Y HDPE hàn đối đầu Tiền Phong hay còn gọi là ba chạc 45 độ HDPE, chữ Y đều hàn HDPE là loại phụ kiện dùng để kết nối hai đầu ống HDPE với nhau bằng phương pháp hàn nhiệt. Được sử dụng để để chia đường ống thành hai hoặc ba nhánh. Y HDPE được làm từ vật liệu HDPE (High Density Polyethylene) có độ bền cao, chịu được hóa chất, axit, kiềm và có tuổi thọ cao.

1. Bản Chất Kỹ Thuật & Cấu Trúc Vật Liệu Của Y HDPE Hàn Đối Đầu
Y HDPE hàn đối đầu (ba chạc 45 độ / 60 độ) thuộc danh mục Phụ kiện ống HDPE chuyên dụng của Nhựa Tiền Phong. Phụ kiện được sản xuất từ hạt nhựa PE100 nguyên sinh có khối lượng riêng từ 0.95 đến 0.96 g/cm3, đạt chuẩn cơ lý theo hệ tiêu chuẩn ISO 4427:2007 và TCVN 7305:2008.
Khác với các dòng tê phân nhánh vuông góc 90 độ như Tê HDPE Răng Siết Tiền Phong hay Tê HDPE Hàn Điện Trở Nhựa Tiền Phong, cấu trúc phân dòng góc xiên 45 độ hoặc 60 độ của chữ Y giúp định hướng dòng lưu chất mượt mà, phân tán lực quán tính khi đổi dòng, từ đó hạn chế tối đa nguy cơ xung áp thủy lực phá vỡ mối nối. Nhờ bản chất chuỗi phân tử polymer mạch thẳng có nhánh ngắn, vật liệu có khả năng kháng chịu hoàn toàn các môi trường xâm thực mạnh: hóa chất, axit, kiềm, nước mặn và chống lại hiện tượng ăn mòn điện hóa trong lòng đất. Đồng thời, hàm lượng carbon black tối thiểu 2% phân tán đều trong cấu trúc vật liệu mang lại khả năng chống lão hóa quang học (tia UV) vượt trội khi lưu kho bãi hoặc lắp đặt lộ thiên.
* Đơn vị đo kích thước: mm. Bảng tra cứu quy cách hình học (DN, Z, Z1) và cấp áp lực danh định (PN) cho phụ kiện ba chạc 60° gia công hàn đối đầu từ ống nhựa HDPE PE80 và PE100.
| DN (mm) | Z (mm) | Z1 (mm) |
|---|---|---|
| 90 | 550 | 360 |
| 110 | 600 | 400 |
| 125 | 650 | 420 |
| 140 | 680 | 450 |
| 160 | 750 | 500 |
| 180 | 840 | 560 |
| 200 | 900 | 620 |
| 225 | 980 | 670 |
| 250 | 1030 | 700 |
| 280 | 1070 | 730 |
| 315 | 1180 | 770 |
| DN (mm) | Z (mm) | Z1 (mm) |
|---|---|---|
| 355 | 1230 | 800 |
| 400 | 1350 | 890 |
| 450 | 1450 | 950 |
| 500 | 1800 | 1200 |
| 560 | 2050 | 1400 |
| 630 | 2200 | 1500 |
| 710 | 2500 | 1700 |
| 800 | 2650 | 1800 |
| 900 | 2900 | 2000 |
| 1000 | 3200 | 2200 |
| 1200 | 3600 | 2500 |
| Dải quy cách DN (mm) | Cấp áp suất danh định PN (bar) | |
|---|---|---|
| PE 80 | PE 100 | |
| 90 – 710 | 6, 8, 10 | 6, 8, 10, 12.5 |
| 800 – 1000 | 6, 8 | 6, 8, 10 |
| 1200 | 6 | 6, 8 |
Chú thích ký hiệu hình học ba chạc 60° hàn đối đầu:
- DN (mm): Đường kính ngoài danh nghĩa của thân chính và nhánh rẽ xiên 60°.
- Z (mm): Chiều dài tổng thể thân chính của phụ kiện.
- Z1 (mm): Khoảng cách từ tâm trục thân chính đến mặt đầu kết nối của nhánh rẽ 60°.
- Phương pháp chế tạo: Cắt ghép vát góc và gia nhiệt hàn đối đầu trực tiếp từ đoạn ống HDPE nguyên sinh tiêu chuẩn.
>>>XEM THÊM: Tuổi Thọ Ống HDPE Được Bao Lâu? Các Yếu Tố Quyết Định Độ Bền 50 Năm
2. Bảng Giá & Quy Cách Áp Lực Danh Định Y HDPE Hàn Đối Đầu Tiền Phong
Y HDPE hàn đối đầu PE100 được chuẩn hóa theo các cấp áp lực làm việc danh định (PN) gồm PN6 (SDR26), PN8 (SDR21), PN10 (SDR17), và PN12.5 (SDR13.6). Dải đường kính phủ rộng từ cỡ trung bình đến các cỡ đại phục vụ kết nối trực tiếp với các tuyến Ống HDPE Tiền Phong truyền tải chính:
-
Cỡ ống trung bình: Đồng bộ từ Ống HDPE D90, Ống HDPE D110, Ống HDPE D125, Ống HDPE D140, Ống HDPE D160, Ống HDPE D180 đến Ống HDPE D200 (hoặc Ống Nhựa HDPE D200 Tiền Phong).
-
Cỡ ống phân phối hạ tầng khu đô thị - khu công nghiệp: Từ Ống HDPE D225, Ống HDPE D250, Ống HDPE D280, Ống HDPE D315, Ống HDPE D355, Ống HDPE D400, Ống HDPE D450, Ống HDPE D500, Ống HDPE D560 đến Ống HDPE D630.
-
Cỡ ống truyền tải chiến lược liên vùng: Phục vụ các khẩu độ cực lớn gồm Ống HDPE D800 Tiền Phong, Ống HDPE D900 Tiền Phong, Ống HDPE D1000 Tiền Phong, và có thể đặt hàng gia công lên đến Ống HDPE D1200 Tiền Phong, Ống HDPE D1400 Tiền Phong, Ống HDPE D1600 Tiền Phong hoặc Ống HDPE D1800 Tiền Phong.
* Đơn vị tính: VNĐ/cái. Bảng giá niêm yết xuất xưởng phụ kiện chữ Y (ba chạc 45° – 60°) hàn nhiệt đối đầu chế tạo từ hợp chất nhựa PE100 nguyên sinh, phân tầng chi tiết theo cấp áp lực làm việc danh định (PN6, PN8, PN12.5).
| STT | Tên sản phẩm & Quy cách danh định | Áp lực (PN - bar) | Đơn giá chưa VAT (VNĐ) | Thanh toán gồm VAT (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Y 45 Độ PE 100 Hàn – Phi 90 | PN 6 | 141.182 | 155.300 |
| PN 8 | 169.455 | 186.401 | ||
| PN 12.5 | 202.545 | 222.800 | ||
| 2 | Y 45 Độ PE 100 Hàn – Phi 110 | PN 6 | 235.636 | 259.200 |
| PN 8 | 283.364 | 311.700 | ||
| PN 12.5 | 339.818 | 373.800 | ||
| 3 | Y 45 Độ PE 100 Hàn – Phi 125 | PN 6 | 338.818 | 372.700 |
| PN 8 | 409.909 | 450.900 | ||
| PN 12.5 | 491.727 | 540.900 | ||
| 4 | Y 45 Độ PE 100 Hàn – Phi 140 | PN 6 | 424.545 | 467.000 |
| PN 8 | 511.182 | 562.300 | ||
| PN 12.5 | 616.273 | 677.900 | ||
| 5 | Y 45 Độ PE 100 Hàn – Phi 160 | PN 6 | 609.455 | 670.401 |
| PN 8 | 740.000 | 814.000 | ||
| PN 12.5 | 884.091 | 972.500 | ||
| 6 | Y 45 Độ PE 100 Hàn – Phi 180 | PN 6 | 867.545 | 954.300 |
| PN 8 | 1.046.636 | 1.151.300 | ||
| PN 12.5 | 1.252.091 | 1.377.300 | ||
| 7 | Y 45 Độ PE 100 Hàn – Phi 200 | PN 6 | 1.151.818 | 1.267.000 |
| PN 8 | 1.396.182 | 1.535.800 | ||
| PN 12.5 | 1.678.545 | 1.846.400 | ||
| 8 | Y 45 Độ PE 100 Hàn – Phi 225 | PN 6 | 1.551.000 | 1.706.100 |
| PN 8 | 1.878.182 | 2.066.000 | ||
| PN 12.5 | 2.248.091 | 2.472.900 | ||
| 9 | Y 45 Độ PE 100 Hàn – Phi 250 | PN 6 | 1.988.182 | 2.187.000 |
| PN 8 | 2.402.909 | 2.643.200 | ||
| PN 12.5 | 2.878.091 | 3.165.900 | ||
| 10 | Y 45 Độ PE 100 Hàn – Phi 280 | PN 6 | 2.506.182 | 2.756.800 |
| PN 8 | 3.029.000 | 3.331.900 | ||
| PN 12.5 | 3.640.455 | 4.004.501 | ||
| 11 | Y 45 Độ PE 100 Hàn – Phi 315 | PN 6 | 3.375.636 | 3.713.200 |
| PN 8 | 4.072.727 | 4.480.000 | ||
| PN 12.5 | 4.896.455 | 5.386.101 | ||
| 12 | Y 45 Độ PE 100 Hàn – Phi 355 | PN 6 | 4.467.000 | 4.913.700 |
| PN 8 | 5.393.000 | 5.932.300 | ||
| PN 12.5 | 6.485.364 | 7.133.900 | ||
| 13 | Y 45 Độ PE 100 Hàn – Phi 400 | PN 6 | 6.203.000 | 6.823.300 |
| PN 8 | 7.486.273 | 8.234.900 | ||
| PN 12.5 | 9.005.182 | 9.905.700 | ||
| 14 | Y 45 Độ PE 100 Hàn – Phi 450 | PN 6 | 8.588.455 | 9.447.301 |
| PN 8 | 10.386.727 | 11.425.400 | ||
| PN 12.5 | 12.463.545 | 13.709.900 | ||
| 15 | Y 45 Độ PE 100 Hàn – Phi 500 | PN 6 | 13.782.818 | 15.161.100 |
| PN 8 | 16.694.000 | 18.363.400 | ||
| PN 12.5 | 19.991.636 | 21.990.800 | ||
| 16 | Y 45 Độ PE 100 Hàn – Phi 560 | PN 6 | 20.689.818 | 22.758.800 |
| PN 8 | 24.989.364 | 27.488.300 | ||
| PN 12.5 | 29.999.636 | 32.999.600 | ||
| 17 | Y 45 Độ PE 100 Hàn – Phi 630 | PN 6 | 27.557.364 | 30.313.100 |
| PN 8 | 33.225.364 | 36.547.900 | ||
| 18 | Y 45 Độ PE 100 Hàn – Phi 710 | PN 6 | 39.921.182 | 43.913.300 |
| PN 8 | 48.501.818 | 53.352.000 | ||
| 19 | Y 45 Độ PE 100 Hàn – Phi 800 | PN 6 | 52.909.818 | 58.200.800 |
| PN 8 | 64.581.182 | 71.039.300 | ||
| 20 | Y 45 Độ PE 100 Hàn – Phi 900 | PN 6 | 73.072.518 | 80.379.770 |
| PN 8 | 89.216.636 | 98.138.300 | ||
| 21 | Y 45 Độ PE 100 Hàn – Phi 1000 | PN 6 | 101.214.182 | 111.335.600 |
| PN 8 | 121.456.000 | 133.601.600 |
Lưu ý bóc tách khối lượng & kỹ thuật thi công mối hàn:
- Vật liệu & Chế tạo: Phụ kiện ba chạc chữ Y 45° – 60° được gia công hàn đối đầu từ ống HDPE PE100 nguyên sinh chuẩn ISO 4427 / TCVN 7305, đồng bộ cơ lý tính và khả năng chịu tải với đường ống chính
- Đồng bộ cấp áp: Lựa chọn cấp áp lực PN của ba chạc Y tương thích hoàn toàn với cấp áp lực của thân ống (PN6, PN8, PN12.5) để đường kính trong đồng nhất, không gây cản trở lưu lượng dòng chảy
- Mức giá dự án: Đơn giá trên là giá niêm yết xuất xưởng phục vụ lập dự toán ban đầu; quý nhà thầu vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh để nhận mức chiết khấu thương mại cạnh tranh theo khối lượng thực tế từng công trình
Ghi chú thương mại dự án: Bảng giá niêm yết trên mang tính chất barem cơ sở chưa trừ tỷ lệ chiết khấu thương mại. Nhà thầu và ban quản lý dự án liên hệ trực tiếp hotline kỹ thuật của đơn vị phân phối để nhận chính sách giá và tiến độ giao hàng theo hợp đồng thực tế.
>>>XEM THÊM: Bảng Tra Áp Lực Ống HDPE PN6, PN8, PN10, PN12.5, PN16, PN20 Chuẩn
3. Quy Trình Thi Công Hàn Đối Đầu Thủy Lực & Nghiệm Thu Thử Áp Lực
Để đảm bảo khả năng chịu áp đồng nhất giữa phụ kiện Y hàn và tuyến ống, kỹ sư công trường bắt buộc phải kiểm soát nghiêm ngặt quy trình hàn nhiệt đối đầu thủy lực (Butt Fusion) theo các bước kỹ thuật:
-
Chuẩn bị và căn chỉnh đồng trục: Vệ sinh sạch bề mặt đầu nhánh Y và đầu ống nối. Kẹp chặt phụ kiện và thân ống vào khung giá đỡ của máy hàn thủy lực chuyên dụng, kiểm tra độ lệch tâm (độ lệch thành ống không được vượt quá 10% chiều dày danh định).
-
Bào phẳng mặt tiếp xúc: Sử dụng đĩa vát (máy phay mặt đầu) làm phẳng hai mặt đối đầu cho đến khi tạo ra phoi bào mỏng liên tục. Loại bỏ hoàn toàn phoi thừa, không dùng tay chạm trực tiếp vào bề mặt vừa phay để tránh nhiễm dầu mỡ.
-
Gia nhiệt nóng chảy bề mặt: Đặt đĩa gia nhiệt (duy trì ổn định ở dải nhiệt độ 200 độ C đến 220 độ C tùy theo chỉ số SDR của thành ống). Kéo mặt đầu ống và phụ kiện ép sát vào đĩa nhiệt với áp suất tiếp xúc tiêu chuẩn cho đến khi hình thành gờ nhựa nóng chảy đều xung quanh chu vi.
-
Nén ép kết tinh phân tử polymer: Rút đĩa nhiệt nhanh chóng (trong thời gian chuyển tiếp tính bằng giây theo bảng quy chuẩn), áp sát hai mặt đầu nóng chảy lại với nhau bằng áp lực thủy lực quy định. Duy trì lực nén ép liên tục trong suốt chu kỳ làm nguội tự nhiên dưới áp suất để các chuỗi polymer liên kết đan xen tạo thành mối hàn nguyên khối có cơ tính tương đương thân ống.
-
Nghiệm thu thử áp lực: Thử áp tuyến ống theo tiêu chuẩn hiện hành (áp suất thử tĩnh thường bằng 1.5 lần áp suất làm việc thiết kế) sau khi hoàn tất thời gian làm nguội tối thiểu của mối nối.
Trong trường hợp cần chuyển tiếp sang tuyến ống kim loại, kỹ sư kết hợp sử dụng Mặt Bích HDPE Nhựa Tiền Phong gắn vòng đệm thép. Đối với các nhánh rẽ lấy nước cục bộ có đường kính nhỏ từ Ống HDPE D20, Ống HDPE D25, Ống HDPE D32, Ống HDPE D40, Ống HDPE D50, Ống HDPE D63 đến Ống HDPE D75, nhà thầu có thể lựa chọn linh hoạt giải pháp trích dòng bằng Đai Khởi Thủy HDPE Tiền Phong hoặc Đai Khởi thủy HDPE Tiền Phong Kiểu 2 thay vì cắt tuyến hàn chữ Y để tối ưu bài toán chi phí nhân công.
>>>XEM THÊM: Bảng Thông Số Hàn Ống HDPE Chuẩn Kỹ Thuật | Phú Xuân Vina
4. Phạm Vi Ứng Dụng Chuyên Sâu Trong Các Công Trình Hạ Tầng
Nhờ độ bền cơ học cao, tính dẻo dai chống sụt lún địa chất và khả năng duy trì lưu lượng tối đa, Y HDPE hàn đối đầu Tiền Phong được ứng dụng sâu rộng trong các dự án:
-
Hạ tầng cấp nước sạch & PCCC ngầm: Định hướng và phân nhánh các tuyến ống truyền dẫn mạng cấp 1 và cấp 2, đấu nối họng tiếp nước PCCC và đồng bộ cùng hệ thống hố van hạ tầng kỹ thuật hoặc Hố Ga Nhựa Tiền Phong.
-
Hệ thống thoát nước thải & trạm bơm: Phân phối các nhánh thu gom nước thải công nghiệp chịu tải trọng động nặng, hạn chế bám cặn hữu cơ nhờ hệ số ma sát thành ống siêu thấp (Hazen-Williams C = 150).
-
Khai khoáng, nạo vét, bơm cát hút bùn: Chịu mài mòn hạt rắn vượt trội gấp nhiều lần so với ống thép cacbon thông thường.
-
Lồng bè nuôi biển thủy sản công nghệ cao: Làm nút liên kết kết cấu khung nổi chịu tải uốn và va đập từ sóng gió cấp cao.
-
Kéo cáp ngầm băng sông, vượt địa hình: Đồng bộ cùng giải pháp định hướng tuyến của Ống HDPE xoắn luồn cáp bảo vệ hạ tầng cáp điện ngầm và viễn thông.
-
Mạng lưới thủy lợi & tưới tiêu quy mô lớn: Cung cấp giải pháp phân chia mạng tưới tự động cho vùng đồi dốc và cánh đồng mẫu lớn.
>>>XEM THÊM: Biện Pháp Thi Công Đào Mương Rải Ống HDPE Chôn Ngầm Đúng Kỹ Thuật
5. Năng Lực Cung Ứng & Phân Phối Cấp 1 Của Phú Xuân Vina (AB Group)
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ AB (Phú Xuân Vina) là tổng kho phân phối cấp 1 chính hãng hàng đầu tại khu vực phía Nam cho các thương hiệu ống nhựa hạ tầng hàng đầu: Nhựa Tiền Phong, Bình Minh, Đệ Nhất, Đồng Nai, Hoa Sen... Bên cạnh các dòng ống dẫn nước sạch PE, chúng tôi cung cấp đầy đủ các hệ vật tư Ống PPR Tiền Phong dẫn nước nóng lạnh, Ống HDPE Gân Sóng Tiền Phong cho thoát nước thải khu đô thị, cùng toàn bộ hệ sinh thái Phụ kiện HDPE Nhựa Tiền Phong.
Nhằm hỗ trợ tối đa cho các nhà thầu thi công MEP và hạ tầng giao thông ngầm, Phú Xuân Vina cung cấp giải pháp toàn diện:
-
Xưởng gia công phụ kiện theo bản vẽ: Nhận chế tạo các cụm cút hàn, lơi hàn, tê giảm, Y giảm góc xiên phi tiêu chuẩn theo thông số đặc thù của dự án.
-
Chính sách dự án cạnh tranh: Mức chiết khấu sát nhà máy, đầy đủ chứng chỉ xuất xưởng CO/CQ, biên bản kiểm nghiệm chất lượng phục vụ công tác nghiệm thu vật liệu đầu vào với tư vấn giám sát.
-
Năng lực vận tải cơ động: Đội ngũ xe tải thùng, xe cẩu chuyên dụng hỗ trợ hạ hàng tận chân công trường tại TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Bà Rịa - Vũng Tàu, các tỉnh Tây Nam Bộ và Tây Nguyên.
6. Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Y HDPE Hàn Đối Đầu Tiền Phong
1. Vì sao nên dùng Y HDPE 45 độ thay vì Tê 90 độ?
Góc xiên 45 độ giúp dòng chảy chuyển hướng êm, giảm tối đa hệ số tổn thất áp lực thủy lực và triệt tiêu xung áp búa nước, bảo vệ an toàn cho máy bơm và hệ thống đường ống tốt hơn tê vuông 90 độ.
2. Thu nhỏ nhánh rẽ của Y HDPE bằng cách nào?
Nhà thầu có thể hàn nối đầu nhánh Y với Nối giảm HDPE Hàn Điện Trở Tiền Phong hoặc liên kết các cụm tê thu như Tê giảm HDPE Hàn Điện Trở Nhựa Tiền Phong. Với nhánh gom nước nhỏ, có thể chuyển tiếp linh hoạt bằng Nối HDPE Răng Siết Tiền Phong.
3. Nghiệm thu mối hàn đối đầu Y HDPE cần chú ý gì?
-
Ngoại quan: Gờ hàn cuộn tròn đều hai phía, bề mặt nhẵn mịn, không có bọt khí hay khe nứt.
-
Độ thẳng trục: Độ lệch tâm giữa phụ kiện và ống không vượt quá 10% bề dày thành ống.
-
Thử áp lực: Để mối hàn nguội hoàn toàn tự nhiên (sau 24 giờ) trước khi tiến hành bơm thử áp tĩnh theo tiêu chuẩn nghiệm thu.
4. Phú Xuân Vina có nhận gia công Y HDPE theo bản vẽ không?
Có. Ngoài hàng đúc sẵn của Nhựa Tiền Phong, xưởng Phú Xuân Vina nhận gia công trực tiếp Y hàn 45 độ, 60 độ, Y giảm phi tiêu chuẩn theo bản vẽ kỹ thuật dự án, cam kết đúng cấp áp lực và giao tận công trình.
>>>XEM THÊM: Nhận Gia Công Phụ Kiện uPVC - HDPE Phi Tiêu Chuẩn Cho Dự Án MEP
BAN KỸ THUẬT & DỰ ÁN — CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ AB
- Vị thế: Tổng kho phân phối cấp 1 vật tư đường ống cấp thoát nước hạ tầng, ống luồn cáp điện và phụ kiện công nghiệp quy mô lớn.
- Đối tác chiến lược: Nhựa Bình Minh, Nhựa Tiền Phong, Nhựa Đệ Nhất, Nhựa Đồng Nai, Hoa Sen.
- Năng lực đặc thù: Xưởng trực tiếp gia công phụ kiện kỹ thuật uPVC & HDPE khẩu độ lớn theo bản vẽ công trình.
- Văn phòng giao dịch: 1057 đường Tỉnh Lộ 43, Khu Phố 2, Phường Tam Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- Hotline / Zalo tư vấn & báo giá: 0909 189 122 – 0902 758 938
- Email: congtyphuxuansg@gmail.com
- Website chính thức: phuxuanvina.com | abgroup.vn
Xem Thêm Quy Cách Và Đơn Giá Của Nhà Sản Xuất
Trân trọng gửi đến bạn đọc quy cách và bảng giá của các thường hiệu Bình Minh, Tiền Phong, Đệ Nhất, Hoa Sen, Đồng Nai ...
PHÚ XUÂN PHÂN PHỐI ỐNG NHỰA - TIỀN PHONG - BÌNH MINH - ĐỆ NHẤT - ĐỒNG NAI - OSPEN - SAM PHÚ - VAN VÀ PHỤ KIỆN KIM LOẠI

BẢNG GIÁ NHỰA BÌNH MINH MỚI NHẤT
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR BÌNH MINH |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE BÌNH MINH |
| BẢNG GIÁ ỐNG HDPE GÂN THÀNH ĐÔI BÌNH MINH |
BẢNG GIÁ ỐNG VÀ PHỤ KIỆN NHỰA TIỀN PHONG
BẢNG GIÁ NHỰA ĐỒNG NAI
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC ĐỒNG NAI |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR ĐỒNG NAI |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE ĐỒNG NAI |
BẢNG GIÁ NHỰA ĐỆ NHẤT
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC ĐỆ NHẤT |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR ĐỆ NHẤT |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE ĐỆ NHẤT |
QUY CÁCH ỐNG NHỰA CÁC HÃNG
VAN VÀ PHỤ KIỆN KIM LOẠI
| VAN KIM LOẠI - ĐỒNG - INOX |
| PHỤ KIỆN KIM LOẠI - GANG - INOX |
| VẬT TƯ PHỤ: CÙM TREO TY REN - CẦU CHẮN RÁC |
MÁY HÀN ỐNG NHỰA
| MÁY HÀN ỐNG NHỰA PPR |
| MÁY HÀN ỐNG NHỰA HDPE |
| MÁY HÀN ỐNG NHỰA HDPE ĐIỆN TRỞ |









