Tê giảm nhựa PVC Đệ Nhất (chữ T giảm uPVC / ba chạc 90° giảm, mã hiệu TGPVCDN) đúc nguyên khối từ hạt nhựa nguyên sinh cao cấp, tích hợp đồng thời hai công năng: duy trì tuyến ống trục chính và trích rẽ vuông góc một nhánh phụ có khẩu độ nhỏ hơn mà không cần măng xông giảm trung gian. Cấu kiện đáp ứng trọn vẹn dải kích thước hệ Inch (D21 – D220 mm) và hệ Mét (D75 – D315 mm), vận hành bền bỉ từ 0°C đến 45°C, trơ lỳ trước dung dịch axit loãng và kiềm với độ bền thiết kế lên đến 50 năm. Cập nhật bảng giá niêm yết xuất xưởng, barem thông số dải khẩu độ, quy trình 4 bước dán keo dung môi chuẩn kỹ thuật và chính sách chiết khấu tốt nhất cho nhà thầu MEP từ tổng kho phân phối cấp 1 Phú Xuân Vina.

Cấu Tạo Kỹ Thuật & Nguyên Lý Thủy Lực Tê Giảm Nhựa PVC Đệ Nhất
Tê giảm nhựa uPVC Đệ Nhất là cấu kiện kết nối định hình ba cửa đúc liền khối, thực hiện chuyển hướng dòng nhánh góc 90° kèm theo thu hẹp tiết diện hình học:
-
Cơ chế thu dòng tích hợp đồng khối: Thiết kế gồm hai đầu thẳng giữ nguyên đường kính tuyến trục chính và một đầu nhánh trích rẽ góc vuông có khẩu độ nhỏ hơn. Cấu trúc nguyên khối này loại bỏ các mối dán măng xông trung gian, tiết kiệm không gian lắp đặt trong các trục hộp kỹ thuật hẹp và triệt tiêu nguy cơ xì rò ngầm.
-
Thành vách đúc từ nhựa nguyên sinh: Đúc từ hợp chất hạt nhựa unplasticized Polyvinyl Chloride (uPVC) nguyên sinh chất lượng cao, mang lại độ cứng vững bề mặt lớn, tính đàn hồi cơ học lý tưởng và chịu được áp suất danh định PN cao mà không nứt vỡ ngã ba.
-
Thủy lực học láng mịn tối ưu: Vách trong trơn nhẵn hạn chế tối đa hệ số ma sát thành ống, ngăn ngừa hiện tượng tích tụ cặn bẩn vôi hóa và triệt tiêu dòng xoáy cuộn tại vị trí thu dòng.
-
Liên kết dung môi polymer đồng khối: Đấu nối trực tiếp vào các tuyến ống PVC Đệ Nhất bằng keo dán kỹ thuật chuyên dụng. Quá trình hòa tan bề mặt tiếp xúc và ninh kết tạo thành khối phân tử đồng nhất, đạt khả năng chịu tải tương đương thân ống.
-
Tích hợp giải pháp mạng lưới linh hoạt: Tại các nút giao chuyển tiếp sang trạm bơm hoặc van cơ khí, kỹ sư có thể kết hợp cụm mặt bích HDPE Đệ Nhất D63-D1200 hoặc đầu bích uPVC. Khi cần nắn tuyến đổi hướng lướt dòng êm thuận 45°, việc bố trí lơi HDPE Đệ Nhất hoặc lơi uPVC sẽ hạn chế tối đa va đập thủy lực.
>>>XEM THÊM: Nhận Gia Công Phụ Kiện uPVC - HDPE Phi Tiêu Chuẩn Cho Dự Án MEP
Barem Kích Thước Danh Định Tê Giảm PVC Đệ Nhất (Hệ Inch & Hệ Mét)
Hệ thống ba chạc 90° giảm uPVC Đệ Nhất được chuẩn hóa theo cả hai hệ quy cách đo lường danh định, đáp ứng chính xác mọi tiêu chuẩn bản vẽ công trình:
-
Phân loại hệ Inch (Tiêu chuẩn BS 3505 / ASTM): Dải đường kính danh định từ D21 mm đến D220 mm, thích hợp cho mạng lưới cơ điện trong nhà, trục hộp gen kỹ thuật và cấp nước dân dụng.
-
Phân loại hệ Mét (Tiêu chuẩn ISO 1452 / TCVN 8491): Phủ dải khẩu độ từ D75 mm đến D315 mm, chuyên dùng cho các trục truyền tải hạ tầng ngầm khu công nghiệp, đô thị và trạm xử lý nước.
-
Danh mục quy cách đúc khuôn tiêu chuẩn:
-
Nhóm khẩu độ nhỏ & vừa: Tê Giảm PVC D27 Đệ Nhất, Tê Giảm PVC D34 Đệ Nhất, Tê Giảm PVC D42 Đệ Nhất, Tê Giảm PVC D49 Đệ Nhất, Tê Giảm PVC D60 Đệ Nhất, Tê Giảm PVC D75 Đệ Nhất, Tê Giảm PVC D76 Đệ Nhất.
-
Phân khúc D90 đa dụng: Tê Giảm PVC D90 Đệ Nhất được sản xuất riêng biệt 2 chủng loại tương thích chuẩn xác cho cả ống uPVC hệ Inch và ống uPVC hệ Mét.
-
Nhóm khẩu độ trung & lớn hạ tầng: Tê Giảm PVC D110 Đệ Nhất, Tê Giảm PVC D114 Đệ Nhất, Tê Giảm PVC D140 Đệ Nhất, Tê Giảm PVC D160 Đệ Nhất, Tê Giảm PVC D168 Đệ Nhất, Tê Giảm PVC D200 Đệ Nhất, Tê Giảm PVC D220 Đệ Nhất, Tê Giảm PVC D225 Đệ Nhất, Tê Giảm PVC D250 Đệ Nhất, Tê Giảm PVC D280 Đệ Nhất, Tê Giảm PVC D315 Đệ Nhất.
-
-
Ngưỡng nhiệt độ vận hành: Vận hành ổn định liên tục trong dải nhiệt độ lưu chất từ 0°C đến 45°C.
Barem Kích Thước Hình Học Tê Giảm uPVC Đệ Nhất (Chuẩn BS - Hệ Inch)
* Đơn vị đo: mm. Bảng thông số chi tiết chiều dài ngàm dán trục chính (l1), nhánh thu (l2) và chiều cao tâm hình học (h1/H1, h2/H2) dòng Tê giảm uPVC Đệ Nhất Loại Dày và Loại Mỏng.
1. Barem Thông Số Tê Giảm uPVC Đệ Nhất – Loại Dày (Chuẩn BS)
| STT | Quy cách (SIZE) | l1 (mm) | l2 (mm) | h1 (mm) | h2 (mm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27-21 | 35 | 30 | 48 | 45 |
| 2 | 34-21 | 40 | 30 | 53 | 49 |
| 3 | 34-27 | 40 | 35 | 55 | 54 |
| 4 | 42-21 | 44 | 30 | 57 | 53 |
| 5 | 42-27 | 44 | 35 | 59 | 58 |
| 6 | 42-34 | 44 | 40 | 64 | 63 |
| 7 | 49-21 | 55 | 30 | 68 | 56 |
| 8 | 49-27 | 55 | 35 | 70 | 62 |
| 9 | 49-34 | 55 | 40 | 75 | 67 |
| 10 | 49-42 | 55 | 44 | 79 | 71 |
| 11 | 60-21 | 63 | 30 | 76 | 64 |
| 12 | 60-27 | 63 | 35 | 78 | 68 |
| 13 | 60-34 | 63 | 40 | 82 | 74 |
| 14 | 60-42 | 63 | 44 | 86 | 77 |
| 15 | 60-49 | 63 | 55 | 90 | 88 |
| 16 | 90-27 | 72 | 35 | 89.5 | 82 |
| 17 | 90-34 | 72 | 40 | 94 | 87 |
| 18 | 90-42 | 72 | 44 | 97 | 92 |
| 19 | 90-49 | 72 | 55 | 100 | 102 |
| 20 | 90-60 | 72 | 63 | 105 | 110 |
| 21 | 114-49 | 92 | 55 | 120 | 115 |
| 22 | 114-60 | 92 | 63 | 125 | 122 |
| 23 | 114-90 | 92 | 72 | 140 | 132 |
| 24 | 140-90 | 100 | 72 | 152 | 148 |
| 25 | 140-114 | 112 | 92 | 174 | 168 |
| 26 | 168-90 | 140 | 72 | 192 | 162 |
| 27 | 168-114 | 140 | 82 | 203.5 | 182 |
| 28 | 220-114 | 148 | 92 | 219 | 213 |
| 29 | 220-168 | 155 | 140 | 247.5 | 258 |
2. Barem Thông Số Tê Giảm uPVC Đệ Nhất – Loại Mỏng (Chuẩn BS)
| STT | Quy cách (SIZE) | l1 (mm) | l2 (mm) | H1 (mm) | H2 (mm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 49-42 | 22 | 30 | 47 | 58 |
| 2 | 60-49 | 25 | 22 | 52 | 55 |
| 3 | 90-60 | 40 | 25 | 73 | 73 |
| 4 | 114-90 | 50 | 40 | 98 | 101 |
| 5 | 168-114 | 80 | 50 | 142 | 138 |
Lưu ý bóc tách bản vẽ cơ điện MEP:
- Kích thước ngàm dán (l1, l2): Dòng Loại Dày có chiều sâu tiếp xúc nong dán vượt trội so với Loại Mỏng (như quy cách 60-49 dày có l1=63mm, l2=55mm so với loại mỏng chỉ có l1=25mm, l2=22mm), giúp tăng khả năng chịu lực nén thủy tĩnh khi dán keo dung môi.
- Phân định hệ tiêu chuẩn: Dòng sản phẩm sản xuất theo chuẩn BS (Hệ Inch), kết nối tương thích với các cỡ ống uPVC hệ Inch như D21, D27, D34, D42, D49, D60, D90, D114, D140, D168, D220. Tránh nhầm lẫn với ống hệ Mét (chuẩn ISO)
Barem Kích Thước Hình Học Tê Giảm uPVC Đệ Nhất (Chuẩn ISO - Hệ Mét)
* Đơn vị đo: mm. Bảng thông số chi tiết chiều dài ngàm dán trục chính (l1), nhánh thu (l2) và chiều cao tâm hình học (h1, h2) dòng Tê giảm uPVC Đệ Nhất Hệ Mét Loại Dày và Loại Mỏng.
1. Barem Thông Số Tê Giảm uPVC Đệ Nhất – Loại Dày (Chuẩn ISO)
| STT | Quy cách (SIZE) | l1 (mm) | l2 (mm) | h1 (mm) | h2 (mm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 90-49 | 72 | 55 | 100 | 102 |
| 2 | 90-60 | 72 | 63 | 105 | 110 |
| 3 | 90-75 | 54 | 47 | 97 | 97 |
| 4 | 110-75 | 64 | 47 | 108 | 108 |
| 5 | 110-90 | 80 | 64 | 130 | 130 |
| 6 | 140-90 | 80 | 64 | 130 | 130 |
| 7 | 140-110 | 80 | 64 | 130 | 130 |
| 8 | 110-90 | 64 | 54 | 120 | 110 |
| 9 | 140-110 | 80 | 64 | 140 | 140 |
| 10 | 160-90 | 90 | 54 | 142 | 141 |
| 11 | 160-110 | 90 | 64 | 154 | 150 |
| 12 | 160-140 | 90 | 80 | 165 | 164 |
| 13 | 200-110 | 111 | 64 | 174 | 170 |
| 14 | 200-140 | 111 | 80 | 187 | 185 |
| 15 | 200-160 | 111 | 90 | 198 | 198 |
| 16 | 225-110 | 119 | 64 | 180 | 180 |
| 17 | 225-140 | 119 | 80 | 195 | 198 |
| 18 | 225-160 | 119 | 90 | 205 | 208 |
| 19 | 225-200 | 119 | 111 | 225 | 230 |
| 20 | 250-200 | 135 | 111 | 242 | 240 |
| 21 | 250-225 | 135 | 119 | 255 | 250 |
2. Barem Thông Số Tê Giảm uPVC Đệ Nhất – Loại Mỏng (Chuẩn ISO)
| STT | Quy cách (SIZE) | l1 (mm) | l2 (mm) | h1 (mm) | h2 (mm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 110-90 | 55 | 53 | 110 | 118 |
| 2 | 140-110 | 60 | 55 | 126.5 | 135 |
Lưu ý bóc tách bản vẽ kỹ thuật & thi công:
- Hệ quy chuẩn: Dòng sản phẩm sản xuất theo chuẩn ISO (Hệ Mét), dùng kết nối đồng bộ với các loại ống uPVC hệ Mét từ D90 đến D250. Tránh nhầm lẫn với dòng Tê giảm chuẩn BS (Hệ Inch)
- Khác biệt độ sâu ngàm dán (l1, l2): Ở cùng quy cách thu (ví dụ 110-90 và 140-110), dòng Loại Dày có chiều sâu tiếp xúc ngàm dán lớn hơn Loại Mỏng (110-90 dày có l1=80/64mm so với l1=55mm ở mỏng; 140-110 dày có l1=80mm so với l1=60mm ở mỏng), đảm bảo khả năng chịu áp lực thủy tĩnh cao hơn khi thi công các tuyến ống trục đứng và mạng lưới cấp áp lực
>>>XEM THÊM: Bảng Tra Barem Trọng Lượng Ống HDPE Chi Tiết (Kg/Mét) Mới Nhất
Đặc Tính Kháng Hóa Chất & Giới Hạn Môi Chất Vận Hành
Việc nắm vững bản chất hóa lý của vật liệu uPVC giúp kỹ sư thiết kế bố trí đúng công năng môi chất, bảo đảm tuổi thọ 50 năm của hệ thống:
-
Cơ tính vững chắc từ nhựa nguyên sinh: Chế tạo từ hạt nhựa PVC nguyên sinh đồng nhất, cấu kiện có độ bền nén tĩnh cao, độ đàn hồi cơ học tốt, không bị giòn gãy hay móp méo dưới áp lực chôn lấp ngầm.
-
Độ an toàn vi sinh nguồn nước: Lòng phụ kiện không thôi nhiễm tạp chất, trơ lỳ sinh học, ngăn ngừa nấm mốc và rêu bám, đạt tiêu chuẩn vệ sinh an toàn cho mạng lưới phân phối nước sạch sinh hoạt và tưới tiêu nông nghiệp.
-
Kháng axit và dung dịch kiềm: Chịu được tác động ăn mòn của hầu hết các dung dịch axit vô cơ loãng, bazơ kiềm, nước phèn mặn và nước thải hữu cơ, triệt tiêu nguy cơ rỉ sét cơ học so với cấu kiện kim loại.
-
Giới hạn môi chất bắt buộc kiểm soát: Vật liệu uPVC không tương thích với các dòng axit đậm đặc có tính oxy hóa cao (như H2SO4 đặc, HNO3) và các loại dung môi hữu cơ hợp chất thơm. Khi tuyến ống dẫn hóa chất công nghiệp đậm đặc hoặc cấp nước nóng nhiệt độ cao, nhà thầu cần chuyển đổi sang dòng ống PPR Đệ Nhất hoặc ống nhựa HDPE Đệ Nhất.
-
Tuổi thọ thiết kế 50 năm: Dưới điều kiện vận hành áp suất danh định PN và nhiệt độ môi chất dưới 45°C, sản phẩm duy trì độ bền trên nửa thế kỷ, hạn chế tối đa rủi ro bảo trì ngầm.
>>>XEM THÊM: So Sánh Ống HDPE Và Ống uPVC: Nên Chọn Loại Nào Cho Công Trình?
Biện Pháp Ghép Nối Dung Môi Tê Giảm PVC Đệ Nhất Chuẩn Kỹ Thuật Hiện Trường
Để mối nối dán keo dung môi giữa tê giảm và các nhánh ống đạt độ kín khít tuyệt đối và chịu được áp lực thử tải toàn tuyến, kỹ sư giám sát hiện trường cần tuân thủ nghiêm ngặt 4 bước:
-
Gia công đầu ống và làm sạch bề mặt: Dùng kéo hoặc máy cắt chuyên dụng cắt vuông góc 90° so với trục tim ở cả nhánh ống chính và ống nhánh thu giảm. Mài vát mép góc 15° đầu ngoài các ống để ngăn ba via cào xước màng keo dán. Lau sạch bụi bẩn, cát ẩm và dầu mỡ tại đầu ống và ba ngõ ngàm của tê bằng giẻ mềm khô.
-
Quét dung môi keo dán uPVC: Dùng cọ quét một lớp keo dán dung môi uPVC mỏng đều vào lòng ngàm tê giảm, sau đó quét lớp keo dày hơn lên bề mặt ngoài đầu ống cắm một cách nhanh chóng, dứt khoát theo trục dọc.
-
Lồng ghép và định vị góc độ: Đẩy dứt khoát đầu ống ngập sâu vào kịch gờ chặn của tê theo đúng phương phân nhánh 90°. Giữ chặt mối nối cố định trong 30 đến 60 giây để lớp dung môi bắt đầu ninh kết, tuyệt đối không xoay vặn làm gãy đứt cấu trúc liên kết polymer đang định hình.
-
Vệ sinh bavia keo và chờ ninh kết hoàn toàn: Dùng khăn khô sạch lau phần keo thừa tràn ra ngoài vành mép. Để mối nối khô tự nhiên tối thiểu 24 giờ trước khi tiến hành bơm nước thử áp lực thủy tĩnh theo tiêu chuẩn nghiệm thu dự án. Tại các nút giao chuyển hướng khác, kỹ sư có thể kết hợp cùng tê HDPE Đệ Nhất hoặc co HDPE Đệ Nhất tùy yêu cầu kỹ thuật của mạng lưới.
>>>XEM THÊM: Hướng Dẫn Cách Dán Ống Nhựa PVC Kín Khít Không Bị Rò Rỉ Nước
Năng Lực Phân Phối Cấp 1 & Dịch Vụ Dự Án Tại Phú Xuân Vina
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ AB (Phú Xuân Vina) khẳng định vị thế tổng kho phân phối cấp 1 chính hãng các thương hiệu vật tư cấp thoát nước và cơ điện hàng đầu Việt Nam: Nhựa Đệ Nhất, Nhựa Tiền Phong, Nhựa Bình Minh, Nhựa Hoa Sen, Nhựa Đồng Nai... Chúng tôi mang đến chuỗi giải pháp cung ứng toàn diện cho các tổng thầu xây lắp MEP:
-
Pháp lý xuất xưởng minh bạch 100%: Cung cấp đầy đủ chứng chỉ xuất xưởng CO/CQ từ nhà máy, kết quả kiểm định Quatest và hóa đơn VAT hợp lệ theo từng đợt cấp hàng.
-
Chính sách chiết khấu dự án cạnh tranh: Mức giá nhà phân phối cấp 1 tốt nhất, tối ưu bài toán chi phí dự toán cho nhà thầu.
-
Xưởng gia công phụ kiện kỹ thuật: Trực tiếp nhận gia công các chi tiết phụ kiện PVC Đệ Nhất, phụ kiện HDPE hàn Đệ Nhất, tê giảm dị quy cách, ba chạc hàn góc theo đúng bản vẽ thiết kế Shop Drawing.
-
Logistics vận chuyển cơ giới chuyên nghiệp: Đội ngũ xe cẩu, xe tải thùng dài điều phối giao nhanh tận chân công trình toàn miền Nam, Tây Nguyên và các tỉnh thành lân cận.
-
Cung ứng đồng bộ hệ thống áp lực cao: Sẵn kho dải khẩu độ đa dạng từ ống nhựa HDPE D90 Đệ Nhất, ống HDPE D180 Đệ Nhất, ống nhựa HDPE D200 Đệ Nhất, ống HDPE D225 Đệ Nhất, ống HDPE D250 Đệ Nhất, ống nhựa HDPE D280 Đệ Nhất, ống nhựa HDPE D355 Đệ Nhất, ống nhựa HDPE D400 Đệ Nhất cùng hệ thống phụ kiện HDPE Đệ Nhất lắp ngoài.
>>>XEM THÊM: Tổng Kho Phân Phối Ống Nhựa Cấp Thoát Nước Tại Miền Nam Giá Tốt Nhất
BAN KỸ THUẬT & DỰ ÁN — CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ AB
- Vị thế: Tổng kho phân phối cấp 1 vật tư đường ống cấp thoát nước hạ tầng, ống luồn cáp điện và phụ kiện công nghiệp quy mô lớn.
- Đối tác chiến lược: Nhựa Bình Minh, Nhựa Tiền Phong, Nhựa Đệ Nhất, Nhựa Đồng Nai, Hoa Sen.
- Năng lực đặc thù: Xưởng trực tiếp gia công phụ kiện kỹ thuật uPVC & HDPE khẩu độ lớn theo bản vẽ công trình.
- Văn phòng giao dịch: 1057 đường Tỉnh Lộ 43, Khu Phố 2, Phường Tam Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- Hotline / Zalo tư vấn & báo giá: 0909 189 122 – 0902 758 938
- Email: congtyphuxuansg@gmail.com
- Website chính thức: phuxuanvina.com | abgroup.vn
Xem Thêm Quy Cách Và Đơn Giá Của Nhà Sản Xuất
Trân trọng gửi đến bạn đọc quy cách và bảng giá của các thường hiệu Bình Minh, Tiền Phong, Đệ Nhất, Hoa Sen, Đồng Nai ...
PHÚ XUÂN PHÂN PHỐI ỐNG NHỰA - TIỀN PHONG - BÌNH MINH - ĐỆ NHẤT - ĐỒNG NAI - OSPEN - SAM PHÚ - VAN VÀ PHỤ KIỆN KIM LOẠI

BẢNG GIÁ NHỰA BÌNH MINH MỚI NHẤT
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR BÌNH MINH |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE BÌNH MINH |
| BẢNG GIÁ ỐNG HDPE GÂN THÀNH ĐÔI BÌNH MINH |
BẢNG GIÁ ỐNG VÀ PHỤ KIỆN NHỰA TIỀN PHONG
BẢNG GIÁ NHỰA ĐỒNG NAI
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC ĐỒNG NAI |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR ĐỒNG NAI |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE ĐỒNG NAI |
BẢNG GIÁ NHỰA ĐỆ NHẤT
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC ĐỆ NHẤT |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR ĐỆ NHẤT |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE ĐỆ NHẤT |
QUY CÁCH ỐNG NHỰA CÁC HÃNG
VAN VÀ PHỤ KIỆN KIM LOẠI
| VAN KIM LOẠI - ĐỒNG - INOX |
| PHỤ KIỆN KIM LOẠI - GANG - INOX |
| VẬT TƯ PHỤ: CÙM TREO TY REN - CẦU CHẮN RÁC |
MÁY HÀN ỐNG NHỰA
| MÁY HÀN ỐNG NHỰA PPR |
| MÁY HÀN ỐNG NHỰA HDPE |
| MÁY HÀN ỐNG NHỰA HDPE ĐIỆN TRỞ |









