Ống nhựa trơn HDPE D1000 Tiền Phong (khẩu độ ngoài 1000 mm, mã hiệu TPEO1000) sản xuất từ hợp chất nhựa PE nguyên sinh cao cấp, đáp ứng hoàn hảo khả năng chịu tải áp lực thủy tĩnh liên tục từ PN6 đến PN12.5 (độ dày 38.2 mm – 72.5 mm). Dòng sản phẩm chuyên dụng làm trục chính cấp thoát nước sạch đô thị, trạm bơm thủy lợi và hệ thống xả thải công nghiệp quy mô lớn với tuổi thọ thiết kế vượt trội. Tra cứu bảng giá niêm yết xuất xưởng, barem thông số cơ lý và chính sách chiết khấu tốt nhất cho nhà thầu từ tổng kho phân phối cấp 1 Phú Xuân Vina.

1. Bảng Giá Ống HDPE D1000 Tiền Phong Tại Nhà Máy & Quy Cách Xuất Xưởng
Ống HDPE D1000 Tiền Phong được sản xuất với 4 cấp độ dày thành ống tương ứng với các mức áp lực danh định PN khác nhau nhằm phục vụ đa dạng nhu cầu từ dẫn nước tự chảy đến mạng lưới chịu áp suất cao. Dưới đây là bảng giá niêm yết xuất xưởng tham khảo:
* Đơn vị tính: VNĐ/mét (m). Bảng giá niêm yết tham khảo xuất xưởng cho dải ống hạ tầng khẩu độ lớn D1000.
| STT | Sản Phẩm | Áp suất (PN - bar) |
Đơn giá (đồng/mét) | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Đường kính (Phi) | Độ dày (mm) | Giá chưa VAT | Giá đã VAT 8% | ||
| 1 | Ø 1.000 | 38.2 | 6 | 8.617.273 | 9.306.655 |
| 2 | 47.7 | 8 | 10.639.091 | 11.490.218 | |
| 3 | 59.3 | 10 | 13.056.364 | 14.100.873 | |
| 4 | 72.5 | 12.5 | 15.720.909 | 16.978.582 | |
Thông tin kiểm duyệt & lưu ý dự toán gói thầu:
- Chất liệu & Tiêu chuẩn: Ống nhựa HDPE D1000 Nhựa Tiền Phong được sản xuất từ 100% hợp chất PE100 nguyên sinh cao cấp, đáp ứng trọn vẹn tiêu chuẩn chất lượng ISO 4427-2:2007 và TCVN 7305:2008. Khả năng chống ăn mòn hóa chất và tuổi thọ thiết kế vượt mốc 50 năm.
- Quy cách xuất xưởng: Định hình dạng cây thẳng dài 6m, 9m hoặc 12m tiêu chuẩn để vận chuyển và phục vụ thi công hàn nhiệt đối đầu thủy lực tại hiện trường.
- Chính sách chiết khấu: Đơn giá công bố là giá niêm yết xuất xưởng tham khảo. Tùy theo khối lượng đặt hàng và tiến độ cấp hàng của từng dự án, nhà thầu sẽ được áp dụng tỷ lệ chiết khấu thương mại tốt nhất từ tổng kho cấp 1.
Nguyên tắc bóc tách kỹ thuật & dự toán dự án:
-
Mức giá trên là giá niêm yết tại nhà máy để phục vụ công tác lập dự toán ban đầu. Căn cứ vào tiến độ cấp hàng và khối lượng mua hàng thực tế của dự án, tổng kho Phú Xuân Vina luôn áp dụng chính sách chiết khấu tốt cho nhà thầu MEP và chủ đầu tư.
-
Tiêu chuẩn áp lực đường ống: Ký hiệu Bar hay PN (áp lực danh định) là tiêu chuẩn biểu thị áp lực làm việc tối đa của đường ống, được tính theo đơn vị bar hoặc kg/cm² và được dập nổi rõ ràng trên thân ống cùng phụ kiện.
-
Về hình thức đóng gói và quy cách cung ứng:
-
Ống dạng cây thẳng: Cung ứng theo khẩu độ tiêu chuẩn 6m/cây hoặc 9m/cây (áp dụng phổ biến đối với dải kích thước từ D63 trở lên đến D1000).
-
Ống dạng cuộn: Chiều dài linh hoạt 25m/cuộn, 50m/cuộn, 100m/cuộn hoặc 200m/cuộn (áp dụng cho dải kích thước nhỏ từ D20 đến D90).
-
-
Trong thiết kế tổng thể mạng lưới cấp thoát nước, bên cạnh tuyến trục chính HDPE D1000, các kỹ sư thường bố trí chuyển bậc hoặc kết nối song song với các tuyến ống truyền dẫn chịu nhiệt như Ống PPR Tiền Phong cùng các khẩu độ nhánh gồm Ống PPR D90 Tiền Phong, Ống PPR D110 Tiền Phong, Ống PPR D125 Tiền Phong, Ống PPR D140 Tiền Phong, Ống PPR D160 Tiền Phong và Ống PPR D180 Tiền Phong.
>>>XEM THÊM: Bảng Giá Ống HDPE Tiền Phong Mới Nhất
2. Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết & Barem Tiêu Chuẩn Ống HDPE Tiền Phong
Nhựa Tiền Phong là một trong những thương hiệu dẫn đầu thị trường trong lĩnh vực sản xuất và cung cấp ống nhựa tại Việt Nam. Dòng sản phẩm ống nhựa trơn HDPE được kiểm soát chất lượng gắt gao theo dây chuyền công nghệ hiện đại, đáp ứng trọn vẹn các yêu cầu kỹ thuật công trình:
-
Đường kính ngoài danh định: Dải sản phẩm rộng từ 20mm đến 2000mm, trong đó khẩu độ D1000 (1000 mm) là kích thước chuyên dụng cho các tuyến ống dẫn dòng chính.
-
Áp lực danh định (PN): Phân bổ từ PN6 đến PN16 (đối với dòng D1000 phổ biến từ PN6 đến PN12.5), tùy thuộc vào nhu cầu chịu áp lực tĩnh và động của từng hạng mục hạ tầng.
-
Độ dày thành ống: Thiết kế chuẩn xác từ 38.2 mm đến 72.5 mm, bảo đảm khả năng chịu lực nén đỉnh ống, kháng áp lực nước bên trong và triệt tiêu tải trọng nén ép của đất nền chôn lấp.
-
Chính sách kiểm định: Toàn bộ sản phẩm xuất xưởng đều có hồ sơ chứng chỉ chất lượng minh bạch, chính sách bảo hành dài hạn mang lại sự an tâm tuyệt đối cho ban chỉ huy công trường.
Khi hoàn thiện các cụm nút giao kỹ thuật và trạm van công nghiệp đấu nối với tuyến ống lớn, nhà thầu có thể ứng dụng giải pháp kết nối bằng Vành Thép Mặt Bích HDPE, PPR, kết hợp cụm trích nhánh kỹ thuật Khởi Thủy PPR Tiền Phong hoặc lắp đặt các thiết bị cơ khí chuyên dụng như Van Bi PPR Và PPH và Rọ Hút Nhựa PPH / PPR Kết Nối Mặt Bích.
>>>XEM THÊM: Bảng Giá Hố Ga Nhựa Tiền Phong Mới Nhất
3. Ưu Điểm Cơ Lý Vượt Trội Của Ống Trơn HDPE Tiền Phong
Ống nhựa trơn HDPE Tiền Phong sở hữu nhiều đặc tính cơ lý ưu việt, khẳng định vị thế là giải pháp hàng đầu thay thế cống bê tông và ống gang truyền thống:
-
Độ bền cao và chống va đập tốt: Chế tạo từ 100% hạt nhựa HDPE nguyên sinh, vật liệu có khả năng chống chịu lực cơ học mạnh mẽ, triệt tiêu xung lực va đập và bảo đảm an toàn khi vận hành trong điều kiện thủy lực áp lực cao.
-
Chống ăn mòn và kháng hóa chất tuyệt hảo: Ống hoàn toàn không bị ăn mòn bởi các dung dịch hóa học, nước mặn, nước lợ hoặc môi trường đất phèn, đất ẩm ướt, kéo dài tuổi thọ sử dụng cho toàn bộ mạng lưới truyền dẫn.
-
Lòng ống trơn láng, không bám cặn: Bề mặt trong phẳng nhẵn giúp dòng chảy lưu thông thông suốt với hệ số ma sát tối thiểu, không tích tụ rong rêu hay cặn bẩn, giữ vững chất lượng nước sạch và loại bỏ nguy cơ tắc nghẽn cục bộ.
-
Kháng bức xạ tia cực tím (UV): Dây chuyền sản xuất tích hợp phụ gia chống tia UV giúp ống lắp đặt ngoài trời hoặc lưu bãi công trường dài ngày mà không bị lão hóa nhiệt quang hay biến dạng cơ lý.
-
Tính linh hoạt cao, giảm chi phí lắp đặt: Trọng lượng nhẹ hơn nhiều so với ống kim loại hay cống bê tông cùng khẩu độ, độ dẻo cao cho phép uốn tuyến theo địa hình, giúp đơn giản hóa quy trình vận chuyển và thi công cơ giới.
Nhằm tối ưu hóa hiệu quả vận hành và điều tiết phân vùng lưu lượng, hệ sinh thái vật tư cấp thoát nước còn tích hợp các cấu kiện phụ kiện như Co PPR Tiền Phong, Lơi PPR Tiền Phong, Nối PPR Tiền Phong, Tê PPR Tiền Phong, Tê giảm PPR Tiền Phong, Rắc co PPR Tiền Phong và van điều tiết chặn dòng van cửa PPR Tiền Phong. Đối với các đoạn tuyến lộ thiên ngoài trời chịu nắng gắt, nhà thầu nên phối hợp đồng bộ dòng Ống PPR chống UV Tiền Phong, Phụ kiện PPR chống UV Tiền Phong hoặc bọc giữ nhiệt bằng Ống PPR Bọc Foam Cách Nhiệt.
>>>XEM THÊM: Bảng Giá Ống HDPE Gân Sóng 2 Lớp Tiền Phong
4. Phạm Vi Ứng Dụng Thực Tế & Hướng Dẫn Thi Công Tuyến Ống
Với đường kính lớn 1000 mm cùng dải áp lực đa dạng, ống nhựa trơn HDPE Tiền Phong được chỉ định thi công tại nhiều lĩnh vực hạ tầng trọng điểm:
-
Hệ thống cấp và thoát nước sinh hoạt: Tuyến ống xương sống dẫn nước sạch từ nhà máy xử lý cấp cho các đô thị, khu dân cư tập trung và gom dẫn xả thải cho các khu công nghiệp.
-
Hệ thống tưới tiêu nông nghiệp kỹ thuật cao: Kháng hóa chất và bền bỉ trong môi trường thời tiết ngoài trời, phục vụ các kênh mương ngầm và trạm bơm tưới tiêu quy mô lớn.
-
Công trình cấp nước đô thị & Tòa nhà phức hợp: Cung ứng dòng nước sạch áp lực cao liên tục cho các đại dự án hạ tầng đô thị, khu phức hợp thương mại và cao ốc văn phòng.
-
Hệ thống xả thải công nghiệp nặng: Vận chuyển dòng nước thải chứa hóa chất, nước thải mặn từ các nhà máy, xí nghiệp chế xuất mà không lo nguy cơ thủng rách đường ống.
Hướng dẫn kỹ thuật thi công và bảo quản:
-
Thi công: Lựa chọn chính xác quy cách đường kính và cấp áp lực danh định PN phù hợp với lưu lượng và áp suất cột nước của thiết kế. Khi hạ thủy và đặt rãnh, cần căn chỉnh góc uốn hợp lý, tuyệt đối không uốn cong đường ống vượt quá bán kính cho phép nhằm tránh gây ứng suất tập trung làm suy giảm tuổi thọ mối hàn và thân ống.
-
Bảo quản: Ống chưa đưa vào lắp đặt cần được kê đặt ngay ngắn trên mặt phẳng khô ráo, thoáng mát, tránh tiếp xúc trực tiếp lâu ngày với các nguồn nhiệt lượng cao để duy trì độ tròn và phẩm chất nhựa ổn định.
-
Ở các phân khu cấp nước chi tiết cho khối nhà điều hành hoặc khu phụ trợ, tuyến ống dễ dàng kết nối phân nhánh về các dải đường kính nhỏ hơn như Ống PPR D20 Tiền Phong, Ống PPR D25 Tiền Phong, Ống PPR D32 Tiền Phong, Ống PPR D40 Tiền Phong, Ống PPR D50 Tiền Phong, Ống PPR D63 Tiền Phong và Ống PPR D75 Tiền Phong.
>>>XEM THÊM: Bảng Giá Nhựa Tiền Phong Mới Nhất 2026
5. Năng Lực Cung Ứng & Phân Phối Cấp 1 AB Group (Phú Xuân Vina)
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ AB (Phú Xuân Vina) tự hào là tổng kho phân phối cấp 1 chính hãng các thương hiệu ống nhựa hàng đầu Việt Nam như Tiền Phong, Bình Minh, Đệ Nhất, Hoa Sen... Chúng tôi là đối tác cung ứng chiến lược cho các ban quản lý dự án và nhà thầu xây lắp cơ điện:
-
Sản phẩm chính hãng, hồ sơ pháp lý minh bạch: Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xưởng (CO/CQ), phiếu kiểm định chất lượng Quatest và hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) hợp lệ.
-
Xưởng gia công phụ kiện theo yêu cầu bản vẽ: Trực tiếp gia công các mối nối mặt bích, phụ kiện tê hàn, cút lơi chuyển góc phi tiêu chuẩn mọi khẩu độ kích thước theo đúng thiết kế công trình.
-
Chính sách chiết khấu tốt cho nhà thầu: Cam kết giá xuất kho cạnh tranh, mức chiết khấu thương mại tối đa dựa trên khối lượng thực tế của từng gói thầu dự án.
-
Đội xe tải, xe cẩu chuyên dụng: Hỗ trợ giao hàng an toàn, linh hoạt, vận chuyển thần tốc các tuyến ống kích thước lớn D1000 tận chân công trình toàn bộ khu vực TP. Hồ Chí Minh, miền Nam, Tây Nguyên và các tỉnh thành lân cận.
Mọi yêu cầu tiếp nhận báo giá chiết khấu, tư vấn thông số kỹ thuật hoặc lập dự toán bóc tách công trình, quý nhà thầu vui lòng liên hệ:
BAN KỸ THUẬT & DỰ ÁN — CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ AB
- Vị thế: Tổng kho phân phối cấp 1 vật tư đường ống cấp thoát nước hạ tầng, ống luồn cáp điện và phụ kiện công nghiệp quy mô lớn.
- Đối tác chiến lược: Nhựa Bình Minh, Nhựa Tiền Phong, Nhựa Đệ Nhất, Nhựa Đồng Nai, Hoa Sen.
- Năng lực đặc thù: Xưởng trực tiếp gia công phụ kiện kỹ thuật uPVC & HDPE khẩu độ lớn theo bản vẽ công trình.
- Văn phòng giao dịch: 1057 đường Tỉnh Lộ 43, Khu Phố 2, Phường Tam Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- Hotline / Zalo tư vấn & báo giá: 0909 189 122 – 0902 758 938
- Email: congtyphuxuansg@gmail.com
- Website chính thức: phuxuanvina.com | abgroup.vn
Xem Thêm Quy Cách Và Đơn Giá Của Nhà Sản Xuất
Trân trọng gửi đến bạn đọc quy cách và bảng giá của các thường hiệu Bình Minh, Tiền Phong, Đệ Nhất, Hoa Sen, Đồng Nai ...
PHÚ XUÂN PHÂN PHỐI ỐNG NHỰA - TIỀN PHONG - BÌNH MINH - ĐỆ NHẤT - ĐỒNG NAI - OSPEN - SAM PHÚ - VAN VÀ PHỤ KIỆN KIM LOẠI

BẢNG GIÁ NHỰA BÌNH MINH MỚI NHẤT
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR BÌNH MINH |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE BÌNH MINH |
| BẢNG GIÁ ỐNG HDPE GÂN THÀNH ĐÔI BÌNH MINH |
BẢNG GIÁ ỐNG VÀ PHỤ KIỆN NHỰA TIỀN PHONG
BẢNG GIÁ NHỰA ĐỒNG NAI
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC ĐỒNG NAI |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR ĐỒNG NAI |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE ĐỒNG NAI |
BẢNG GIÁ NHỰA ĐỆ NHẤT
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC ĐỆ NHẤT |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR ĐỆ NHẤT |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE ĐỆ NHẤT |
QUY CÁCH ỐNG NHỰA CÁC HÃNG
VAN VÀ PHỤ KIỆN KIM LOẠI
| VAN KIM LOẠI - ĐỒNG - INOX |
| PHỤ KIỆN KIM LOẠI - GANG - INOX |
| VẬT TƯ PHỤ: CÙM TREO TY REN - CẦU CHẮN RÁC |
MÁY HÀN ỐNG NHỰA
| MÁY HÀN ỐNG NHỰA PPR |
| MÁY HÀN ỐNG NHỰA HDPE |
| MÁY HÀN ỐNG NHỰA HDPE ĐIỆN TRỞ |









