Ống nhựa HDPE D1600 Tiền Phong (khẩu độ ngoài danh định 1600 mm, DN1600) sản xuất từ 100% hợp chất hạt nhựa PE100 nguyên sinh theo tiêu chuẩn ISO 4427-2:2007 và TCVN 7305, chuyên dụng làm tuyến trục truyền tải cấp thoát nước đô thị cấp 1, trạm bơm thủy lợi và cống gom xả ngầm công nghiệp. Dòng sản phẩm đáp ứng dải áp suất danh định từ PN6 đến PN16 (độ dày vách 61.2 mm – 145.5 mm) với độ dẻo đàn hồi cao, chịu tải trọng lún đất và tuổi thọ trên 50 năm chôn ngầm. Cập nhật chi tiết barem kỹ thuật, phương pháp hàn đối đầu nhiệt thủy lực và chính sách chiết khấu nhà thầu tốt nhất từ tổng kho phân phối cấp 1 Phú Xuân Vina.

1. Barem Kỹ Thuật Tiêu Chuẩn & Bảng Giá Phân Cấp Áp Lực Ống D1600 Tiền Phong

Quy cách khẩu độ danh định cực đại OD 1600 mm đòi hỏi công nghệ đùn ép tự động hóa khép kín nhằm kiểm soát chính xác độ đồng tâm và tỷ số kích thước SDR:

  • Đường kính danh định ngoài (OD): 1600 mm (DN1600).

  • Tiêu chuẩn sản xuất & thử nghiệm: Kiểm định khắt khe theo ISO 4427:2007 và TCVN 7305:2008.

  • Hợp chất vật liệu: 100% hạt nhựa PE100 nguyên sinh nhập khẩu, tối ưu hóa độ bền dự ứng lực tối thiểu MRS 10.0 MPa.

  • Dải áp suất danh định (PN) & Độ dày thành ống danh nghĩa:

    • Ống HDPE D1600 PN6 (SDR26): Chiều dày vách danh định 61.2 mm – 61.5 mm, chịu áp lực làm việc thủy tĩnh 6 bar ở 20°C.

    • Ống HDPE D1600 PN8 (SDR21): Chiều dày vách danh định 76.2 mm, chịu áp lực làm việc thủy tĩnh 8 bar ở 20°C.

    • Ống HDPE D1600 PN10 (SDR17): Chiều dày vách danh định 94.1 mm – 94.8 mm, chịu áp lực làm việc thủy tĩnh 10 bar ở 20°C.

    • Cấp áp lực sản xuất theo đơn Make-to-Order: Cấp PN12.5 (độ dày vách ~117.6 mm), PN16 (độ dày vách ~145.5 mm) và PN20 phục vụ các công trình đặc thù ngầm sâu hoặc xả thải xuyên biển.

  • Quy chuẩn chiều dài & Phương pháp ghép nối: Sản xuất dạng cây thẳng (chiều dài tiêu chuẩn 6m, 9m, 12m hoặc cắt đoạn theo yêu cầu kỹ thuật xe chuyên chở), ghép nối bằng máy thủy lực nhiệt đối đầu (Butt Fusion).

Bảng Giá Ống HDPE D1600 Tiền Phong

* Đơn vị tính: VNĐ/mét (m). Bảng giá niêm yết tham khảo xuất xưởng cho dải ống hạ tầng siêu khẩu độ D1600.

STT Sản Phẩm Áp suất
(PN - bar)
Đơn giá (đồng/mét)
Đường kính (Phi) Độ dày (mm) Giá chưa VAT Giá đã VAT 8%
1 Ø 1.600 61.2 6 26.075.000 28.161.000
2 76.2 8 32.123.636 34.693.527
3 94.1 10 39.153.182 42.285.437

Thông tin kiểm duyệt & lưu ý dự toán gói thầu:

  • Chất liệu & Tiêu chuẩn: Ống nhựa HDPE D1600 Nhựa Tiền Phong chế tạo từ 100% hợp chất polyethylene tỷ trọng cao PE100 nguyên sinh, đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn quốc tế ISO 4427-2:2007 và TCVN 7305:2008 cho các đại công trình truyền tải thủy lực liên vùng và xả thải ngầm công nghiệp. Tuổi thọ thiết kế vượt mốc 50 năm.
  • Quy cách xuất xưởng: Sản xuất cây thẳng dạng đoạn tiêu chuẩn dài 6m, 9m hoặc 12m (hoặc cắt đoạn theo yêu cầu kỹ thuật riêng để thuận tiện điều phối xe rơ-moóc chuyên dụng).
  • Phương pháp ghép nối: Đấu nối bằng phương pháp hàn nhiệt đối đầu thủy lực (Butt Fusion) bằng máy hàn chuyên dụng dải lớn hoặc kết hợp phụ kiện bích thép/stub-end chịu tải cao.
  • Chính sách chiết khấu: Đơn giá công bố là giá niêm yết xuất xưởng phục vụ lập dự toán ban đầu. Căn cứ theo khối lượng thực tế và tiến độ giải ngân của từng dự án, nhà thầu sẽ được áp dụng tỷ lệ chiết khấu thương mại tốt nhất từ tổng kho phân phối cấp 1 Phú Xuân Vina.

Ghi chú định mức dự toán: Đơn giá niêm yết nhà máy là căn cứ lập dự toán ban đầu. Tổng kho Phú Xuân Vina áp dụng chính sách chiết khấu sâu theo khối lượng gói thầu. Trên tuyến truyền dẫn tổng thể, mạng lưới thường hạ cấp trích dòng đấu nối kỹ thuật với hệ thống ống PPR Tiền Phong cùng các khẩu độ trung gian như ống PPR D90 Tiền Phong, ống PPR D110 Tiền Phong, ống PPR D125 Tiền Phong, Ống PPR D140 Tiền Phong, Ống PPR D160 Tiền Phong và Ống PPR D180 Tiền Phong.

>>>XEM THÊM: Bảng Giá Ống HDPE Tiền Phong Mới Nhất

2. Đặc Tính Cơ Lý Thủy Lực & Lợi Ích Vận Hành Vượt Trội

Cấu trúc đại phân tử PE100 tỷ trọng cao mang lại các đặc tính vượt trội trên công trường:

  • Vòng đời công trình trên nửa thế kỷ: Ống trơ lỳ trước các phản ứng phân hủy sinh hóa, không bị oxy hóa hay giòn hóa quang học nhờ hàm lượng carbon black phân bố đều, vận hành an toàn trên 50 năm chôn ngầm.

  • Kháng ăn mòn và hóa chất công nghiệp: Không chịu tác động ăn mòn điện hóa, miễn nhiễm trước dung môi axit, kiềm, nước mặn, nước phèn và khí độc thoát nước ngầm.

  • Tối ưu thủy lực, giảm tổn thất cột áp: Lòng ống bóng mịn với hệ số ma sát cản dòng cực thấp, triệt tiêu nguy cơ lắng đọng bùn cát, rong rêu và tối ưu hóa năng lượng trạm bơm tăng áp.

  • Tính đàn hồi hấp thụ biến vị địa chất: Mô đun đàn hồi dẻo dai giúp thành ống chịu được lực nén ép từ đất nền và rung chấn cơ học, uốn lượn tự nhiên theo địa hình mà không gây nứt toác thân ống.

  • Mối hàn nhiệt kín nước 100%: Công nghệ hàn đối đầu thủy lực làm nóng chảy đồng nhất cấu trúc hai đầu ống, ngăn chặn rò rỉ nước sạch ra ngoài cũng như nước ngầm thẩm thấu ngược.

Tại các hố van xả khí, hố ga phân dòng hoặc cụm bồn trạm bơm, kỹ sư hạ tầng MEP dễ dàng chuyển tiếp cơ khí nhờ vành thép mặt bích HDPE, PPR, điều tiết chặn dòng bằng cụm van bi PPR và PPH hoặc ứng dụng các phân đoạn hút sâu qua rọ hút nhựa PPH / PPR kết nối mặt bích.

>>>XEM THÊM: Bảng Giá Ống HDPE Gân Sóng 2 Lớp Tiền Phong

3. Ma Trận Đối Chiếu Trực Diện: HDPE D1600 Với Cống Bê Tông & Ống Gang Thép

Bài toán chi phí vòng đời dự án (Total Cost of Ownership) đòi hỏi sự đối chiếu trực tiếp giữa các hệ vật liệu ống cỡ lớn:

  • Trọng lượng và vận chuyển: Ống HDPE D1600 nhẹ hơn đáng kể so với cống bê tông cốt thép (vốn yêu cầu xe cẩu siêu trọng) và thuận tiện thi công hạ mương hơn ống gang thép phức tạp.

  • Khả năng chống xâm thực môi chất: Ống HDPE trơ tuyệt đối trước dòng thải axit và nước ngầm mặn; cống bê tông nhanh chóng mủn vách do xâm thực hóa học; ống thép dễ bị rỉ sét ăn mòn khi lớp sơn phủ bảo vệ bong tróc.

  • Độ kín khít tuyến ống: Ống HDPE liên kết nhiệt đối đầu liền khối ngăn rò rỉ nước 100%; cống bê tông nối joint cao su xi măng dễ hở lệch khi nền đất sụt lún; ống gang thép nối bích siết ốc đòi hỏi chi phí bảo dưỡng định kỳ rất cao.

  • Khả năng thích ứng địa hình: Nhựa PE100 đàn hồi tốt thích ứng linh hoạt với vùng đất yếu; bê tông giòn vỡ dễ nứt dọc thân ống dưới tải trọng động bề mặt.

  • Chi phí bảo trì suốt vòng đời: Tuyến ống HDPE gần như không phát sinh chi phí duy tu nạo vét lòng ống so với chi phí sửa chữa nứt vỡ định kỳ của cống bê tông hay chống gỉ sét của ống thép.

Để thu nước mặt và kiểm soát cao độ các tuyến cống hạ tầng đồng bộ, việc kết hợp mạng lưới ống chịu tải này cùng giải pháp hố ga lắp ghép sẵn giúp tối ưu tiến độ nghiệm thu hoàn thành công trình.

>>>XEM THÊM: Bảng Giá Hố Ga Nhựa Tiền Phong Mới Nhất

4. Hướng Dẫn Kỹ Thuật Hàn Đối Đầu Thủy Lực & Biện Pháp Thi Công An Toàn

Thi công ống khẩu độ lớn D1600 mm với bề dày thành ống từ 61.2 mm lên tới hơn 145.5 mm đòi hỏi tuân thủ nghiêm ngặt quy trình kỹ thuật:

5. Năng Lực Cung Ứng & Phân Phối Cấp 1 AB Group (Phú Xuân Vina)

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ AB (Phú Xuân Vina) tự hào là tổng kho phân phối cấp 1 chính hãng các thương hiệu hạ tầng đầu ngành như Tiền Phong, Bình Minh, Đệ Nhất, Hoa Sen...:

  • Pháp lý sản phẩm hoàn chỉnh: 100% đơn hàng xuất xưởng đi kèm giấy chứng nhận kiểm định chất lượng CO/CQ, biên bản thử nghiệm Quatest và hóa đơn VAT hợp lệ phục vụ công tác nghiệm thu công trình.

  • Xưởng gia công phụ kiện kỹ thuật khẩu độ lớn: Nhận gia công trực tiếp các dòng phụ kiện co cút, tê hàn, mặt bích thép, phụ kiện chuyển bậc theo đúng bản vẽ thiết kế hạ tầng phức tạp.

  • Chính sách chiết khấu nhà thầu tốt nhất: Đảm bảo biên độ chiết khấu cạnh tranh trực tiếp từ tổng kho, linh hoạt phương thức thanh toán theo từng giai đoạn giải ngân dự án.

  • Đội xe giao vận chuyên dụng tận chân công trình: Điều phối xe cẩu, xe đầu kéo chuyên dụng giao hàng hỏa tốc, đúng tiến độ tại TP. Hồ Chí Minh, toàn miền Nam, Tây Nguyên và các tỉnh thành lân cận.

BAN KỸ THUẬT & DỰ ÁN — CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ AB

  • Vị thế: Tổng kho phân phối cấp 1 vật tư đường ống cấp thoát nước hạ tầng, ống luồn cáp điện và phụ kiện công nghiệp quy mô lớn.
  • Đối tác chiến lược: Nhựa Bình Minh, Nhựa Tiền Phong, Nhựa Đệ Nhất, Nhựa Đồng Nai, Hoa Sen.
  • Năng lực đặc thù: Xưởng trực tiếp gia công phụ kiện kỹ thuật uPVC & HDPE khẩu độ lớn theo bản vẽ công trình.
  • Văn phòng giao dịch: 1057 đường Tỉnh Lộ 43, Khu Phố 2, Phường Tam Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
  • Hotline / Zalo tư vấn & báo giá: 0909 189 122 – 0902 758 938
  • Email: congtyphuxuansg@gmail.com
  • Website chính thức: phuxuanvina.com | abgroup.vn

Xem Thêm Quy Cách Và Đơn Giá Của Nhà Sản Xuất

Trân trọng gửi đến bạn đọc quy cách và bảng giá của các thường hiệu Bình Minh, Tiền Phong, Đệ Nhất, Hoa Sen, Đồng Nai ...

PHÚ XUÂN PHÂN PHỐI ỐNG NHỰA - TIỀN PHONG - BÌNH MINH - ĐỆ NHẤT - ĐỒNG NAI - OSPEN - SAM PHÚ - VAN VÀ PHỤ KIỆN KIM LOẠI

BẢNG GIÁ NHỰA BÌNH MINH MỚI NHẤT

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR BÌNH MINH
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE BÌNH MINH
BẢNG GIÁ ỐNG HDPE GÂN THÀNH ĐÔI BÌNH MINH

 

BẢNG GIÁ ỐNG VÀ PHỤ KIỆN NHỰA TIỀN PHONG

BẢNG GIÁ ỐNG VÀ PHỤ KIỆN PVC TIỀN PHONG
BẢNG GIÁ ỐNG VÀ PHỤ KIỆN PPR TIỀN PHONG
BẢNG GIÁ ỐNG VÀ PHỤ KIỆN HDPE TIỀN PHONG
BẢNG GIÁ ỐNG PVC LUỒN ĐIỆN TIỀN PHONG
GIÁ ỐNG NHỰA XOẮN LUỒN ĐIỆN TIỀN PHONG
GIÁ ỐNG HDPE GÂN XOẮN 2 LỚP TIỀN PHONG
BẢNG GIÁ HỐ GA NHỰA TIỀN PHONG

 

BẢNG GIÁ NHỰA ĐỒNG NAI

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC ĐỒNG NAI
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR ĐỒNG NAI
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE ĐỒNG NAI

 

BẢNG GIÁ NHỰA ĐỆ NHẤT

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC ĐỆ NHẤT
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR ĐỆ NHẤT
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE ĐỆ NHẤT

 

QUY CÁCH ỐNG NHỰA CÁC HÃNG

ỐNG NHỰA PVC TIỀN PHONG
ỐNG NHỰA PPR TIỀN PHONG
ỐNG NHỰA HDPE TIỀN PHONG
ỐNG VÀ PHỤ KIỆN NHỰA ĐỒNG NAI
ỐNG VÀ PHỤ KIỆN NHỰA ĐỆ NHẤT
ỐNG PHỤ KIỆN NHỰA HOA SEN
ỐNG NHỰA SAM PHÚ - ỐNG ĐIỆN
ỐNG NHỰA XOẮN LUỒN CÁP

 

VAN VÀ PHỤ KIỆN KIM LOẠI

VAN KIM LOẠI - ĐỒNG - INOX
PHỤ KIỆN KIM LOẠI - GANG - INOX
VẬT TƯ PHỤ: CÙM TREO TY REN - CẦU CHẮN RÁC

 

MÁY HÀN ỐNG NHỰA

MÁY HÀN ỐNG NHỰA PPR
MÁY HÀN ỐNG NHỰA HDPE
MÁY HÀN ỐNG NHỰA HDPE ĐIỆN TRỞ