Ống PPR Đệ Nhất quy cách D160 (phi 160) giải quyết dứt điểm các thách thức trên nhờ cấu trúc phân tử Polypropylene Random Copolymer Type 3 nguyên sinh đồng nhất, triệt tiêu tổn thất cột áp thủy lực và tối ưu hóa tổng mức đầu tư vòng đời (Capex/Opex) trên 50 năm vận hành liên tục cho mạng lưới truyền dẫn chính của dự án.

1. Thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn chất lượng ống PPR D160 Đệ Nhất

1.1. Cấu trúc vật liệu nhựa PPR Type 3 nguyên sinh và độ trơ cơ học

Sản phẩm ống PPR D160 Đệ Nhất được sản xuất từ 100% hạt nhựa Polypropylene Random Copolymer Type 3 nguyên sinh cao cấp nhập khẩu. Cấu trúc mạch chuỗi polymer liên kết ngẫu nhiên mang lại khả năng chống rão cơ học xuất sắc, kháng hoàn toàn phản ứng ăn mòn điện hóa và duy trì độ trơ tuyệt đối trước các dung dịch hóa chất có tính axit hoặc kiềm nhẹ trong môi trường công nghiệp.

1.2. Hệ thống tiêu chuẩn kiểm định quốc tế và Việt Nam

Quy trình chế tạo ống PPR D160 của Đệ Nhất Plastic tuân thủ nghiêm ngặt hệ thống tiêu chuẩn kiểm định khắt khe:

  • Tiêu chuẩn Cộng hòa Liên bang Đức: DIN 8077 (quy chuẩn kích thước hình học) và DIN 8078 (chỉ tiêu cơ lý, độ bền thử nghiệm áp lực thủy tĩnh dài hạn).

  • Tiêu chuẩn quốc tế: ISO 15874 áp dụng cho hệ thống ống nhựa dẫn nước nóng và nước lạnh chịu áp lực.

  • Tiêu chuẩn quốc gia: TCVN 7305 đồng bộ các chỉ tiêu kỹ thuật phục vụ công tác nghiệm thu vật tư công trình tại Việt Nam.

1.3. Phân cấp áp lực danh định: Ống nước lạnh (PN10, PN16) & Ống nước nóng (PN20)

Đệ Nhất Plastic phân định rõ ràng các cấp áp suất danh định cho quy cách D160 nhằm giúp kỹ sư cơ điện dễ dàng lựa chọn theo tải trọng thiết kế:

  • Tuyến dẫn nước lạnh (PN10): Độ dày thành ống 14.6 mm, thân ống màu xanh lá cây đồng nhất, chuyên dụng cho hệ thống cấp nước sinh hoạt, dẫn nước làm mát chiller nhiệt độ dưới 40 độ C.

  • Tuyến dẫn nước lạnh và áp lực trung bình (PN16): Độ dày thành ống 21.9 mm, tối ưu cho các trục đứng cấp nước tòa nhà cao tầng chịu áp suất làm việc liên tục.

  • Tuyến dẫn nước nóng chịu áp cao (PN20): Độ dày thành ống 26.6 mm gia cường, thân ống có chỉ thị vạch đỏ cảnh báo, chịu nhiệt độ làm việc liên tục lên đến 95 độ C và ngưỡng chịu quá nhiệt sự cố tức thời đạt 110 độ C.

1.4. Bảng tra kích thước danh nghĩa (D160) và chiều dày thành ống

Dải kích thước ngoài danh nghĩa 160 mm được gia công chuẩn xác theo tỷ lệ cấp kích thước SDR tiêu chuẩn, tương thích hoàn toàn với các thiết bị phụ kiện hàn nhiệt cùng cỡ.

* Đơn vị đo kích thước: mm. Bảng tra cứu quy cách chi tiết gồm đường kính danh định (DN), đường kính ngoài (Outside Diameter), độ dày thành ống (Thickness e) theo từng cấp áp lực PN 10, PN 16, PN 20 và chiều dài cây tiêu chuẩn (Length).

Đường Kính DN
Nominal Size
(mm)
Đường kính Ngoài
Outside Diameter
(mm)
Độ dày e
Thickness e
(mm)
Chiều dài
Length
(mm)
PN 10 PN 16 PN 20
20 20 2.3 2.8 3.4 4000
25 25 2.8 3.5 4.2 4000
32 32 2.9 4.4 5.4 4000
40 40 3.7 5.5 6.7 4000
50 50 4.6 6.9 8.3 4000
63 63 5.8 8.6 10.5 4000
75 75 6.8 10.3 12.5 4000
90 90 8.2 12.3 15 4000
110 110 10 15.1 18.3 4000
125 125 11.4 17.1 20.8 4000
140 140 12.7 19.2 23.3 4000
160 160 14.6 21.9 26.6 4000
200 200 18.2 27.4 33.2 4000

Ghi chú bóc tách thiết kế & thi công: Chiều dài tiêu chuẩn của mỗi cây ống xuất xưởng là 4000 mm (4 mét). Cấp áp lực PN 10 dùng cho hệ cấp dẫn nước lạnh, cấp áp lực PN 16 và PN 20 chuyên dụng cho mạng nước nóng trung tâm, trục hồi Chiller và tuyến truyền dẫn dung dịch nhiệt độ cao.

>>>XEM THÊM: So Sánh Ống HDPE Và Ống PPR: Ưu Nhược Điểm Trong Hệ Thống Cấp Nước

2. Bảng giá ống PPR D160 Đệ Nhất nóng lạnh mới nhất

2.1. Đơn giá niêm yết theo cấp áp lực PN10, PN16, PN20

Mức giá niêm yết tham khảo cho từng cấp áp suất của quy cách ống PPR D160 Đệ Nhất (chưa VAT và đã bao gồm thuế VAT 8%) được áp dụng đồng bộ theo bảng giá nhà máy công bố:

* Đơn vị tính: Mét | Chiều dài tiêu chuẩn: Cây 4 mét. Bảng báo giá chi tiết theo cấp áp lực làm việc ở 20°C gồm đơn giá trước GTGT và đơn giá thanh toán xuất xưởng.

ĐK Ngoài × Độ dày × Chiều dài
(mm × mm × m)
ĐVT Trước GTGT
(Before VAT)
Thanh toán
(Payment)
Áp lực làm việc
ở 20°C (bar)
160 × 14.6 × 4 Mét 1,040,900 1,124,172 10
160 × 21.9 × 4 Mét 1,272,700 1,374,516 16
160 × 26.6 × 4 Mét 1,704,500 1,840,860 20

Lưu ý bóc tách khối lượng: Đơn giá thanh toán đã bao gồm thuế GTGT (8%). Quy cách cây chuẩn xuất xưởng dài 4 mét (đơn giá 1 cây hoàn chỉnh = đơn giá mét × 4). Ống PPR D160 chuyên dùng cho các trục dẫn nước nóng/lạnh trung tâm công suất lớn, hệ thống điều hòa Chiller và mạng cấp thoát nhiệt công nghiệp.

2.2. Cơ chế chiết khấu dự án cho nhà thầu MEP

Căn cứ theo quy mô gói thầu và tiến độ giải ngân, mức chiết khấu thương mại sẽ được áp dụng trực tiếp trên bảng giá niêm yết nhằm bảo đảm tối ưu hóa ngân sách đầu tư ban đầu (Capex) cho nhà thầu cơ điện và chủ đầu tư.

>>>XEM THÊM: Bảng Giá Ống PPR Bình Minh Mới Nhất 2026

3. Đặc tính vận hành và hiệu quả kinh tế vòng đời (Capex/Opex)

3.1. Khả năng chịu nhiệt độ cao và áp suất thủy tĩnh dài hạn

Nhựa PPR Type 3 duy trì đường cong ứng suất vòng ổn định theo thời gian. Khi vận hành liên tục ở dải nhiệt độ 70 độ C đến 95 độ C dưới áp suất làm việc tương ứng PN10, PN16, PN20, ống PPR D160 không bị suy giảm cơ tính cục bộ, loại trừ hoàn toàn nguy cơ nứt vỡ đường ống trục chính.

3.2. Tiêu chuẩn vệ sinh an toàn nguồn nước ăn uống

Ống PPR D160 Đệ Nhất không chứa chất hóa dẻo BPA, không giải phóng kim loại nặng độc hại và kháng hoàn toàn rêu mốc vi sinh vật. Sản phẩm đáp ứng đầy đủ các chứng nhận kiểm định an toàn vệ sinh tiếp xúc nước ăn uống trực tiếp theo quy định của Bộ Y tế.

3.3. Hệ số ma sát thủy lực thấp và cơ chế chống đóng cặn vôi

Lòng trong ống có độ nhẵn bề mặt tuyệt đối cực cao, ngăn ngừa triệt để sự bám dính của các ion canxi và magie kết tủa gây đóng cặn vôi. Dòng chảy duy trì vận tốc thiết kế tối đa, giảm thiểu tổn thất áp suất dọc đường và triệt tiêu tiếng ồn rung chấn khi xả lưu lượng lớn qua trục D160.

3.4. Khả năng bảo toàn nhiệt lượng và tiết kiệm năng lượng hệ thống nước nóng

Với hệ số dẫn nhiệt chỉ 0.24 W/m.K (thấp hơn hàng trăm lần so với ống đồng hay ống thép mạ kẽm), ống hạn chế tối đa sự thất thoát nhiệt bức xạ dọc hành trình dẫn nước nóng trục chính, đồng thời chống đọng sương trên bề mặt ngoài khi dẫn môi chất lạnh, tiết kiệm trực tiếp điện năng tiêu thụ cho hệ thống gia nhiệt trung tâm.

3.5. Tuổi thọ thiết kế trên 50 năm trong điều kiện làm việc tiêu chuẩn

Khả năng chống oxy hóa bề mặt và trơ hóa học giúp giảm tỷ lệ bảo trì sửa chữa xuống mức gần bằng không. Chi phí vòng đời (Opex) của ống PPR D160 Đệ Nhất vượt trội hoàn toàn so với các hệ thống ống kim loại truyền thống vốn thường xuyên bị rỉ sét mục rỗng sau 5 đến 10 năm khai thác.

>>>XEM THÊM: Tuổi Thọ Ống HDPE Được Bao Lâu? Các Yếu Tố Quyết Định Độ Bền 50 Năm

4. Hệ thống phụ kiện hàn nhiệt và phụ kiện ren đồng bộ

4.1. Phụ kiện hàn nhiệt đồng chất PPR

Đồng bộ cùng thân ống D160 là hệ sinh thái phụ kiện đồng chất 100% hạt nhựa PPR nguyên sinh: nối thẳng (măng sông), co 90 độ, lơi 45 độ, tê đều, tê thu giảm bậc. Khi hàn nhiệt nóng chảy ở 260 độ C, phân tử ống và phụ kiện hòa tan vào nhau tạo thành cấu trúc liền khối đồng nhất, loại bỏ hoàn toàn giao diện phân tách gây rò rỉ nước.

4.2. Phụ kiện chuyển tiếp ren kim loại đồng thau chống rỉ sét

Các chi tiết chuyển tiếp phân nhánh như co ren trong, tê ren ngoài, rắc co nối ghép thiết bị van điều tiết được tích hợp lõi kim loại đồng thau cao cấp mạ niken chống ăn mòn. Rãnh ren gia công chuẩn xác theo hệ inch/hệ mét, chịu được mô-men xoắn siết chặt lớn mà không bị biến dạng ren hay nứt vỡ phần nhựa bọc ngoài.

4.3. Dòng van đóng ngắt và phụ kiện chuyên dụng

Hệ thống van bướm nhựa PVC và kim loại tại các cụm phân phối nhánh kết hợp cùng van bi rắc co PPR, mặt bích chuyển tiếp và nút bịt thử áp chịu tải giúp kỹ sư dễ dàng cô lập kiểm tra từng phân đoạn mạng lưới mà không làm gián đoạn nguồn cấp toàn công trình.

* Bảng thông số cơ lý hóa đặc trưng gồm tỷ trọng, độ bền kéo đứt, hệ số giãn nở nhiệt, điện trở suất bề mặt, nhiệt độ làm việc cho phép và điểm mềm Vicat của dòng ống nhựa chịu nhiệt PPR D160 Đệ Nhất.

Tên Chỉ Tiêu / Characteristics Đơn vị / Unit Giá Trị / Value
Tỷ Trọng / Density g / cm3 0.91
Độ bền kéo đứt / Tensile Strength MPA 23
Hệ số giãn nở nhiệt / Coeffcient of linear expansion Mm / m.°C 0.15
Điện trở suất bề mặt / Surface resiristivity Ω 1012
Nhiệt độ làm việc cho phép / Working Temperature °C 0 - 95
Điểm mềm Vicat / Vicat Softening Point °C 132

Đánh giá cơ tính vận hành: Nhờ tỷ trọng nhẹ (0.91 g/cm3) kết hợp độ bền kéo đứt cao (23 MPA) và biên độ nhiệt vận hành liên tục 0 – 95°C (nhiệt độ hóa mềm Vicat đạt 132°C), ống nhựa PPR D160 Đệ Nhất thích hợp cho các hệ thống cấp dẫn nước nóng trung tâm, trục phân phối điều hòa Chiller và các tuyến ống công nghiệp chịu tải nhiệt cao.

>>>XEM THÊM: Nhận Gia Công Phụ Kiện uPVC - HDPE Phi Tiêu Chuẩn Cho Dự Án MEP

5. Phạm vi ứng dụng thực tế trong công trình cơ điện MEP

5.1. Hệ thống cấp nước sinh hoạt căn hộ, biệt thự và nhà cao tầng

Thiết lập các trục cấp đứng truyền tải nước sạch dung lượng lớn từ bể mái hoặc trạm bơm tăng áp xuống các tầng kỹ thuật. Tính đàn hồi và độ bền cơ học cao giúp ống chịu đựng tốt sự rung chấn cơ học và co giãn kết cấu bê tông cốt thép mà không bị nứt vỡ.

5.2. Hệ thống nước nóng trung tâm

Là giải pháp trục dẫn huyết mạch kết nối các tổ hợp gia nhiệt tập trung: bơm nhiệt Heat Pump, nồi hơi công nghiệp và giàn nước nóng năng lượng mặt trời công suất lớn tại resort, khách sạn, bệnh viện và khu phức hợp thể thao.

5.3. Đường ống điều hòa trung tâm (HVAC Chiller) và hệ thống sưởi sàn

Nhờ đặc tính cách nhiệt vượt trội, ống PPR D160 dẫn nước giải nhiệt Chiller hạn chế tối đa nguy cơ ngưng tụ nước gây ẩm mốc trần thạch cao. Ngoài ra, độ uốn dẻo và chịu nhiệt lý tưởng biến dòng ống này thành lựa chọn tin cậy cho các mạng phân phối cấp nguồn sưởi sàn diện tích lớn.

5.4. Ứng dụng dẫn khí nén và hóa chất công nghiệp nồng độ thấp

Hệ thống đường ống cấp khí nén áp lực trong các xưởng lắp ráp hoặc tuyến truyền dẫn dung dịch chế biến thực phẩm, dược phẩm đòi hỏi độ sạch vi sinh tuyệt đối đều tin dùng ống PPR Đệ Nhất nhờ lòng ống không thôi nhiễm và chịu áp lực nén an toàn.

>>>XEM THÊM: Thoát Nước Thải Nên Dùng Ống PVC Hay Ống Gân Sóng HDPE?

6. Hướng dẫn quy trình hàn nhiệt ống PPR chuẩn kỹ thuật nghiệm thu

6.1. Công cụ thi công và kiểm tra nhiệt độ máy hàn

Chuẩn bị máy hàn ống nhựa chuyên dụng trang bị đầu hàn Ø160 với lớp phủ chống dính Teflon nguyên vẹn. Cài đặt và kiểm soát nhiệt độ bàn hàn ổn định tại mức 260 độ C (+- 10 độ C) bằng nhiệt kế tiếp xúc hoặc súng đo nhiệt hồng ngoại trước khi đưa vào vận hành. Đi kèm là kéo cắt hoặc máy cắt ống chuyên dụng, thước cuộn, bút vạch dấu và giẻ lau sạch.

6.2. Các bước thao tác hàn nhiệt: Cắt, vạch dấu cự ly, gia nhiệt và lồng ghép trục thẳng

  1. Cắt và vát mép: Cắt ống vuông góc 90 độ so với trục tâm ống bằng dụng cụ chuyên dụng. Khử toàn bộ bavia mép cắt và dùng khăn sạch lau khô bụi bẩn, dầu mỡ tại vùng nối.

  2. Vạch dấu chiều sâu hàn: Đo và vạch dấu cự ly gia nhiệt lên thân ống D160 theo đúng quy định kích thước để tránh đẩy ống quá sâu gây bít tắc lòng ống.

  3. Gia nhiệt đồng thời: Đẩy đầu ống và phụ kiện thẳng trục vào đầu gia nhiệt đực và cái của máy hàn cùng lúc, tuyệt đối không xoay vặn thân ống.

  4. Lồng ghép định hình: Rút nhanh ống và phụ kiện ra khỏi đầu hàn, lồng ngay vào nhau theo trục thẳng tuyệt đối cho đến khi chạm vạch dấu. Giữ bất động mối ghép trong thời gian cố định theo barem kỹ thuật cho mối hàn nguội và kết dính hoàn toàn.

6.3. Quy chuẩn thử áp lực thủy tĩnh (Hydrostatic Test) trước khi bàn giao

Sau khi tuyến ống hoàn tất quá trình làm nguội tự nhiên tối thiểu sau 24 giờ, tiến hành xả khí và bơm nước thử áp lực thủy tĩnh:

  • Áp lực thử nghiệm quy chuẩn: Thử tại 1.5 lần áp suất làm việc thiết kế (tối thiểu 10 bar đến 15 bar).

  • Quy trình ngâm áp: Duy trì áp lực liên tục trong 2 giờ đầu và theo dõi đồng hồ đo áp lực chuẩn kiểm định; độ sụt áp cho phép không vượt quá 0.2 bar và tuyệt đối không phát sinh rò rỉ tại bất kỳ mối hàn nhiệt hay chân phụ kiện ren nào.

>>>XEM THÊM: Quy Trình Hàn Ống Chịu Nhiệt PPR Đúng Tiêu Chuẩn Không Lo Tắc Ống

7. Chính sách cung ứng và năng lực phân phối tại Phú Xuân Vina

7.1. Cam kết chất lượng và chứng chỉ xuất xưởng CO/CQ

100% sản phẩm ống và phụ kiện Đệ Nhất xuất xưởng từ kho đều có đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CQ), nguồn gốc xuất xưởng (CO) từ Đệ Nhất Plastic kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng hợp lệ, bảo đảm điều kiện nghiệm thu đầu vào vật tư công trình khắt khe nhất.

7.2. Năng lực kho bãi, xe cẩu vận chuyển tận chân công trình

Bên cạnh dòng ống chịu nhiệt PPR, tổng kho Phú Xuân Vina cung ứng đồng bộ hệ sinh thái ống nhựa Đệ Nhất với dải sản phẩm hoàn chỉnh:

>>>XEM THÊM: Tổng Kho Phân Phối Ống Nhựa Cấp Thoát Nước Tại Miền Nam Giá Tốt Nhất

8. Câu hỏi thường gặp về ống PPR nóng - lạnh (FAQ)

1. Ống PPR D160 Đệ Nhất chịu nhiệt độ làm việc tối đa là bao nhiêu?

Sản phẩm chịu được nhiệt độ vận hành liên tục lên đến 95 độ C trong điều kiện làm việc tiêu chuẩn và chịu được ngưỡng quá nhiệt tức thời 110 độ C trong thời gian ngắn mà không làm suy giảm cấu trúc cơ lý.

2. Tuyến ống nước lạnh PN10 có sử dụng thay thế cho tuyến nước nóng được không?

Tuyệt đối không. Ống PPR D160 cấp PN10 có độ dày thành ống 14.6 mm mỏng hơn đáng kể so với cấp PN20 (26.6 mm), không đủ ứng suất vòng cho phép để bù trừ sự sụt giảm độ bền cơ học khi nhiệt độ nước vượt quá 70 độ C.

3. Mối nối hàn nhiệt ống PPR D160 có nguy cơ rò rỉ sau nhiều năm vận hành không?

Không rò rỉ nếu tuân thủ đúng nhiệt độ gia nhiệt 260 độ C. Liên kết hàn nhiệt nóng chảy tạo nên sự khuếch tán phân tử đồng chất liền khối, độ bền thủy tĩnh tại mối nối tương đương hoặc cao hơn cả thân ống.

4. Ống PPR D160 Đệ Nhất có lắp đặt trực tiếp ngoài trời dưới ánh nắng mặt trời được không?

Không nên để ống trần. Tia cực tím (UV) trong ánh nắng mặt trời sẽ làm lão hóa chuỗi polymer; nếu bắt buộc đi nổi ngoài trời, kỹ sư cần bọc bảo ôn cách nhiệt hoặc thi công chuyển đổi sang tuyến ống nhựa HDPE Đệ Nhất có phụ gia carbon black kháng tia UV.

5. Phú Xuân Vina có hỗ trợ cung cấp hồ sơ kiểm định chất lượng CO/CQ cho ống PPR D160 khi giao hàng không?

Có. Toàn bộ đơn hàng ống PPR D160 Đệ Nhất xuất kho tại Phú Xuân Vina đều được cung cấp đầy đủ chứng chỉ chất lượng CO/CQ từ nhà sản xuất, biên bản kiểm tra xuất xưởng và hóa đơn GTGT hợp lệ phục vụ công tác nghiệm thu công trình.

>>>XEM THÊM: Hướng Dẫn Kiểm Tra Bộ Chứng Chỉ Xuất Xưởng CO/CQ Ống Nhựa Tiền Phong

BAN KỸ THUẬT & DỰ ÁN — CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ AB

  • Vị thế: Tổng kho phân phối cấp 1 vật tư đường ống cấp thoát nước hạ tầng, ống luồn cáp điện và phụ kiện công nghiệp quy mô lớn.
  • Đối tác chiến lược: Nhựa Bình Minh, Nhựa Tiền Phong, Nhựa Đệ Nhất, Nhựa Đồng Nai, Hoa Sen.
  • Năng lực đặc thù: Xưởng trực tiếp gia công phụ kiện kỹ thuật uPVC & HDPE khẩu độ lớn theo bản vẽ công trình.
  • Văn phòng giao dịch: 1057 đường Tỉnh Lộ 43, Khu Phố 2, Phường Tam Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
  • Hotline / Zalo tư vấn & báo giá: 0909 189 122 – 0902 758 938
  • Email: congtyphuxuansg@gmail.com
  • Website chính thức: phuxuanvina.com | abgroup.vn

Xem Thêm Quy Cách Và Đơn Giá Của Nhà Sản Xuất

Trân trọng gửi đến bạn đọc quy cách và bảng giá của các thường hiệu Bình Minh, Tiền Phong, Đệ Nhất, Hoa Sen, Đồng Nai ...

PHÚ XUÂN PHÂN PHỐI ỐNG NHỰA - TIỀN PHONG - BÌNH MINH - ĐỆ NHẤT - ĐỒNG NAI - OSPEN - SAM PHÚ - VAN VÀ PHỤ KIỆN KIM LOẠI

BẢNG GIÁ NHỰA BÌNH MINH MỚI NHẤT

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR BÌNH MINH
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE BÌNH MINH
BẢNG GIÁ ỐNG HDPE GÂN THÀNH ĐÔI BÌNH MINH

 

BẢNG GIÁ ỐNG VÀ PHỤ KIỆN NHỰA TIỀN PHONG

BẢNG GIÁ ỐNG VÀ PHỤ KIỆN PVC TIỀN PHONG
BẢNG GIÁ ỐNG VÀ PHỤ KIỆN PPR TIỀN PHONG
BẢNG GIÁ ỐNG VÀ PHỤ KIỆN HDPE TIỀN PHONG
BẢNG GIÁ ỐNG PVC LUỒN ĐIỆN TIỀN PHONG
GIÁ ỐNG NHỰA XOẮN LUỒN ĐIỆN TIỀN PHONG
GIÁ ỐNG HDPE GÂN XOẮN 2 LỚP TIỀN PHONG
BẢNG GIÁ HỐ GA NHỰA TIỀN PHONG

 

BẢNG GIÁ NHỰA ĐỒNG NAI

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC ĐỒNG NAI
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR ĐỒNG NAI
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE ĐỒNG NAI

 

BẢNG GIÁ NHỰA ĐỆ NHẤT

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC ĐỆ NHẤT
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR ĐỆ NHẤT
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE ĐỆ NHẤT

 

QUY CÁCH ỐNG NHỰA CÁC HÃNG

ỐNG NHỰA PVC TIỀN PHONG
ỐNG NHỰA PPR TIỀN PHONG
ỐNG NHỰA HDPE TIỀN PHONG
ỐNG VÀ PHỤ KIỆN NHỰA ĐỒNG NAI
ỐNG VÀ PHỤ KIỆN NHỰA ĐỆ NHẤT
ỐNG PHỤ KIỆN NHỰA HOA SEN
ỐNG NHỰA SAM PHÚ - ỐNG ĐIỆN
ỐNG NHỰA XOẮN LUỒN CÁP

 

VAN VÀ PHỤ KIỆN KIM LOẠI

VAN KIM LOẠI - ĐỒNG - INOX
PHỤ KIỆN KIM LOẠI - GANG - INOX
VẬT TƯ PHỤ: CÙM TREO TY REN - CẦU CHẮN RÁC

 

MÁY HÀN ỐNG NHỰA

MÁY HÀN ỐNG NHỰA PPR
MÁY HÀN ỐNG NHỰA HDPE
MÁY HÀN ỐNG NHỰA HDPE ĐIỆN TRỞ