Phụ kiện tê nhựa PVC Đệ Nhất (chữ T nhựa PVC / ba chạc 90° uPVC, mã sản phẩm quy chuẩn: TPVCDN) do Công ty Cổ phần Hóa nhựa Đệ Nhất chế tạo là giải pháp phân dòng đồng khối chịu áp xuất sắc. Cấu kiện đảm nhận nhiệm vụ chia tách dòng môi chất thành các nhánh có khẩu độ bằng nhau với góc rẽ chuẩn xác 90 độ, tối ưu hóa phân bố áp lực mạng lưới và duy trì tuổi thọ vận hành thiết kế lên đến 50 năm. Toàn bộ quy cách dòng sản phẩm hiện được lưu kho sẵn hàng số lượng lớn tại CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ AB (Phú Xuân Vina) phục vụ các nhà thầu thi công hạ tầng cấp thoát nước và cơ điện MEP.

Cấu Tạo Kỹ Thuật & Nguyên Lý Thủy Lực Chữ T Nhựa PVC Đệ Nhất

Tê nhựa uPVC Đệ Nhất là cấu kiện kết nối định hình ba ngả (ba chạc 90 độ), thực hiện nhiệm vụ chia tách hoặc hội tụ dòng môi chất giữa trục truyền dẫn chính và các nhánh kỹ thuật:

  • Cấu trúc thành vách đúc chịu lực: Chế tạo từ hạt nhựa unplasticized Polyvinyl Chloride (uPVC) nguyên sinh chất lượng cao, phụ kiện sở hữu mô-đun đàn hồi lớn và độ cứng vững bề mặt vượt trội, triệt tiêu nguy cơ nứt toác ngã ba dưới áp lực nén tĩnh của dòng chảy.

  • Thủy lực học vách trong láng mịn: Lòng phụ kiện có bề mặt trơn nhẵn tối đa, giảm thiểu hệ số ma sát thành vách, triệt tiêu sự hình thành xoáy cuộn thủy lực tại góc rẽ vuông 90 độ và chống bám cặn vôi hóa sinh học.

  • Liên kết dung môi polymer đồng khối: Đấu nối trực tiếp vào các tuyến ống PVC Đệ Nhất bằng keo dán uPVC chuyên dụng. Quá trình hòa tan bề mặt tiếp xúc và ninh kết tạo thành liên kết hàn hóa học kín khít tuyệt đối, chống rò rỉ âm tường và chịu áp suất danh định dài hạn.

  • Tích hợp giải pháp mạng lưới linh hoạt: Tại các điểm giao cắt yêu cầu giảm chấn hoặc đấu nối chuyển tiếp sang cụm van bướm, van cổng cơ khí, kỹ sư có thể kết hợp cụm mặt bích HDPE Đệ Nhất D63-D1200 hoặc đầu bích uPVC. Trường hợp tuyến ống cần uốn góc 45 độ nhằm giảm thiểu tổn thất áp lực cục bộ, việc bố trí lơi HDPE Đệ Nhất hoặc lơi uPVC sẽ mang lại hiệu quả lướt dòng tối ưu nhất.

1. Thông Số Kỹ Thuật Tê uPVC Đệ Nhất – Loại Dày (Chuẩn ASTM)

STT Quy cách (SIZE) l1 (mm) l2 (mm) h1 (mm) h2 (mm)
1 21 (1/2″) 30 30 43 43
2 27 (3/4″) 35 35 50 50
3 34 (1″) 40 40 58 58
4 42 (1-1/4″) 44 44 68 68
5 49 (1-1/2″) 55 55 82 82
6 60 (2″) 63 63 96 96
7 76 (2-1/2″) 69 69 110 110
8 90 (3″) 72 72 120 120
9 114 (4″) 92 92 155 152
10 168 (6″) 140 140 230 230
11 220 (8″) 155 155 273 273

2. Thông Số Kỹ Thuật Tê uPVC Đệ Nhất – Loại Mỏng (Chuẩn ASTM)

STT Quy cách (SIZE) l1 (mm) l2 (mm) H1 (mm) H2 (mm)
1 34 (1″) 26 26 45 45
2 42 (1-1/4″) 20 20 43.5 43.5
3 49 (1-1/2″) 22 22 49 49
4 60 (2″) 25 25 59 59
5 76 (2-1/2″) 35 35 77 77
6 90 (3″) 40 40 89 89
7 114 (4″) 50 50 112 112
8 140 75 75 148 148
9 168 (6″) 80 80 168 168
10 220 (8″) 100 100 218 218

Ghi chú đối chiếu bản vẽ thiết kế:

  • Chiều sâu ngàm dán ống (l1, l2): Phụ kiện Loại Dày có chiều sâu ngàm dán lớn hơn đáng kể so với Loại Mỏng (ví dụ D60 dày ngàm sâu 63 mm so với 25 mm ở loại mỏng), giúp gia tăng diện tích tiếp xúc dung môi và chịu áp suất thủy tĩnh cao hơn
  • Ứng dụng: Loại Dày dùng cho trục cấp nước áp lực, trục bơm; Loại Mỏng ưu tiên cho mạng lưới thoát nước thải sinh hoạt và thông hơi trục đứng

>>>XEM THÊM: Nhận Gia Công Phụ Kiện uPVC - HDPE Phi Tiêu Chuẩn Cho Dự Án MEP

>>>XEM THÊM: Bảng Giá Ống Nhựa Đệ Nhất

Barem Kích Thước Danh Định Tê Nhựa PVC Đệ Nhất (Hệ Inch & Hệ Mét)

Hệ thống tê nhựa uPVC Đệ Nhất được thiết kế và sản xuất đồng bộ theo cả hai hệ quy cách đo lường danh định, đáp ứng chính xác mọi tiêu chuẩn bản vẽ thiết kế công trình:

  • Phân loại hệ Inch (Tiêu chuẩn BS 3505 / ASTM): Dải đường kính danh định từ D21 mm đến D220 mm, thích hợp cho mạng lưới cơ điện trong nhà và trục hộp gen kỹ thuật dân dụng.

  • Phân loại hệ Mét (Tiêu chuẩn ISO 1452 / TCVN 8491): Phủ dải khẩu độ từ D75 mm đến D315 mm, chuyên dùng cho các tuyến ống phân phối hạ tầng ngầm, khu công nghiệp và trạm xử lý nước sạch.

  • Danh mục quy cách đúc khuôn tiêu chuẩn:

    • Nhóm khẩu độ nhỏ & vừa: Tê PVC D27 Đệ Nhất, Tê PVC D34 Đệ Nhất, Tê PVC D42 Đệ Nhất, Tê PVC D49 Đệ Nhất, Tê PVC D60 Đệ Nhất, Tê PVC D75 Đệ Nhất, Tê PVC D76 Đệ Nhất.

    • Phân khúc D90 đa dụng: Tê PVC D90 Đệ Nhất được sản xuất riêng biệt 2 chủng loại tương thích chuẩn xác cho cả ống uPVC hệ Inch và ống uPVC hệ Mét.

    • Nhóm khẩu độ trung & lớn hạ tầng: Tê PVC D110 Đệ Nhất, Tê PVC D114 Đệ Nhất, Tê PVC D140 Đệ Nhất, Tê PVC D160 Đệ Nhất, Tê PVC D168 Đệ Nhất, Tê PVC D200 Đệ Nhất, Tê PVC D220 Đệ Nhất, Tê PVC D225 Đệ Nhất, Tê PVC D250 Đệ Nhất, Tê PVC D280 Đệ Nhất, Tê PVC D315 Đệ Nhất.

  • Quy chuẩn nhiệt độ vận hành: Cấu kiện làm việc an toàn và liên tục trong dải nhiệt độ môi chất từ 0°C đến 45°C.

1. Thông Số Kỹ Thuật Tê uPVC Đệ Nhất – Hệ Mét (Loại Dày)

STT Quy cách (SIZE) l1 (mm) l2 (mm) h1 (mm) h2 (mm)
1 50 33.5 33.5 59.5 59.5
2 63 40 40 72.5 72.5
3 75 69 69 110 110
4 90 54 54 100 100
5 110 64 64 120 120
6 140 80 80 151 151
7 160 90 90 171 171
8 200 111 111 213 213
9 225 119 119 233 233
10 250 135 135 265 265
11 280 143 143 292 292

2. Thông Số Kỹ Thuật Tê uPVC Đệ Nhất – Hệ Mét (Loại Mỏng)

STT Quy cách (SIZE) l1 (mm) l2 (mm) h1 (mm) h2 (mm)
1 75 35 35 77 77
2 90 49 49 103.5 103.5
3 110 51 51 127 127
4 160 67 67 155 155
5 200 77 77 197 197

Lưu ý bóc tách bản vẽ & thi công:

  • Hệ quy chuẩn: Dòng sản phẩm sản xuất theo chuẩn ISO 1452 (Hệ Mét), chỉ kết nối đồng bộ với ống uPVC hệ mét (D50 đến D280), tránh nhầm lẫn với ống hệ ASTM (Hệ Inch)
  • So sánh chiều sâu ngàm dán (l1, l2): Tê loại dày có chiều sâu ngàm lớn hơn loại mỏng (ví dụ size D110 loại dày có ngàm sâu 64 mm so với 51 mm ở loại mỏng), mang lại diện tích bám dính keo cao hơn để đáp ứng các tuyến ống chịu áp lực thủy tĩnh lớn

>>>XEM THÊM: Bảng Tra Barem Trọng Lượng Ống HDPE Chi Tiết (Kg/Mét) Mới Nhất

Đặc Tính Kháng Hóa Chất & Giới Hạn Môi Chất Vận Hành

Việc nắm vững bản chất hóa lý của vật liệu uPVC giúp kỹ sư thiết kế bố trí đúng vị trí công năng, bảo toàn vòng đời 50 năm của công trình:

  • Cơ tính vững chắc từ hạt nhựa nguyên sinh: Được tổng hợp từ hạt nhựa PVC nguyên sinh đồng nhất, sản phẩm sở hữu độ cứng cơ học cao, chịu ứng suất biến dạng tốt, không giòn hóa trong điều kiện chôn ngầm hay tiếp xúc lưu chất áp lực cao liên tục.

  • An toàn vi sinh & Nguồn nước: Lòng trong nhẵn bóng, trơ lỳ sinh học, không thôi nhiễm ion kim loại hay tạp chất độc hại, đạt tiêu chuẩn vệ sinh khắt khe cho mạng lưới cấp nước sạch sinh hoạt đô thị và hệ thống tưới tiêu nông nghiệp.

  • Kháng axit và dung dịch kiềm: Chịu được tác động ăn mòn của hầu hết các dung dịch axit vô cơ loãng, bazơ kiềm, nước phèn mặn và nước thải sinh hoạt.

  • Giới hạn môi chất bắt buộc kiểm soát: Vật liệu uPVC không tương thích với các dòng axit đậm đặc có tính oxy hóa mạnh (như H2SO4 đặc, HNO3) và các loại dung môi hữu cơ hợp chất thơm. Khi tuyến ống yêu cầu truyền dẫn hóa chất công nghiệp đặc thù hoặc cấp nước nóng trung tâm, nhà thầu cần chuyển đổi sang dòng ống PPR Đệ Nhất hoặc ống nhựa HDPE Đệ Nhất.

  • Tuổi thọ thiết kế 50 năm: Dưới điều kiện vận hành áp suất danh định PN và nhiệt độ môi chất dưới 45°C, sản phẩm duy trì độ bền trên nửa thế kỷ, hạn chế tối đa rủi ro sự cố xì rò ngầm.

>>>XEM THÊM: So Sánh Ống HDPE Và Ống uPVC: Nên Chọn Loại Nào Cho Công Trình?

Biện Pháp Ghép Nối Dung Môi Tê PVC Đệ Nhất Đạt Chuẩn Kỹ Thuật

Để mối nối dán keo dung môi giữa tê và các nhánh ống đạt độ kín khít tuyệt đối và chịu được áp lực thử tải toàn tuyến, kỹ sư giám sát hiện trường cần tuân thủ 4 bước:

  1. Gia công đầu ống và làm sạch tiếp xúc: Cắt đầu ống vuông góc 90° so với trục tâm, vát mép góc 15° để tránh cào xách màng keo khi lồng ghép. Dùng giẻ khô lau sạch toàn bộ bụi đất, cát ẩm và dầu mỡ tại đầu ống cùng ba ngõ lồng của tê.

  2. Quét dung môi keo dán uPVC: Dùng cọ chuyên dụng quét một lớp keo dán kỹ thuật mỏng, đồng đều lên mặt ngoài đầu ống và mặt trong khớp nong của tê một cách nhanh gọn.

  3. Lắp ráp định vị góc độ: Đẩy dứt khoát đầu ống ngập sâu kịch gờ chặn bên trong tê theo đúng góc phân nhánh 90°. Giữ chặt mối nối cố định trong 30 đến 60 giây để lớp dung môi bắt đầu ninh kết ban đầu, tuyệt đối không xoay vặn làm phá vỡ liên kết chuỗi polymer.

  4. Lau keo thừa và chờ ninh kết hoàn toàn: Dùng giẻ sạch lau phần keo thừa tràn ra ngoài vành mép tiếp xúc. Để mối nối khô tự nhiên tối thiểu 24 giờ trước khi tiến hành bơm nước thử áp lực thủy tĩnh theo tiêu chuẩn nghiệm thu. Tại các nút giao chuyển hướng khác, kỹ sư có thể kết hợp cùng tê HDPE Đệ Nhất hoặc co HDPE Đệ Nhất tùy yêu cầu mạng lưới.

>>>XEM THÊM: Hướng Dẫn Cách Dán Ống Nhựa PVC Kín Khít Không Bị Rò Rỉ Nước

Năng Lực Phân Phối Cấp 1 & Dịch Vụ Dự Án Tại Phú Xuân Vina

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ AB (Phú Xuân Vina) khẳng định vị thế tổng kho phân phối cấp 1 chính hãng các thương hiệu vật tư cấp thoát nước và cơ điện hàng đầu Việt Nam: Nhựa Đệ Nhất, Nhựa Tiền Phong, Nhựa Bình Minh, Nhựa Hoa Sen, Nhựa Đồng Nai... Chúng tôi cung cấp giải pháp vật tư toàn diện cho các tổng thầu xây lắp:

>>>XEM THÊM: Tổng Kho Phân Phối Ống Nhựa Cấp Thoát Nước Tại Miền Nam Giá Tốt Nhất

BAN KỸ THUẬT & DỰ ÁN — CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ AB

  • Vị thế: Tổng kho phân phối cấp 1 vật tư đường ống cấp thoát nước hạ tầng, ống luồn cáp điện và phụ kiện công nghiệp quy mô lớn.
  • Đối tác chiến lược: Nhựa Bình Minh, Nhựa Tiền Phong, Nhựa Đệ Nhất, Nhựa Đồng Nai, Hoa Sen.
  • Năng lực đặc thù: Xưởng trực tiếp gia công phụ kiện kỹ thuật uPVC & HDPE khẩu độ lớn theo bản vẽ công trình.
  • Văn phòng giao dịch: 1057 đường Tỉnh Lộ 43, Khu Phố 2, Phường Tam Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
  • Hotline / Zalo tư vấn & báo giá: 0909 189 122 – 0902 758 938
  • Email: congtyphuxuansg@gmail.com
  • Website chính thức: phuxuanvina.com | abgroup.vn

Xem Thêm Quy Cách Và Đơn Giá Của Nhà Sản Xuất

Trân trọng gửi đến bạn đọc quy cách và bảng giá của các thường hiệu Bình Minh, Tiền Phong, Đệ Nhất, Hoa Sen, Đồng Nai ...

PHÚ XUÂN PHÂN PHỐI ỐNG NHỰA - TIỀN PHONG - BÌNH MINH - ĐỆ NHẤT - ĐỒNG NAI - OSPEN - SAM PHÚ - VAN VÀ PHỤ KIỆN KIM LOẠI

BẢNG GIÁ NHỰA BÌNH MINH MỚI NHẤT

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR BÌNH MINH
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE BÌNH MINH
BẢNG GIÁ ỐNG HDPE GÂN THÀNH ĐÔI BÌNH MINH

 

BẢNG GIÁ ỐNG VÀ PHỤ KIỆN NHỰA TIỀN PHONG

BẢNG GIÁ ỐNG VÀ PHỤ KIỆN PVC TIỀN PHONG
BẢNG GIÁ ỐNG VÀ PHỤ KIỆN PPR TIỀN PHONG
BẢNG GIÁ ỐNG VÀ PHỤ KIỆN HDPE TIỀN PHONG
BẢNG GIÁ ỐNG PVC LUỒN ĐIỆN TIỀN PHONG
GIÁ ỐNG NHỰA XOẮN LUỒN ĐIỆN TIỀN PHONG
GIÁ ỐNG HDPE GÂN XOẮN 2 LỚP TIỀN PHONG
BẢNG GIÁ HỐ GA NHỰA TIỀN PHONG

 

BẢNG GIÁ NHỰA ĐỒNG NAI

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC ĐỒNG NAI
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR ĐỒNG NAI
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE ĐỒNG NAI

 

BẢNG GIÁ NHỰA ĐỆ NHẤT

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC ĐỆ NHẤT
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR ĐỆ NHẤT
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE ĐỆ NHẤT

 

QUY CÁCH ỐNG NHỰA CÁC HÃNG

ỐNG NHỰA PVC TIỀN PHONG
ỐNG NHỰA PPR TIỀN PHONG
ỐNG NHỰA HDPE TIỀN PHONG
ỐNG VÀ PHỤ KIỆN NHỰA ĐỒNG NAI
ỐNG VÀ PHỤ KIỆN NHỰA ĐỆ NHẤT
ỐNG PHỤ KIỆN NHỰA HOA SEN
ỐNG NHỰA SAM PHÚ - ỐNG ĐIỆN
ỐNG NHỰA XOẮN LUỒN CÁP

 

VAN VÀ PHỤ KIỆN KIM LOẠI

VAN KIM LOẠI - ĐỒNG - INOX
PHỤ KIỆN KIM LOẠI - GANG - INOX
VẬT TƯ PHỤ: CÙM TREO TY REN - CẦU CHẮN RÁC

 

MÁY HÀN ỐNG NHỰA

MÁY HÀN ỐNG NHỰA PPR
MÁY HÀN ỐNG NHỰA HDPE
MÁY HÀN ỐNG NHỰA HDPE ĐIỆN TRỞ