơ điện tại công trường. Tại các tuyến ống gom nhánh phụ, kỹ sư có thể bố trí thêm lơi HDPE Đệ Nhất hoặc lơi uPVC 45 độ để nắn tuyến trục song song êm thuận.
>>>XEM THÊM: So Sánh Ống HDPE Và Ống uPVC: Nên Chọn Loại Nào Cho Công Trình?
Barem Kích Thước Danh Định Y Giảm PVC Đệ Nhất (Quy Cách A × B)
Ký hiệu quy cách hình học của cấu kiện Y giảm uPVC luôn được biểu thị theo nguyên tắc: Đường kính trục chính (A) × Đường kính nhánh giảm (B), trong đó thông số A luôn lớn hơn B. Phụ kiện được chuẩn hóa theo cả hai hệ quy cách đo lường danh định:
-
Phân loại hệ Inch (Tiêu chuẩn BS 3505 / ASTM): Dải khẩu độ trục chính từ D21 mm đến D220 mm, ứng dụng phổ biến trong mạng lưới thoát nước thải trục đứng hộp gen, ống thu gom nước sàn căn hộ.
-
Phân loại hệ Mét (Tiêu chuẩn ISO 1452 / TCVN 8491): Dải khẩu độ trục chính từ D75 mm đến D315 mm, chuyên dùng cho các trục truyền tải thoát nước hạ tầng kỹ thuật đô thị, cụm nhà xưởng công nghiệp.
-
Các cặp khẩu độ tiêu chuẩn thường dùng:
-
Nhóm quy cách khẩu độ nhỏ & vừa: Y giảm PVC 60 × 42 Đệ Nhất, Y giảm PVC 60 × 49 Đệ Nhất, Y giảm PVC 76 × 60 Đệ Nhất, Y giảm PVC 90 × 60 Đệ Nhất, Y giảm PVC 90 × 76 Đệ Nhất.
-
Phân khúc D114 thông dụng: Y giảm PVC 114 × 60 Đệ Nhất, Y giảm PVC 114 × 90 Đệ Nhất (đặc biệt phù hợp ghép nối trực tiếp trục thoát bồn cầu D114 thu gom phễu thu sàn D60/D90).
-
Nhóm quy cách khẩu độ lớn hạ tầng: Y giảm PVC 140 × 90 Đệ Nhất, Y giảm PVC 140 × 114 Đệ Nhất, Y giảm PVC 168 × 90 Đệ Nhất, Y giảm PVC 168 × 114 Đệ Nhất.
-
-
Giới hạn nhiệt độ vận hành: Vận hành ổn định liên tục trong ngưỡng nhiệt độ chất lỏng từ 0°C đến 45°C.
Bảng Tra Quy Cách Kích Thước Y Giảm Nhựa uPVC Đệ Nhất (Chạc Xiên 45° Thu)
* Đơn vị đo: mm. Bảng quy chuẩn chi tiết đường kính trục chính (A) và đường kính nhánh giảm xiên 45° (B) phục vụ bóc tách dự toán & thi công mạng lưới cấp thoát nước Đệ Nhất.
| STT | Quy cách (A × B) | Đường kính chính (A) | Đường kính nhánh giảm (B) | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Y giảm 60 × 42 | 60 mm | 42 mm | Cái |
| 2 | Y giảm 60 × 49 | 60 mm | 49 mm | Cái |
| 3 | Y giảm 76 × 60 | 76 mm | 60 mm | Cái |
| 4 | Y giảm 90 × 60 | 90 mm | 60 mm | Cái |
| 5 | Y giảm 90 × 76 | 90 mm | 76 mm | Cái |
| 6 | Y giảm 114 × 60 | 114 mm | 60 mm | Cái |
| 7 | Y giảm 114 × 90 | 114 mm | 90 mm | Cái |
| 8 | Y giảm 140 × 90 | 140 mm | 90 mm | Cái |
| 9 | Y giảm 140 × 114 | 140 mm | 114 mm | Cái |
| 10 | Y giảm 168 × 90 | 168 mm | 90 mm | Cái |
| 11 | Y giảm 168 × 114 | 168 mm | 114 mm | Cái |
Nguyên tắc thủy lực & thi công phụ kiện Y giảm uPVC:
- Cơ chế dẫn dòng 45°: Nhánh phụ chếch 45° xuôi dòng giúp hòa trộn dòng chất lỏng êm thuận, giảm triệt để hiện tượng xoáy lốc, búa nước và ngăn ngừa lắng cặn so với giải pháp trích dòng vuông góc 90°
- Tối ưu mối nối: Cấu tạo đúc liền khối thay thế trọn vẹn cụm phụ kiện chữ Y đều ghép nối tiếp với măng sông giảm (côn thu), giúp giảm thiểu rủi ro xì rò dung môi polymer trong hộp gen kỹ thuật hẹp
Barem Kích Thước Hình Học Y Giảm Nhựa uPVC Đệ Nhất – Loại Dày (Chuẩn BS)
* Đơn vị đo: mm. Bảng tra cứu thông số chi tiết chiều dài ngàm dán (l1, l2), chiều cao tâm nhánh xiên 45° (H1, H2) và chiều dài tổng thể (L) dòng Y 45° giảm uPVC Đệ Nhất hệ BS.
| STT | Quy cách (SIZE) | l1 (mm) | l2 (mm) | H1 (mm) | H2 (mm) | L (mm) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 60-42 | 63 | 42 | 131 | 116 | 200 |
| 2 | 60-49 | 63 | 55 | 134 | 128 | 205 |
| 3 | 76-60 | 69 | 63 | 153 | 150 | 233 |
| 4 | 90-60 | 72 | 63 | 167 | 164 | 245 |
| 5 | 90-76 | 72 | 69 | 179 | 179 | 265 |
| 6 | 114-60 | 92 | 63 | 196 | 178 | 285 |
| 7 | 114-90 | 92 | 72 | 217.5 | 203 | 325 |
| 8 | 140-90 | 80 | 54 | 224 | 208 | 310 |
| 9 | 140-114 | 112 | 92 | 274 | 257 | 417 |
| 10 | 168-90 | 140 | 72 | 295 | 250 | 430 |
| 11 | 168-114 | 140 | 92 | 314 | 277 | 465 |
| 12 | 168-140 | 339 | 325 | 140 | 120 | 500 |
| 13 | 220-114 | 148 | 90 | 352 | 307 | 492 |
| 14 | 220-168 | 150 | 140 | 390 | 390 | 560 |
Chú thích ký hiệu hình học phụ kiện Y 45° giảm (Reducing 45° Wye):
- SIZE: Đường kính ngoài danh nghĩa trục chính − Đường kính ngoài nhánh thu nhỏ (theo chuẩn BS / Hệ Inch)
- l1 (mm): Chiều sâu đoạn ngàm dán ở đầu trục chính
- l2 (mm): Chiều sâu đoạn ngàm dán ở nhánh rẽ xiên 45°
- H1, H2 (mm): Khoảng cách tâm trục và chiều cao hình học đến các mặt đầu của phụ kiện
- L (mm): Chiều dài tổng thể phủ bì dọc thân chính của phụ kiện Y giảm
Barem Kích Thước Hình Học Y Giảm Nhựa uPVC Đệ Nhất – Loại Mỏng (Chuẩn BS)
* Đơn vị đo: mm. Bảng tra cứu thông số chi tiết chiều dài ngàm dán (l1, l2), chiều cao tâm nhánh xiên 45° (H1, H2) và chiều dài tổng thể (L) dòng Y 45° giảm uPVC Đệ Nhất loại mỏng hệ BS.
| STT | Quy cách (SIZE) | l1 (mm) | l2 (mm) | H1 (mm) | H2 (mm) | L (mm) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 60-49 | 25 | 22 | 91 | 91 | 124 |
| 2 | 76-60 | 35 | 25 | 117 | 114 | 161 |
| 3 | 90-49 | 40 | 22 | 120 | 115 | 160 |
| 4 | 90-60 | 40 | 25 | 130 | 125 | 180 |
| 5 | 114-60 | 50 | 24 | 153 | 140 | 199 |
| 6 | 114-90 | 50 | 40 | 174 | 175 | 235 |
| 7 | 140-114 | 65 | 50 | 217 | 214 | 300 |
| 8 | 168-90 | 80 | 60 | 234 | 235 | 304 |
| 9 | 168-114 | 80 | 50 | 250 | 230 | 340 |
Ghi chú đối chiếu bản vẽ MEP & thi công:
- Quy cách (SIZE): Đường kính trục chính − Đường kính nhánh rẽ xiên 45° theo chuẩn BS (Hệ Inch)
- Đặc điểm Loại Mỏng: Chiều sâu đoạn ngàm dán (l1, l2) và chiều dài tổng thể (L) được rút gọn hơn dòng dày (ví dụ size 60-49 loại mỏng có L = 124 mm, l1 = 25 mm so với dòng dày có L = 205 mm, l1 = 63 mm), tối ưu chi phí và khối lượng cho các trục thoát nước mưa, thoát sàn sinh hoạt tự chảy
Barem Kích Thước Hình Học Y Giảm Nhựa uPVC Đệ Nhất – Loại Mỏng (Chuẩn ISO)
* Đơn vị đo: mm. Bảng tra cứu thông số chi tiết chiều dài ngàm dán (l1, l2), chiều cao tâm nhánh xiên 45° (H1, H2) và chiều dài tổng thể (L) dòng Y 45° giảm uPVC Đệ Nhất loại mỏng hệ Mét (ISO).
| STT | Quy cách (SIZE) | l1 (mm) | l2 (mm) | H1 (mm) | H2 (mm) | L (mm) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 110-90 | 55 | 53 | 178 | 180 | 257 |
| 2 | 140-110 | 56 | 51 | 209 | 210 | 288 |
| 3 | 160-140 | 61 | 56 | 245 | 245 | 340 |
| 4 | 200-160 | 70 | 61 | 290 | 288 | 390 |
| 5 | 225-200* | 76 | 70 | 338 | 336 | 462 |
| 6 | 250-225* | 83 | 76 | 376 | 373 | 514 |
Ghi chú đối chiếu bản vẽ kỹ thuật & thi công:
- Chuẩn kết nối ISO (Hệ Mét): Phụ kiện dùng đồng bộ với các tuyến ống uPVC hệ Mét từ D110 đến D250[cite: 8]. Tránh nhầm lẫn với dòng chuẩn BS (Hệ Inch)
- Ký hiệu (*): Quy cách 225-200* và 250-225* thường là các sản phẩm kích thước lớn hoặc gia công theo đơn đặt hàng dự án cụ thể
- Ứng dụng: Dòng Loại Mỏng tối ưu trọng lượng và lưu lượng dòng chảy tự nhiên, chuyên dùng cho trục gom thoát nước thải sinh hoạt, thoát nước mưa công trình và thông hơi trục đứng
Barem Kích Thước Hình Học Y Giảm Nhựa uPVC Đệ Nhất – Loại Dày (Chuẩn ISO)
* Đơn vị đo: mm. Bảng tra cứu thông số chi tiết chiều dài ngàm dán (l1, l2), khoảng cách tâm nhánh xiên 45° (H1, H2) và chiều dài tổng thể (L) dòng Y 45° giảm uPVC Đệ Nhất loại dày hệ Mét (ISO).
| STT | Quy cách (SIZE) | l1 (mm) | l2 (mm) | H1 (mm) | H2 (mm) | L (mm) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 90-75 | 54 | 47 | 162 | 158 | 228 |
| 2 | 110-63 | 64 | 40 | 171 | 157 | 235 |
| 3 | 110-75 | 64 | 47 | 181 | 170 | 248 |
| 4 | 110-90 | 64 | 54 | 191 | 185 | 270 |
| 5 | 140-90 | 80 | 54 | 224 | 208 | 310 |
| 6 | 140-110 | 80 | 64 | 231 | 221 | 325 |
| 7 | 160-90 | 90 | 54 | 242 | 225 | 325 |
| 8 | 160-110 | 90 | 64 | 255 | 240 | 350 |
| 9 | 160-140 | 90 | 80 | 277 | 273 | 392 |
| 10 | 200-110 | 111 | 64 | 303 | 274 | 400 |
| 11 | 200-140 | 111 | 80 | 325 | 305 | 442 |
| 12 | 200-160 | 111 | 90 | 331 | 318 | 466 |
| 13 | 225-110 | 119 | 64 | 326 | 295 | 420 |
| 14 | 225-140 | 119 | 80 | 346 | 325 | 460 |
| 15 | 225-160 | 119 | 90 | 361 | 345 | 490 |
| 16 | 225-200 | 119 | 111 | 380 | 377 | 540 |
| 17 | 250-160 | 135 | 90 | 379 | 352 | 512 |
| 18 | 250-200 | 133 | 108 | 402 | 393 | 558 |
Ghi chú đối chiếu bản vẽ thiết kế & thi công MEP:
- Quy chuẩn kết nối: Sản phẩm sản xuất theo chuẩn ISO (Hệ Mét), kết nối tương thích với các đường ống uPVC hệ mét từ D90 đến D250. Tránh dùng lẫn với ống hệ Inch (chuẩn BS)
- So sánh với dòng Loại Mỏng: Dòng Loại Dày có chiều sâu ngàm dán (l1, l2) và kích thước thân lớn hơn (ví dụ 110-90 loại dày có l1=64mm, L=270mm so với l1=55mm, L=257mm ở loại mỏng), tăng cường độ kết dính dung môi và độ bền cơ học cho các tuyến thoát chịu áp hoặc chôn sâu dưới tải trọng cao
>>>XEM THÊM: Bảng Tra Barem Trọng Lượng Ống HDPE Chi Tiết (Kg/Mét) Mới Nhất
Đặc Tính Kháng Hóa Chất & Giới Hạn Môi Chất Vận Hành
Việc nắm rõ bản chất hóa lý của vật liệu uPVC giúp kỹ sư thiết kế bố trí đúng công năng môi chất, bảo toàn tuổi thọ 50 năm của hệ thống:
-
Không bị ăn mòn rỉ sét: Khác biệt hoàn toàn so với ống gang hay thép đúc, cấu kiện uPVC không bị oxy hóa điện hóa trong môi trường đất ẩm hoặc khí hydro sunfua (H2S) bốc lên từ hệ thống thoát nước thải.
-
Lòng ống láng mịn, chống đóng cặn: Hệ số nhám thủy lực cực thấp ngăn ngừa mảng bám hữu cơ, bùn lắng hay dầu mỡ kết tủa bám dính vào thành vách phụ kiện, duy trì khẩu độ thông thủy nguyên bản qua hàng chục năm.
-
Kháng axit loãng và dung dịch kiềm: Chịu đựng tốt sự tác động bào mòn từ xà phòng, chất tẩy rửa sinh hoạt, axit vô cơ loãng, bazơ kiềm và nguồn nước nhiễm mặn, nhiễm phèn.
-
Môi chất cấm tuyệt đối: Cấu kiện không chịu được axit đậm đặc có tính oxy hóa cao (như H2SO4 đặc, HNO3) và các loại dung môi hữu cơ chứa vòng thơm. Đối với đường ống xả hóa chất thí nghiệm công nghiệp hoặc tuyến nước nóng năng lượng mặt trời, nhà thầu cần chuyển sang hệ thống ống PPR Đệ Nhất hoặc tuyến ống nhựa HDPE Đệ Nhất chịu tải hóa học cao.
-
Vòng đời vận hành 50 năm: Dưới môi trường áp lực danh định PN và nhiệt độ lưu chất dưới 45°C, phụ kiện bảo đảm độ ổn định kết cấu lên tới nửa thế kỷ.
>>>XEM THÊM: Thoát Nước Thải Nên Dùng Ống PVC Hay Ống Gân Sóng HDPE?
Quy Trình 6 Bước Dán Nối Keo Dung Môi Y Giảm PVC Đệ Nhất Đạt Chuẩn Giám Sát MEP
Để mối ghép nối dung môi polymer giữa phụ kiện Y giảm và các tuyến ống đạt độ kín khít tuyệt đối, không rò rỉ âm sàn khi thử áp lực thủy tĩnh, công tác thi công hiện trường cần tuân thủ nghiêm ngặt 6 bước:
-
Kiểm tra tương thích hình học: Đặt ướm thử Y giảm với hai kích thước ống tương ứng để xác nhận chính xác đầu tuyến chính và nhánh giảm; tuyệt đối không ép cơ học các phụ kiện lệch hệ chuẩn vào nhau.
-
Gia công đầu ống và vát mép: Cắt đầu ống vuông góc 90 độ so với trục tâm, dùng dao chuyên dụng gọt sạch ba via cả trong lẫn ngoài, sau đó vát mép góc 15 độ để tránh tình trạng cạnh sắc cào rách lớp keo khi lồng socket.
-
Đánh dấu chiều sâu lồng ghép: Đo chiều sâu ngàm socket của Y giảm và dùng bút lông đánh dấu vị trí tương ứng lên bề mặt ngoài đầu ống nhằm kiểm soát mức độ lồng kín khít.
-
Vệ sinh bề mặt tiếp xúc: Dùng khăn khô sạch lau triệt để cát bụi, dầu mỡ và độ ẩm ở cả mặt trong socket phụ kiện lẫn mặt ngoài đầu ống.
-
Quét dung môi và ghép nối nhanh: Dùng cọ quét đều một lớp keo dán uPVC mỏng vào mặt trong socket của Y giảm, sau đó quét lớp keo dày hơn lên đầu ống; ngay lập tức đẩy dứt khoát đầu ống vào kịch vạch đánh dấu theo đúng chiều xoay của nhánh chữ Y 45 độ.
-
Cố định và chờ ninh kết hoàn toàn: Giữ chặt mối nối cố định trong khoảng 30 đến 60 giây để tránh áp lực đàn hồi đẩy ống trượt ngược ra ngoài. Dùng giẻ lau sạch lượng keo thừa tràn ra vành mép ngoài. Để mối nối ninh kết đóng rắn tự nhiên tối thiểu 24 giờ trước khi cho xả thử nước hoặc bơm áp thử kín toàn tuyến. Tại các điểm nút giao cắt khác của hệ thống, kỹ sư có thể kết hợp cùng co HDPE Đệ Nhất hoặc tê HDPE Đệ Nhất tùy cấu trúc thiết kế mạng lưới.
>>>XEM THÊM: Hướng Dẫn Cách Dán Ống Nhựa PVC Kín Khít Không Bị Rò Rỉ Nước
Năng Lực Cung Ứng Dự Án & Cam Kết Của Phú Xuân Vina
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ AB (Phú Xuân Vina) tự hào là tổng kho phân phối cấp 1 chính hãng các thương hiệu vật tư ống nhựa và phụ kiện cơ điện hàng đầu Việt Nam: Nhựa Đệ Nhất, Nhựa Bình Minh, Nhựa Tiền Phong, Nhựa Hoa Sen, Nhựa Đồng Nai... Chúng tôi cam kết mang lại giá trị gia tăng thực chất cho các nhà thầu thi công B2B:
-
Pháp lý xuất xưởng minh bạch 100%: Cung cấp đồng bộ chứng nhận xuất xứ CO, chứng nhận chất lượng xuất xưởng CQ, phiếu kết quả thử nghiệm cơ lý Quatest và hóa đơn VAT điện tử hợp lệ theo từng chuyến xe.
-
Chiết khấu nhà máy cạnh tranh nhất: Mức chiết khấu đại lý cấp 1 tối ưu, bảo vệ lợi ích thương mại và chi phí đấu thầu cho các nhà thầu cơ điện MEP.
-
Xưởng gia công phụ kiện theo bản vẽ: Trực tiếp nhận gia công các cụm chi tiết phức tạp thuộc nhóm phụ kiện PVC Đệ Nhất, phụ kiện HDPE hàn Đệ Nhất, chạc ba, chạc tư xiên góc phi tiêu chuẩn theo yêu cầu bản vẽ chi tiết.
-
Logistics cơ giới giao hàng tận chân công trình: Sở hữu đội ngũ xe cẩu tự hành, xe tải thùng dài điều phối giao nhanh xuyên suốt các tỉnh thành phía Nam, vùng Tây Nguyên và khu vực lân cận.
-
Dải quy cách ống áp lực cao đồng bộ: Luôn lưu kho đầy đủ các khẩu độ lớn từ ống nhựa HDPE D90 Đệ Nhất, ống HDPE D180 Đệ Nhất, ống nhựa HDPE D200 Đệ Nhất, ống HDPE D225 Đệ Nhất, ống HDPE D250 Đệ Nhất, ống nhựa HDPE D280 Đệ Nhất, ống nhựa HDPE D355 Đệ Nhất và ống nhựa HDPE D400 Đệ Nhất.
>>>XEM THÊM: Tổng Kho Phân Phối Ống Nhựa Cấp Thoát Nước Tại Miền Nam Giá Tốt Nhất
BAN KỸ THUẬT & DỰ ÁN — CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ AB
- Vị thế: Tổng kho phân phối cấp 1 vật tư đường ống cấp thoát nước hạ tầng, ống luồn cáp điện và phụ kiện công nghiệp quy mô lớn.
- Đối tác chiến lược: Nhựa Bình Minh, Nhựa Tiền Phong, Nhựa Đệ Nhất, Nhựa Đồng Nai, Hoa Sen.
- Năng lực đặc thù: Xưởng trực tiếp gia công phụ kiện kỹ thuật uPVC & HDPE khẩu độ lớn theo bản vẽ công trình.
- Văn phòng giao dịch: 1057 đường Tỉnh Lộ 43, Khu Phố 2, Phường Tam Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- Hotline / Zalo tư vấn & báo giá: 0909 189 122 – 0902 758 938
- Email: congtyphuxuansg@gmail.com
- Website chính thức: phuxuanvina.com | abgroup.vn
Xem Thêm Quy Cách Và Đơn Giá Của Nhà Sản Xuất
Trân trọng gửi đến bạn đọc quy cách và bảng giá của các thường hiệu Bình Minh, Tiền Phong, Đệ Nhất, Hoa Sen, Đồng Nai ...
PHÚ XUÂN PHÂN PHỐI ỐNG NHỰA - TIỀN PHONG - BÌNH MINH - ĐỆ NHẤT - ĐỒNG NAI - OSPEN - SAM PHÚ - VAN VÀ PHỤ KIỆN KIM LOẠI

BẢNG GIÁ NHỰA BÌNH MINH MỚI NHẤT
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR BÌNH MINH |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE BÌNH MINH |
| BẢNG GIÁ ỐNG HDPE GÂN THÀNH ĐÔI BÌNH MINH |
BẢNG GIÁ ỐNG VÀ PHỤ KIỆN NHỰA TIỀN PHONG
BẢNG GIÁ NHỰA ĐỒNG NAI
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC ĐỒNG NAI |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR ĐỒNG NAI |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE ĐỒNG NAI |
BẢNG GIÁ NHỰA ĐỆ NHẤT
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC ĐỆ NHẤT |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR ĐỆ NHẤT |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE ĐỆ NHẤT |
QUY CÁCH ỐNG NHỰA CÁC HÃNG
VAN VÀ PHỤ KIỆN KIM LOẠI
| VAN KIM LOẠI - ĐỒNG - INOX |
| PHỤ KIỆN KIM LOẠI - GANG - INOX |
| VẬT TƯ PHỤ: CÙM TREO TY REN - CẦU CHẮN RÁC |
MÁY HÀN ỐNG NHỰA
| MÁY HÀN ỐNG NHỰA PPR |
| MÁY HÀN ỐNG NHỰA HDPE |
| MÁY HÀN ỐNG NHỰA HDPE ĐIỆN TRỞ |









