Chuyển hướng dòng chảy thoai thoải tại các nút giao trắc dọc và trắc ngang đòi hỏi phụ kiện uốn tuyến phải phân tán đều ứng suất động lực học, triệt tiêu tối đa hiện tượng sụt áp cục bộ và búa nước (water hammer). Thay vì sử dụng góc ngoặt 90 độ gây cản trở dòng lưu chất, lơi HDPE hàn Tiền Phong (chếch 45 độ, nối góc 11 độ, 22.5 độ, 30 độ) chế tạo từ hợp chất PE80/PE100 nguyên sinh mang đến giải pháp dẫn dòng êm thuận, tạo liên kết nóng chảy đồng khối bền vững cùng tuyến ống hạ tầng ngầm với tuổi thọ thiết kế vượt mốc 50 năm.

1. Cấu Trúc Vật Liệu & Đặc Tính Cơ Lý Của Lơi Chếch Hàn Đối Đầu Tiền Phong

Lơi HDPE hàn đối đầu (nối góc 45 độ / chếch hàn) thuộc hệ thống Phụ kiện ống HDPE chiến lược do Nhựa Tiền Phong sản xuất, đáp ứng trọn vẹn các yêu cầu cơ lý nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn quốc tế ISO 4427:2007 và TCVN 7305:2008.

Góc lượn 45 độ hoặc các góc chếch gia công (11 độ, 22.5 độ, 30 độ) giúp dòng chảy duy trì vận tốc ổn định, giảm thiểu hệ số tổn thất áp lực cục bộ (zeta) xuống mức thấp nhất so với cút vuông 90 độ. Cấu trúc mạch polymer mật độ cao PE100 mang lại khả năng chống chịu va đập cơ học, kháng nứt chậm (SCG) và triệt tiêu biến dạng dưới áp lực nén của các lớp đất đá hoàn trả mương đào. Lòng trong phụ kiện nhẵn bóng tuyệt đối với hệ số ma sát Hazen-Williams C = 150, ngăn chặn hiện tượng kết bám bùn cặn và mảng bám vi sinh. Đặc biệt, vật liệu hoàn toàn trơ trước sự xâm thực của hóa chất, axit, kiềm, nước biển và không phát sinh hiện tượng ăn mòn điện hóa. Thành phần hạt nhựa bổ sung tối thiểu 2% carbon black phân tán đồng nhất giúp phụ kiện chống lão hóa quang học (tia cực tím UV), đảm bảo an toàn tuyệt đối khi tập kết ngoài công trường hoặc lắp đặt lộ thiên ở mức nhiệt độ môi trường và lưu chất không quá 40 độ C.

XEM THÊM: Tuổi Thọ Ống HDPE Được Bao Lâu? Các Yếu Tố Quyết Định Độ Bền 50 Năm

2. Barem Dải Đường Kính D90 - D2000 & Các Quy Cách Góc Lượn Kỹ Thuật

Dải quy cách của lơi hàn HDPE Tiền Phong bao phủ toàn bộ các cấp đường kính từ mạng phân phối nội khu D90 đến các đại công trình truyền tải D2000, đáp ứng dải áp suất danh định đa dạng từ PN6, PN8, PN10, PN12.5 đến PN16:

Ngoài góc lượn 45 độ tiêu chuẩn, hệ thống chế tạo còn cung cấp các quy cách lơi hàn góc hẹp gồm 11 độ, 22.5 độ và 30 độ, giúp kỹ sư thiết kế linh hoạt nắn tuyến men theo địa hình trắc địa đồi dốc hoặc uốn quanh các công trình ngầm giao cắt mà không tạo xung lực bẻ gãy đường ống.

Thông Số Kỹ Thuật Nối Góc 45° Hàn HDPE (45° Elbow Fabricated)

* Đơn vị đo kích thước: mm. Bảng tra cứu thông số hình học (DN, Z) cho phụ kiện cút chếch / nối góc 45° gia công hàn đối đầu từ ống nhựa HDPE từ DN90 đến DN2000.

Đường kính ngoài danh nghĩa
DN (mm)
Chiều dài tâm góc
Z (mm)
90 230
110 240
125 245
140 260
160 270
180 280
200 290
225 300
250 370
280 380
315 460
355 520
400 550

Đường kính ngoài danh nghĩa
DN (mm)
Chiều dài tâm góc
Z (mm)
450 580
500 650
560 700
630 790
710 840
800 900
900 1000
1000 1100
1200 1300
1400 1750
1600 1900
1800 2050
2000 2400

Chú thích ký hiệu hình học phụ kiện nối góc 45° hàn:

  • DN (mm): Đường kính ngoài danh nghĩa của thân phụ kiện và ống HDPE tương ứng khi hàn ghép đối đầu
  • Z (mm): Chiều dài từ giao điểm tâm đường ống đến mép mặt đầu kết nối của phụ kiện nối góc 45°
  • Phương pháp chế tạo: Cắt vát góc chính xác và hàn nhiệt đối đầu nhiều đốt (Fabricated Elbow) theo góc uốn 45° êm thuận, giúp giảm tổn thất áp lực dòng chảy và hạn chế va đập thủy lực

Định mức ngân sách tham khảo: Đơn giá niêm yết cơ sở 2.500.000 VNĐ thay đổi linh hoạt theo kích thước danh nghĩa DN, góc độ chếch và cấp áp suất PN. Nhà thầu cần gửi chi tiết khối lượng bóc tách thiết kế để nhận bảng chiết khấu dự án tối ưu nhất.

XEM THÊM: Bảng Tra Áp Lực Ống HDPE PN6, PN8, PN10, PN12.5, PN16, PN20 Chuẩn

Bảng Giá Lơi HDPE Hàn Đối Đầu – Nối Góc 45° HDPE (PE100)

* Đơn vị tính: VNĐ/Cái. Bảng giá niêm yết xuất xưởng phụ kiện lơi/chếch nối góc 45° gia công hàn nhiệt đối đầu từ ống nhựa HDPE PE100 nguyên sinh, phân tầng chi tiết theo cấp áp lực làm việc danh định (PN6, PN8, PN10, PN12.5, PN16).

STT Tên sản phẩm & Quy cách danh định Áp lực (PN - bar) Đơn giá chưa VAT (VNĐ) Thanh toán gồm VAT (VNĐ)
1 Co PE 100 Hàn (45 Độ) – Phi 90 PN 6 72.545 79.800
PN 8 90.091 99.100
PN 10 109.091 120.000
PN 12.5 130.909 144.000
PN 16 156.273 171.900
2 Co PE 100 Hàn (45 Độ) – Phi 110 PN 6 111.000 122.100
PN 8 136.273 149.900
PN 10 164.545 181.000
PN 12.5 197.636 217.400
PN 16 237.091 260.800
3 Co PE 100 Hàn (45 Độ) – Phi 125 PN 6 143.636 158.000
PN 8 174.273 191.700
PN 10 212.727 234.000
PN 12.5 258.000 283.800
PN 16 309.091 340.000
4 Co PE 100 Hàn (45 Độ) – Phi 140 PN 6 187.455 206.201
PN 8 229.273 252.200
PN 10 279.909 307.900
PN 12.5 337.364 371.100
PN 16 406.000 446.600
5 Co PE 100 Hàn (45 Độ) – Phi 160 PN 6 248.273 273.100
PN 8 301.818 332.000
PN 10 367.091 403.800
PN 12.5 445.909 490.500
PN 16 532.545 585.800
6 Co PE 100 Hàn (45 Độ) – Phi 180 PN 6 316.909 348.600
PN 8 387.000 425.700
PN 10 474.636 522.100
PN 12.5 573.000 630.300
PN 16 684.455 752.901
7 Co PE 100 Hàn (45 Độ) – Phi 200 PN 6 402.636 442.900
PN 8 491.182 540.300
PN 10 597.818 657.600
PN 12.5 724.364 796.800
PN 16 870.455 957.501
8 Co PE 100 Hàn (45 Độ) – Phi 225 PN 6 512.091 563.300
PN 8 628.000 690.800
PN 10 764.273 840.700
PN 12.5 925.455 1.018.001
PN 16 1.108.000 1.218.800
9 Co PE 100 Hàn (45 Độ) – Phi 250 PN 6 816.909 898.600
PN 8 1.006.273 1.106.900
PN 10 1.225.364 1.347.900
PN 12.5 1.481.364 1.629.500
PN 16 1.774.000 1.951.400
10 Co PE 100 Hàn (45 Độ) – Phi 280 PN 6 1.055.455 1.161.001
PN 8 1.288.636 1.417.500
PN 10 2.569.000 2.825.900
PN 12.5 1.895.636 2.085.200
PN 16 2.278.818 2.506.700
11 Co PE 100 Hàn (45 Độ) – Phi 315 PN 6 1.495.000 1.644.500
PN 8 1.842.091 2.026.300
PN 10 2.242.273 2.466.500
PN 12.5 2.705.273 2.975.800
PN 16 3.252.455 3.577.701
12 Co PE 100 Hàn (45 Độ) – Phi 355 PN 6 2.131.273 2.344.400
PN 8 2.628.818 2.891.700
PN 10 3.196.909 3.516.600
PN 12.5 3.860.000 4.246.000
PN 16 4.641.364 5.105.500
13 Co PE 100 Hàn (45 Độ) – Phi 400 PN 6 2.863.000 3.149.300
PN 8 3.513.364 3.864.700
PN 10 4.288.364 4.717.200
PN 12.5 5.175.818 5.693.400
PN 16 6.225.909 6.848.500
14 Co PE 100 Hàn (45 Độ) – Phi 450 PN 6 3.840.545 4.224.600
PN 8 4.714.364 5.185.800
PN 10 5.747.364 6.322.100
PN 12.5 6.952.273 7.647.500
PN 16 8.342.636 9.176.900
15 Co PE 100 Hàn (45 Độ) – Phi 500 PN 6 5.653.455 6.218.801
PN 8 6.580.364 7.238.400
PN 10 8.001.364 8.801.500
PN 12.5 9.691.091 10.660.200
PN 16 11.605.273 12.765.800
16 Co PE 100 Hàn (45 Độ) – Phi 560 PN 6 7.237.364 7.961.100
PN 8 8.872.636 9.759.900
PN 10 10.831.182 11.914.300
PN 12.5 13.081.727 14.389.900
17 Co PE 100 Hàn (45 Độ) – Phi 630 PN 6 9.414.182 10.355.600
PN 8 11.583.909 12.742.300
PN 10 14.120.818 15.532.900
PN 12.5 17.025.364 18.727.900
18 Co PE 100 Hàn (45 Độ) – Phi 710 PN 6 12.660.364 13.926.400
PN 8 15.534.182 17.087.600
PN 10 18.866.273 20.752.900
PN 12.5 22.921.364 25.213.500
19 Co PE 100 Hàn (45 Độ) – Phi 800 PN 6 16.538.000 18.191.800
PN 8 20.331.818 22.365.000
PN 10 24.688.636 27.157.500
20 Co PE 100 Hàn (45 Độ) – Phi 900 PN 6 23.463.909 25.810.300
PN 8 28.768.818 31.645.700
PN 10 35.093.909 38.603.300
21 Co PE 100 Hàn (45 Độ) – Phi 1000 PN 6 32.139.182 35.353.100
PN 8 39.607.636 43.568.400
PN 10 48.660.818 53.526.900
22 Co PE 100 Hàn (45 Độ) – Phi 1200 PN 6 51.405.455 56.546.001
PN 8 60.437.091 66.480.800

Lưu ý bóc tách dự toán & kỹ thuật hàn lơi 45° HDPE:

  • Vật liệu & Chế tạo: Phụ kiện lơi/chếch nối góc 45° gia công hàn được chế tạo từ hạt nhựa PE100 nguyên sinh theo tiêu chuẩn ISO 4427 / TCVN 7305, bảo đảm khả năng chống va đập thủy lực và độ bền kéo căng vượt trội
  • Tương thích cấp áp: Cần chọn cấp áp lực PN của lơi hàn tương thích hoàn toàn với cấp áp lực của thân ống dẫn chính để đảm bảo sự đồng đều bề dày thành ống tại điểm nối, triệt tiêu gờ cản dòng chảy và nguy cơ xì hở ngầm dưới áp lực cao
  • Chính sách chiết khấu: Đơn giá trên là giá niêm yết xuất xưởng phục vụ lập dự toán thầu; quý nhà thầu vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh để nhận mức chiết khấu thương mại tốt nhất theo khối lượng đơn hàng thực tế

3. Quy Trình Hàn Đối Đầu Thủy Lực & Nghiệm Thu Thử Áp Hiện Trường

Mối hàn nhiệt đối đầu (Butt Fusion) giữa lơi chếch và tuyến Ống HDPE Tiền Phong phải được thực hiện theo quy trình kiểm soát thông số cơ lý chuẩn xác:

  1. Chuẩn bị và đồng bộ quy cách: Kiểm tra cấp áp lực làm việc danh định PN, chỉ số kích thước SDR và mác hạt nhựa của phụ kiện lơi và ống dẫn, đảm bảo tương thích hoàn toàn về chiều dày thành ống. Làm sạch đất cát, dầu mỡ bám dính ở cả mặt trong và mặt ngoài của hai đầu hàn.

  2. Gá kẹp và phay phẳng bề mặt: Định vị phụ kiện lơi và đầu ống vào ngàm kẹp của máy hàn thủy lực chuyên dụng. Đưa đĩa vát vào phay phẳng vuông góc hai mặt đầu nối cho đến khi xuất hiện phoi tiện mỏng liên tục. Kiểm tra độ lệch tâm thành ống tuyệt đối không vượt quá 10% chiều dày danh định để ngăn ngừa tập trung ứng suất khi chịu tải.

  3. Gia nhiệt nóng chảy bề mặt: Đặt đĩa nhiệt gia công bề mặt (duy trì mức nhiệt độ ổn định trong ngưỡng 200 độ C đến 220 độ C) vào giữa hai mặt ghép. Ép mặt đầu lơi và ống sát vào đĩa nhiệt với áp suất tiếp xúc quy định cho đến khi hình thành gờ nhựa nóng chảy trào đều chu vi đạt chiều cao chuẩn kỹ thuật.

  4. Nén ép kết tinh phân tử polymer: Rút đĩa nhiệt nhanh chóng trong thời gian chuyển tiếp tối ưu tính bằng giây, lập tức ép sát hai mặt đầu nóng chảy lại với nhau bằng áp lực thủy lực thiết kế. Duy trì áp suất nén liên tục trong suốt chu kỳ làm nguội tự nhiên, tuyệt đối không dùng quạt gió hay phun nước cưỡng bức để chuỗi polymer đan kết tinh thể bền vững.

  5. Nghiệm thu thử áp lực: Thử áp tuyến ống theo tiêu chuẩn hiện hành sau thời gian chờ ổn định mối nối tối thiểu 24 giờ. Mức áp suất thử thủy tĩnh quy chuẩn đạt 1.5 lần áp suất làm việc danh định của hệ thống.

Đối với các điểm đấu nối trong hố ga chật hẹp hoặc tuyến ống phân phối nhánh nhỏ, kỹ sư có thể sử dụng Lơi HDPE Hàn Điện Trở Tiền Phong hoặc liên kết bằng Mặt Bích HDPE Nhựa Tiền Phong để thi công thuận tiện. Các nhánh rẽ lấy nước đường kính nhỏ từ Ống HDPE D20, Ống HDPE D25, Ống HDPE D32, Ống HDPE D40, Ống HDPE D50, Ống HDPE D63 đến Ống HDPE D75 được trích xuất tối ưu bằng Đai Khởi Thủy HDPE Tiền Phong hoặc Đai Khởi thủy HDPE Tiền Phong Kiểu 2 thay vì cắt tuyến uốn lượn.

XEM THÊM: Bảng Thông Số Hàn Ống HDPE Chuẩn Kỹ Thuật | Phú Xuân Vina

4. Phạm Vi Ứng Dụng Đa Lĩnh Vực Của Lơi Chếch Hàn HDPE

Nhờ khả năng uốn lượn dòng chảy linh hoạt và thích ứng với biến dạng địa chất, lơi HDPE hàn Tiền Phong được ứng dụng sâu rộng trong các công trình hạ tầng trọng điểm:

  • Hệ thống cấp nước sạch & PCCC ngầm: Thay đổi cao độ đáy mương và chuyển hướng tuyến ống truyền dẫn nước sạch, kết nối họng cứu hỏa ngầm xung quanh các nhà máy, khu đô thị.

  • Thoát nước thải & xử lý hóa chất công nghiệp: Dẫn dòng nước thải chứa hóa chất ăn mòn, bùn lắng áp lực thấp, kết nối đồng bộ các tuyến gom hạ tầng kỹ thuật với Hố Ga Nhựa Tiền Phong.

  • Hệ thống nạo vét, bơm cát hút bùn: Hạn chế tối đa sự bào mòn đáy ống tại các điểm chuyển hướng nhờ đặc tính kháng mài mòn hạt rắn vượt trội gấp nhiều lần so với ống thép và bê tông.

  • Khung lồng bè thủy sản & nuôi biển khơi: Tạo góc chếch bo tròn cho khung phao nổi HDPE, hấp thụ xung lực sóng biển và chống chịu môi trường nước mặn ăn mòn.

  • Bảo vệ tuyến cáp viễn thông và cáp ngầm điện lực: Định hình hướng tuyến kéo cáp ngầm băng sông, vượt chướng ngại vật phối hợp cùng Ống HDPE xoắn luồn cáp.

  • Thủy lợi và tưới tiêu nông nghiệp: Chuyển bậc cao độ mương dẫn tự chảy hoặc đường ống tưới tự động trên địa hình đồi dốc.

XEM THÊM: Biện Pháp Thi Công Đào Mương Rải Ống HDPE Chôn Ngầm Đúng Kỹ Thuật

5. Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Lơi HDPE Hàn Tiền Phong

1. Tại sao nên sử dụng lơi 45 độ thay vì co 90 độ tại các góc chuyển hướng tuyến ống?

Sử dụng lơi 45 độ (hoặc ghép hai lơi 45 độ) giúp dòng lưu chất đổi hướng mượt mà, phân tán lực quán tính, giảm một nửa hệ số tổn thất áp lực cục bộ và hạn chế rủi ro búa nước làm nứt vỡ đường ống so với cút vuông 90 độ dứt khoát.

2. Có thể sử dụng lơi hàn HDPE để truyền dẫn nước nóng không?

Không. Phụ kiện HDPE chỉ được thiết kế vận hành an toàn trong điều kiện nhiệt độ chất lỏng không quá 40 độ C. Đối với các hệ thống cấp nước nóng, dẫn nhiệt trung tâm hay năng lượng mặt trời, bắt buộc phải sử dụng dòng Ống PPR Tiền Phong chuyên dụng chịu nhiệt và chịu áp cao.

3. Nghiệm thu mối hàn đối đầu của lơi HDPE cần kiểm tra những thông số kỹ thuật nào?

  • Ngoại quan gờ hàn: Hai vành gờ nhựa nóng chảy cuộn tròn đều đặn quanh chu vi, không xuất hiện rãnh cắt hình chữ V, bề mặt nhẵn bóng không lẫn bụi đất hay bọt khí.

  • Độ thẳng trục hình học: Độ lệch tâm giữa hai bề mặt thành ống không vượt quá 10% chiều dày danh định.

  • Thử áp lực thủy tĩnh: Tiến hành thử áp lực tĩnh toàn tuyến theo tiêu chuẩn sau khi mối nối đã ninh kết cơ học tối thiểu 24 giờ.

4. Phú Xuân Vina có nhận gia công lơi hàn góc đặc biệt (11 độ, 22.5 độ, 30 độ, 60 độ) không?

Có. Xưởng cơ khí nhựa chuyên dụng của Phú Xuân Vina tiếp nhận gia công chế tạo các loại lơi hàn góc lẻ, cút lơi phân nhánh phi tiêu chuẩn theo đúng bản vẽ thiết kế dự án từ nguồn phôi ống chính hãng Nhựa Tiền Phong, đảm bảo đồng bộ cấp áp lực và có đầy đủ biên bản thí nghiệm trước khi xuất xưởng.

XEM THÊM: Nhận Gia Công Phụ Kiện uPVC - HDPE Phi Tiêu Chuẩn Cho Dự Án MEP

6. Tổng Kho Phân Phối Cấp 1 Phụ Kiện HDPE Tiền Phong - Phú Xuân Vina

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ AB (Phú Xuân Vina) khẳng định uy tín tổng kho phân phối cấp 1 chính hãng các dòng vật tư ống nhựa và phụ kiện hạ tầng cấp thoát nước hàng đầu Việt Nam: Nhựa Tiền Phong, Bình Minh, Đệ Nhất, Đồng Nai, Hoa Sen... Chúng tôi cung ứng giải pháp đồng bộ từ Phụ kiện HDPE Nhựa Tiền Phong (hàn đối đầu, hàn điện trở, răng siết), cống gom nước thải Ống HDPE Gân Sóng Tiền Phong đến các phụ kiện van công nghiệp hạ tầng.

Cam kết năng lực phục vụ nhà thầu thi công:

  • Chính sách giá dự án tối ưu: Chiết khấu trực tiếp sát giá nhà máy, đầy đủ chứng chỉ xuất xưởng CO/CQ, hóa đơn VAT phục vụ hồ sơ nghiệm thu thanh quyết toán.

  • Xưởng chế tạo phụ kiện cơ khí nhựa: Gia công cụm chi tiết cút lơi, tê giảm, mặt bích hàn phi tiêu chuẩn theo thông số đặc thù của công trình.

  • Vận chuyển thần tốc tận chân công trình: Đội xe tải thùng và xe cẩu chuyên dụng hỗ trợ hạ hàng an toàn tại các công trường thuộc TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, các tỉnh Tây Nam Bộ và Tây Nguyên.

BAN KỸ THUẬT & DỰ ÁN — CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ AB

  • Vị thế: Tổng kho phân phối cấp 1 vật tư đường ống cấp thoát nước hạ tầng, ống luồn cáp điện và phụ kiện công nghiệp quy mô lớn.
  • Đối tác chiến lược: Nhựa Bình Minh, Nhựa Tiền Phong, Nhựa Đệ Nhất, Nhựa Đồng Nai, Hoa Sen.
  • Năng lực đặc thù: Xưởng trực tiếp gia công phụ kiện kỹ thuật uPVC & HDPE khẩu độ lớn theo bản vẽ công trình.
  • Văn phòng giao dịch: 1057 đường Tỉnh Lộ 43, Khu Phố 2, Phường Tam Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
  • Hotline / Zalo tư vấn & báo giá: 0909 189 122 – 0902 758 938
  • Email: congtyphuxuansg@gmail.com
  • Website chính thức: phuxuanvina.com | abgroup.vn

Xem Thêm Quy Cách Và Đơn Giá Của Nhà Sản Xuất

Trân trọng gửi đến bạn đọc quy cách và bảng giá của các thường hiệu Bình Minh, Tiền Phong, Đệ Nhất, Hoa Sen, Đồng Nai ...

PHÚ XUÂN PHÂN PHỐI ỐNG NHỰA - TIỀN PHONG - BÌNH MINH - ĐỆ NHẤT - ĐỒNG NAI - OSPEN - SAM PHÚ - VAN VÀ PHỤ KIỆN KIM LOẠI

BẢNG GIÁ NHỰA BÌNH MINH MỚI NHẤT

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR BÌNH MINH
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE BÌNH MINH
BẢNG GIÁ ỐNG HDPE GÂN THÀNH ĐÔI BÌNH MINH

 

BẢNG GIÁ ỐNG VÀ PHỤ KIỆN NHỰA TIỀN PHONG

BẢNG GIÁ ỐNG VÀ PHỤ KIỆN PVC TIỀN PHONG
BẢNG GIÁ ỐNG VÀ PHỤ KIỆN PPR TIỀN PHONG
BẢNG GIÁ ỐNG VÀ PHỤ KIỆN HDPE TIỀN PHONG
BẢNG GIÁ ỐNG PVC LUỒN ĐIỆN TIỀN PHONG
GIÁ ỐNG NHỰA XOẮN LUỒN ĐIỆN TIỀN PHONG
GIÁ ỐNG HDPE GÂN XOẮN 2 LỚP TIỀN PHONG
BẢNG GIÁ HỐ GA NHỰA TIỀN PHONG

 

BẢNG GIÁ NHỰA ĐỒNG NAI

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC ĐỒNG NAI
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR ĐỒNG NAI
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE ĐỒNG NAI

 

BẢNG GIÁ NHỰA ĐỆ NHẤT

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC ĐỆ NHẤT
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR ĐỆ NHẤT
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE ĐỆ NHẤT

 

QUY CÁCH ỐNG NHỰA CÁC HÃNG

ỐNG NHỰA PVC TIỀN PHONG
ỐNG NHỰA PPR TIỀN PHONG
ỐNG NHỰA HDPE TIỀN PHONG
ỐNG VÀ PHỤ KIỆN NHỰA ĐỒNG NAI
ỐNG VÀ PHỤ KIỆN NHỰA ĐỆ NHẤT
ỐNG PHỤ KIỆN NHỰA HOA SEN
ỐNG NHỰA SAM PHÚ - ỐNG ĐIỆN
ỐNG NHỰA XOẮN LUỒN CÁP

 

VAN VÀ PHỤ KIỆN KIM LOẠI

VAN KIM LOẠI - ĐỒNG - INOX
PHỤ KIỆN KIM LOẠI - GANG - INOX
VẬT TƯ PHỤ: CÙM TREO TY REN - CẦU CHẮN RÁC

 

MÁY HÀN ỐNG NHỰA

MÁY HÀN ỐNG NHỰA PPR
MÁY HÀN ỐNG NHỰA HDPE
MÁY HÀN ỐNG NHỰA HDPE ĐIỆN TRỞ