Cân bằng tổn thất cột áp cục bộ trên các nhánh rẽ và giải quyết bài toán ứng suất giãn nở nhiệt tại dải nhiệt độ 70 độ C đến 95 độ C là yêu cầu bắt buộc khi thiết kế trục truyền dẫn nước nóng lạnh dung tích trung bình cho công trình cao tầng. Dòng sản phẩm ống PPR Đệ Nhất quy cách D90 (phi 90) do Đệ Nhất Plastic sản xuất cung cấp giải pháp liên kết nhiệt phân tử đồng nhất, triệt tiêu hoàn toàn nguy cơ rò rỉ áp lực thủy tĩnh và giảm thiểu chi phí bảo dưỡng vận hành (Capex/Opex) xuyên suốt chu kỳ khai thác thực tế trên 50 năm của tòa nhà.
1. Thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn chất lượng ống PPR D90 Đệ Nhất
1.1. Cấu trúc vật liệu nhựa PPR Type 3 nguyên sinh và độ trơ cơ học
Ống PPR D90 Đệ Nhất sử dụng nguồn hạt nhựa Polypropylene Random Copolymer Type 3 nguyên sinh nhập khẩu. Cấu trúc phân tử mạch ngẫu nhiên tạo độ bền dẻo cơ học cao, triệt tiêu hiện tượng nứt rạn do ứng suất môi trường (ESCR) và giữ tính trơ sinh hóa học trước các dung dịch axit loãng, kiềm nhẹ trong hệ thống ống nhựa công nghiệp.
1.2. Hệ thống tiêu chuẩn kiểm định quốc tế và Việt Nam
Dây chuyền sản xuất ống PPR D90 của Đệ Nhất Plastic tuân thủ nghiêm ngặt các hệ thống tiêu chuẩn kiểm định cơ lý:
-
Tiêu chuẩn Cộng hòa Liên bang Đức: DIN 8077 (kích thước hình học) và DIN 8078 (chỉ tiêu kỹ thuật thử nghiệm áp lực kéo dài hạn).
-
Tiêu chuẩn quốc tế: ISO 15874 quy định cho hệ thống ống nhựa dẫn nước uống nóng và lạnh chịu áp.
-
Tiêu chuẩn quốc gia: TCVN 7305 đồng bộ chỉ tiêu cơ học và an toàn phục vụ nghiệm thu vật tư công trình tại Việt Nam.
1.3. Phân cấp áp lực danh định: Ống nước lạnh (PN10, PN16) & Ống nước nóng (PN20)
Nhà sản xuất phân định các cấp áp suất danh định cho quy cách D90 phục vụ công tác giám sát tại công trường:
-
Cấp nước lạnh PN10: Chiều dày thành ống 8.2 mm, thân ống màu xanh lá cây đồng nhất, làm việc ổn định ở nhiệt độ dưới 40 độ C.
-
Cấp áp lực trung bình PN16: Chiều dày thành ống 12.3 mm, tối ưu cho các trục cấp nước sạch chịu áp suất làm việc thường xuyên.
-
Cấp nước nóng PN20: Chiều dày thành ống 15.0 mm gia cường, nhận diện bằng sọc chỉ thị vạch đỏ, chịu nhiệt độ làm việc liên tục đến 95 độ C và ngưỡng quá nhiệt sự cố đạt 110 độ C.
1.4. Bảng tra kích thước danh nghĩa (D90) và chiều dày thành ống
Quy cách đường kính ngoài 90 mm được gia công với độ đồng tâm chuẩn xác, tương thích toàn diện với đầu hàn của các dòng máy hàn ống nhựa chuyên dụng.
* Đơn vị đo kích thước: mm. Bảng tra cứu quy cách chi tiết gồm đường kính danh định (DN), đường kính ngoài (Outside Diameter), độ dày thành ống (Thickness e) theo từng cấp áp lực PN 10, PN 16, PN 20 và chiều dài cây tiêu chuẩn (Length)
| Đường Kính DN Nominal Size (mm) |
Đường kính Ngoài Outside Diameter (mm) |
Độ dày e Thickness e (mm) |
Chiều dài Length (mm) |
||
|---|---|---|---|---|---|
| PN 10 | PN 16 | PN 20 | |||
| 20 | 20 | 2.3 | 2.8 | 3.4 | 4000 |
| 25 | 25 | 2.8 | 3.5 | 4.2 | 4000 |
| 32 | 32 | 2.9 | 4.4 | 5.4 | 4000 |
| 40 | 40 | 3.7 | 5.5 | 6.7 | 4000 |
| 50 | 50 | 4.6 | 6.9 | 8.3 | 4000 |
| 63 | 63 | 5.8 | 8.6 | 10.5 | 4000 |
| 75 | 75 | 6.8 | 10.3 | 12.5 | 4000 |
| 90 | 90 | 8.2 | 12.3 | 15 | 4000 |
| 110 | 110 | 10 | 15.1 | 18.3 | 4000 |
| 125 | 125 | 11.4 | 17.1 | 20.8 | 4000 |
| 140 | 140 | 12.7 | 19.2 | 23.3 | 4000 |
| 160 | 160 | 14.6 | 21.9 | 26.6 | 4000 |
| 200 | 200 | 18.2 | 27.4 | 33.2 | 4000 |
Ghi chú bóc tách thiết kế & thi công: Chiều dài tiêu chuẩn của mỗi cây ống xuất xưởng là 4000 mm (4 mét). Cấp áp lực PN 10 phù hợp cho các mạng cấp nước lạnh dân dụng và công nghiệp; cấp áp lực PN 16 và PN 20 tối ưu cho các trục đứng cấp nước nóng trung tâm, đường ống Chiller điều hòa và mạng lưới truyền dẫn chất lỏng nhiệt độ cao.
>>>XEM THÊM: So Sánh Ống HDPE Và Ống PPR: Ưu Nhược Điểm Trong Hệ Thống Cấp Nước
2. Bảng giá ống PPR D90 Đệ Nhất nóng lạnh mới nhất
2.1. Đơn giá niêm yết theo cấp áp lực PN10, PN16, PN20
* Đơn vị tính: Mét | Chiều dài tiêu chuẩn: Cây 4 mét. Bảng báo giá chi tiết theo cấp áp lực làm việc ở 20°C gồm đơn giá trước GTGT và đơn giá thanh toán xuất xưởng
| ĐK Ngoài × Độ dày × Chiều dài (mm × mm × m) |
ĐVT | Trước GTGT (Before VAT) |
Thanh toán (Payment) |
Áp lực làm việc ở 20°C (bar) |
|---|---|---|---|---|
| 90 × 8.2 × 4 | Mét | 311,800 | 336,744 | 10 |
| 90 × 12.3 × 4 | Mét | 381,800 | 412,344 | 16 |
| 90 × 15.0 × 4 | Mét | 532,700 | 575,316 | 20 |
Lưu ý bóc tách khối lượng: Đơn giá thanh toán đã bao gồm thuế GTGT (8%). Cây tiêu chuẩn xuất xưởng dài 4 mét (đơn giá tính theo cây = đơn giá mét × 4). Ống nhựa chịu nhiệt PPR D90 Đệ Nhất chuyên dụng cho các trục cấp nước sạch sinh hoạt, hệ thống tuần hoàn nước nóng năng lượng mặt trời / nồi hơi và trục truyền dẫn Chiller điều hòa trung tâm.
2.2. Cơ chế chiết khấu dự án cho nhà thầu MEP
Phú Xuân Vina áp dụng cơ chế chiết khấu theo quy mô gói thầu, đồng thời hỗ trợ bảng giá đối ứng từ các thương hiệu Nhựa Tiền Phong và ống nhựa Bình Minh giúp nhà thầu dễ dàng lập phương án so sánh tổng mức đầu tư (Capex) cho dự án.
>>>XEM THÊM: Bảng Giá Ống PPR Bình Minh Mới Nhất 2026
3. Đặc tính vận hành và hiệu quả kinh tế vòng đời (Capex/Opex)
3.1. Khả năng chịu nhiệt độ cao và áp suất thủy tĩnh dài hạn
Nhựa PPR Type 3 duy trì đường cong ứng suất kéo ổn định. Khi dẫn nước nóng liên tục ở nhiệt độ 70 độ C đến 95 độ C, thành ống D90 không bị biến dạng phồng rộp hay sụt giảm khả năng chịu áp đột ngột.
3.2. Tiêu chuẩn vệ sinh an toàn nguồn nước ăn uống
Ống PPR D90 Đệ Nhất không chứa chất độc hại, không giải phóng kim loại nặng và kháng màng nhầy vi sinh vật. Sản phẩm đạt đầy đủ chứng nhận kiểm định an toàn vệ sinh tiếp xúc nước ăn uống trực tiếp theo quy định của Bộ Y tế.
3.3. Hệ số ma sát thủy lực thấp và cơ chế chống đóng cặn vôi
Lòng trong ống trơn nhẵn triệt tiêu điểm kết bám của ion canxi và magie kết tủa. Dòng chảy giữ nguyên lưu lượng thiết kế tối đa, giảm thiểu tổn thất áp lực dọc đường và triệt tiêu tiếng rít do xoáy nước tốc độ cao.
3.4. Khả năng bảo toàn nhiệt lượng và tiết kiệm năng lượng hệ thống nước nóng
Với hệ số dẫn nhiệt chỉ 0.24 W/m.K, ống hạn chế tối đa sự thất thoát nhiệt bức xạ dọc hành trình dẫn nước nóng, đồng thời chống đọng sương trên bề mặt ngoài khi dẫn nước lạnh, tiết kiệm trực tiếp điện năng tiêu thụ cho hệ thống gia nhiệt trung tâm.
3.5. Tuổi thọ thiết kế trên 50 năm trong điều kiện làm việc tiêu chuẩn
Khả năng tự kháng ăn mòn hóa sinh học giúp loại bỏ hoàn toàn chi phí bảo trì rò rỉ (Opex), vượt trội hơn hẳn các tuyến ống kim loại dễ gỉ sét sau thời gian ngắn vận hành.
>>>XEM THÊM: Tuổi Thọ Ống HDPE Được Bao Lâu? Các Yếu Tố Quyết Định Độ Bền 50 Năm
4. Hệ thống phụ kiện hàn nhiệt và phụ kiện ren đồng bộ
4.1. Phụ kiện hàn nhiệt đồng chất PPR
Đồng bộ cùng thân ống D90 là hệ sinh thái phụ kiện đồng chất 100% hạt nhựa PPR nguyên sinh: nối thẳng, co 90 độ, lơi 45 độ, tê đều, tê giảm. Khi hàn nhiệt nóng chảy ở 260 độ C, phân tử ống và phụ kiện hòa tan vào nhau tạo thành cấu trúc liền khối đồng nhất, loại bỏ hoàn toàn giao diện phân tách gây rò rỉ nước.
4.2. Phụ kiện chuyển tiếp ren kim loại đồng thau chống rỉ sét
Các chi tiết chuyển tiếp phân nhánh như co ren, tê ren, rắc co được tích hợp phần ren đúc bằng đồng thau mạ niken chống ăn mòn. Rãnh ren gia công chuẩn xác theo hệ inch/hệ mét, chịu được mô-men xoắn siết chặt lớn mà không bị rạn nứt khối nhựa bao bọc.
4.3. Dòng van đóng ngắt và phụ kiện chuyên dụng
Tại các nút phân vùng, kỹ sư có thể kết hợp linh hoạt cụm van bướm nhựa PVC và kim loại cùng hệ thống van kim loại - gang - đồng - inox và van bi rắc co PPR để thuận tiện kiểm tra, cô lập từng phân đoạn khi bảo dưỡng định kỳ.
>>>XEM THÊM: Nhận Gia Công Phụ Kiện uPVC - HDPE Phi Tiêu Chuẩn Cho Dự Án MEP
5. Phạm vi ứng dụng thực tế trong công trình cơ điện MEP
5.1. Hệ thống cấp nước sinh hoạt căn hộ, biệt thự và nhà cao tầng
Quy cách D90 thường giữ vai trò trục nhánh truyền dẫn lưu lượng từ trục đứng chính vào các cụm phòng kỹ thuật tầng. Độ bền cơ học cao giúp đường ống hấp thụ rung chấn mà không gây rạn nứt kết cấu tường sàn.
5.2. Hệ thống nước nóng trung tâm
Dẫn nước cấp và tuần hoàn hồi nhiệt kết nối trạm bơm nhiệt Heat Pump, lò hơi tập trung và giàn năng lượng mặt trời công nghiệp tại resort, khách sạn, bệnh viện và khu thể thao.
5.3. Đường ống điều hòa trung tâm (HVAC Chiller) và hệ thống sưởi sàn
Truyền tải nước lạnh giải nhiệt Chiller hạn chế tối đa tình trạng "đổ mồ hôi" gây ẩm mốc trần kỹ thuật. Trong các công trình phòng sạch, tuyến ống kết hợp song hành cùng hệ thống ống thông gió PP và PVC tạo nên giải pháp hoàn chỉnh cho xưởng sản xuất.
5.4. Ứng dụng dẫn khí nén và hóa chất công nghiệp nồng độ thấp
Chịu được áp suất khí nén liên tục và trơ hóa học trước dung dịch muối loãng, kiềm nhẹ trong các nhà máy chế biến thực phẩm, dược phẩm mà không thôi nhiễm mùi vị vào lưu chất.
>>>XEM THÊM: Thoát Nước Thải Nên Dùng Ống PVC Hay Ống Gân Sóng HDPE?
6. Chính sách cung ứng và năng lực phân phối tại Phú Xuân Vina
6.1. Cam kết chất lượng và chứng chỉ xuất xưởng CO/CQ
Toàn bộ lô hàng xuất kho đều đi kèm chứng chỉ chất lượng (CQ), nguồn gốc xuất xưởng (CO) từ Đệ Nhất Plastic và hóa đơn VAT hợp lệ, đảm bảo đầy đủ thủ tục pháp lý cho công tác nghiệm thu công trình.
6.2. Năng lực kho bãi, xe cẩu vận chuyển tận chân công trình
Bên cạnh ống chịu nhiệt PPR, tổng kho Phú Xuân Vina cung ứng đồng bộ hệ sinh thái ống nhựa Đệ Nhất:
-
Hạ tầng dẫn nước áp lực ngoài nhà: Đồng bộ cùng quy cách ống nhựa HDPE D90 Đệ Nhất, dải ống nhựa HDPE Đệ Nhất, các cỡ ống HDPE D180 Đệ Nhất, ống HDPE D250 Đệ Nhất, các phụ kiện co HDPE Đệ Nhất, tê HDPE Đệ Nhất, lơi HDPE Đệ Nhất và trọn bộ phụ kiện HDPE hàn Đệ Nhất.
-
Mạng thoát nước trọng lực: Cung cấp đầy đủ ống nhựa PVC D90 Đệ Nhất, ống PVC Đệ Nhất, phụ kiện PVC Đệ Nhất bao gồm co nhựa PVC Đệ Nhất - cút PVC, tê nhựa PVC Đệ Nhất, lơi nhựa PVC Đệ Nhất, bít xả uPVC Đệ Nhất kết hợp năng lực gia công chuyên sâu tại xưởng gia công phụ kiện.
BAN KỸ THUẬT & DỰ ÁN — CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ AB
- Vị thế: Tổng kho phân phối cấp 1 vật tư đường ống cấp thoát nước hạ tầng, ống luồn cáp điện và phụ kiện công nghiệp quy mô lớn.
- Đối tác chiến lược: Nhựa Bình Minh, Nhựa Tiền Phong, Nhựa Đệ Nhất, Nhựa Đồng Nai, Hoa Sen.
- Năng lực đặc thù: Xưởng trực tiếp gia công phụ kiện kỹ thuật uPVC & HDPE khẩu độ lớn theo bản vẽ công trình.
- Văn phòng giao dịch: 1057 đường Tỉnh Lộ 43, Khu Phố 2, Phường Tam Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- Hotline / Zalo tư vấn & báo giá: 0909 189 122 – 0902 758 938
- Email: congtyphuxuansg@gmail.com
- Website chính thức: phuxuanvina.com | abgroup.vn
XEM THÊM: Tổng Kho Phân Phối Ống Nhựa Cấp Thoát Nước Tại Miền Nam Giá Tốt Nhất
7. Câu hỏi thường gặp về ống PPR nóng - lạnh (FAQ)
1. Ống PPR D90 Đệ Nhất có thể vận hành an toàn ở nhiệt độ bao nhiêu?
Ống hoạt động ổn định ở nhiệt độ 95 độ C trong điều kiện vận hành liên tục và chịu được ngưỡng quá nhiệt tức thời 110 độ C trong thời gian ngắn mà không làm rạn nứt vật liệu.
2. Ống PPR D90 cấp PN10 có sử dụng thay cho tuyến nước nóng được không?
Tuyệt đối không. Độ dày thành ống PN10 chỉ 8.2 mm mỏng hơn nhiều so với PN20 (15.0 mm), ứng suất vòng không đủ để bù trừ hiện tượng suy giảm cơ lý khi nhiệt độ vượt quá 70 độ C.
3. Mối hàn nhiệt ống PPR D90 có bị rò rỉ sau nhiều năm vận hành không?
Không rò rỉ nếu tuân thủ đúng kỹ thuật nung chảy 260 độ C. Liên kết nhiệt tạo ra sự khuếch tán phân tử đồng chất liền khối, độ bền thủy tĩnh tại vị trí hàn tương đương hoặc cao hơn thân ống.
4. Ống PPR D90 đi nổi ngoài trời cần áp dụng biện pháp bảo vệ nào?
Tia cực tím (UV) trong ánh nắng mặt trời làm giòn hóa chuỗi polymer; nếu đi nổi ngoài trời, kỹ sư cần bọc lớp cách nhiệt bảo ôn hoặc chuyển tiếp sang tuyến ống nhựa HDPE Đệ Nhất có carbon black kháng UV chuyên dụng.
5. Phú Xuân Vina có hỗ trợ cung ứng đồng bộ phụ kiện lắp ráp và vật tư phụ cho dự án không?
Có. Phú Xuân Vina cung cấp trọn gói phụ kiện kim loại - gang - inox, vật tư phụ - sắt - inox và thiết bị thi công kèm đầy đủ chứng chỉ CO/CQ xuất xưởng.
XEM THÊM: Hướng Dẫn Kiểm Tra Bộ Chứng Chỉ Xuất Xưởng CO/CQ Ống Nhựa Tiền Phong
Xem Thêm Quy Cách Và Đơn Giá Của Nhà Sản Xuất
Trân trọng gửi đến bạn đọc quy cách và bảng giá của các thường hiệu Bình Minh, Tiền Phong, Đệ Nhất, Hoa Sen, Đồng Nai ...
PHÚ XUÂN PHÂN PHỐI ỐNG NHỰA - TIỀN PHONG - BÌNH MINH - ĐỆ NHẤT - ĐỒNG NAI - OSPEN - SAM PHÚ - VAN VÀ PHỤ KIỆN KIM LOẠI

BẢNG GIÁ NHỰA BÌNH MINH MỚI NHẤT
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR BÌNH MINH |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE BÌNH MINH |
| BẢNG GIÁ ỐNG HDPE GÂN THÀNH ĐÔI BÌNH MINH |
BẢNG GIÁ ỐNG VÀ PHỤ KIỆN NHỰA TIỀN PHONG
BẢNG GIÁ NHỰA ĐỒNG NAI
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC ĐỒNG NAI |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR ĐỒNG NAI |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE ĐỒNG NAI |
BẢNG GIÁ NHỰA ĐỆ NHẤT
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC ĐỆ NHẤT |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR ĐỆ NHẤT |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE ĐỆ NHẤT |
QUY CÁCH ỐNG NHỰA CÁC HÃNG
VAN VÀ PHỤ KIỆN KIM LOẠI
| VAN KIM LOẠI - ĐỒNG - INOX |
| PHỤ KIỆN KIM LOẠI - GANG - INOX |
| VẬT TƯ PHỤ: CÙM TREO TY REN - CẦU CHẮN RÁC |
MÁY HÀN ỐNG NHỰA
| MÁY HÀN ỐNG NHỰA PPR |
| MÁY HÀN ỐNG NHỰA HDPE |
| MÁY HÀN ỐNG NHỰA HDPE ĐIỆN TRỞ |









