Trích xuất tuyến nhánh vuông góc từ trục truyền tải chính luôn đòi hỏi phụ kiện phân dòng phải duy trì trọn vẹn khả năng chịu ứng suất vòng và triệt tiêu nguy cơ xé rách tại cổ tê dưới áp lực thủy tĩnh cao. Tê giảm hàn HDPE Tiền Phong (ba chạc 90 độ chuyển bậc hàn đối đầu) chế tạo từ hợp chất PE100 nguyên sinh giải quyết triệt để bài toán đồng bộ cơ lý, tạo ra liên kết phân tử nguyên khối bền vững với tuyến ống cấp thoát nước, PCCC và hạ tầng công nghiệp.

1. Cấu Trúc Kỹ Thuật & Đặc Tính Cơ Lý Tê Thu Hàn Đối Đầu Tiền Phong
Tê giảm hàn HDPE là dòng phụ kiện chuyển bậc đúc hoặc gia công áp lực cao thuộc danh mục Phụ kiện ống HDPE chính hãng Nhựa Tiền Phong. Sản phẩm được kiểm định nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn quốc tế ISO 4427:2007 và TCVN 7305:2008, tương thích tuyệt đối về mặt hình học và nhiệt động học với các tuyến ống dẫn nhựa nhiệt dẻo hiện nay.
Vật liệu PE100 sở hữu mật độ phân tử cao mang lại độ bền kéo đứt và khả năng kháng nứt chậm (SCG) vượt trội. Cổ tê giảm 90 độ được gia cường độ dày đồng đều theo tỷ số kích thước danh định (SDR), giúp kết cấu chịu được xung áp danh định mà không gây biến dạng thành ống. Bề mặt lòng trong trơn láng với hệ số nhám Hazen-Williams C = 150 triệt tiêu ma sát dòng chảy, hạn chế tối đa tổn thất áp lực cục bộ và ngăn chặn lắng cặn bùn cát. Đặc biệt, liên kết cộng hóa trị bền vững của nhựa nguyên sinh kháng triệt để các môi trường hóa chất ăn mòn mạnh như axit, bazơ, muối biển, đồng thời hạt nhựa phối trộn tối thiểu 2% carbon black giúp phụ kiện chống lão hóa quang học khi lưu bãi công trường lộ thiên.
>>>XEM THÊM: Tuổi Thọ Ống HDPE Được Bao Lâu? Các Yếu Tố Quyết Định Độ Bền 50 Năm
2. Barem Kích Thước & Dải Quy Cách Chuyển Bậc Từ D110 Đến D630
Dải quy cách của tê giảm hàn đối đầu Tiền Phong trải dài từ khẩu độ trung bình D110mm lên đến kích thước lớn D630mm, đồng bộ hoàn hảo với các cấp áp lực làm việc danh định từ PN6, PN8, PN10, PN12.5 đến PN16:
-
Nhóm chuyển bậc phân phối D110 - D160: Phục vụ kết nối trích nhánh mạng cấp 2 từ Ống HDPE D110 (thu về Ống HDPE D63, Ống HDPE D75, Ống HDPE D90), Ống HDPE D125 (thu về D75, D90, D110), Ống HDPE D140 (thu về D90, D110, D125), và Ống HDPE D160 (thu về D90, D110, D125, D140).
-
Nhóm chuyển bậc mạng truyền dẫn D180 - D250: Áp dụng cho các tuyến ống cấp liên phường, liên xưởng gồm Ống HDPE D180 (thu về D125, D140, D160), Ống HDPE D200 / Ống Nhựa HDPE D200 Tiền Phong (thu về D110, D125, D140, D160, D180), Ống HDPE D225 (thu về D125 đến D200), và Ống HDPE D250 (thu về D140 đến D225).
-
Nhóm chuyển bậc áp lực khu đô thị D280 - D400: Đấu nối các trục kỹ thuật lớn gồm Ống HDPE D280 (thu về D160 đến D250), Ống HDPE D315 (thu về D180 đến D280), Ống HDPE D355 (thu về D180 đến D315), và Ống HDPE D400 (thu về D225 đến D355).
-
Nhóm chuyển bậc trục chính hạ tầng D450 - D630: Đáp ứng lưu lượng xả trạm bơm và cấp nguồn liên vùng với Ống HDPE D450 (thu về D250 đến D400), Ống HDPE D500 (thu về D280 đến D450), Ống HDPE D560 (thu về D315 đến D500), và Ống HDPE D630 (thu về D355 đến D560).
Khi tuyến ống chính đạt đến khẩu độ siêu lớn như Ống HDPE D800 Tiền Phong, Ống HDPE D900 Tiền Phong hoặc Ống HDPE D1000 Tiền Phong, kỹ sư công trường có thể kết hợp tê đều với Nối giảm HDPE Hàn Điện Trở Tiền Phong hoặc liên kết bằng Mặt Bích HDPE Nhựa Tiền Phong gia cố bu lông chịu tải.
Thông Số Kỹ Thuật Ba Chạc Chuyển Bậc 90° Hàn HDPE (90° Reduced Tee Fabricated)
* Đơn vị đo: mm. Tiêu chuẩn áp dụng cho dòng ba chạc chữ T chuyển bậc gia công hàn (dn ≤ 1/2DN) từ dải kích thước DN110 đến DN630, chế tạo từ vật liệu PE80 và PE100 nguyên sinh Tiền Phong.
| Dải quy cách DN (mm) | Cấp áp lực danh định PN (bar) | |
|---|---|---|
| PE 80 | PE 100 | |
| 90 – 500 | 6, 8, 10, 12.5 | 6, 8, 10, 12.5, 16 |
| 560 – 630 | 6, 8, 10 | 6, 8, 10, 12.5 |
| DN-dn (mm) | Z (mm) | Z1 (mm) |
|---|---|---|
| 110-32 | 500 | 155 |
| 110-40 | 500 | 175 |
| 110-50 | 500 | 195 |
| 125-40 | 500 | 185 |
| 125-50 | 500 | 205 |
| 125-63 | 500 | 225 |
| 140-40 | 500 | 195 |
| 140-50 | 500 | 210 |
| 140-63 | 500 | 230 |
| 140-75 | 500 | 250 |
| 160-40 | 500 | 200 |
| 160-50 | 500 | 225 |
| 160-63 | 500 | 245 |
| 160-75 | 500 | 260 |
| 180-40 | 500 | 215 |
| 180-50 | 500 | 235 |
| 180-63 | 500 | 255 |
| 180-75 | 500 | 265 |
| 180-90 | 600 | 300 |
| 200-50 | 500 | 245 |
| 200-63 | 500 | 265 |
| 200-75 | 500 | 280 |
| 200-90 | 600 | 315 |
| 225-50 | 500 | 260 |
| 225-63 | 500 | 280 |
| 225-75 | 500 | 290 |
| 225-90 | 600 | 330 |
| 225-110 | 700 | 360 |
| 250-63 | 500 | 290 |
| 250-75 | 500 | 305 |
| 250-90 | 600 | 340 |
| 250-110 | 700 | 375 |
| 250-125 | 700 | 375 |
| 280-63 | 500 | 310 |
| 280-75 | 500 | 320 |
| 280-90 | 600 | 360 |
| DN-dn (mm) | Z (mm) | Z1 (mm) |
|---|---|---|
| 280-110 | 700 | 390 |
| 280-125 | 700 | 390 |
| 280-140 | 700 | 390 |
| 315-63 | 600 | 320 |
| 315-75 | 600 | 335 |
| 315-90 | 700 | 375 |
| 315-110 | 700 | 410 |
| 315-125 | 700 | 410 |
| 315-140 | 700 | 410 |
| 315-160 | 700 | 410 |
| 355-63 | 700 | 340 |
| 355-75 | 700 | 360 |
| 355-90 | 700 | 395 |
| 355-110 | 800 | 435 |
| 355-125 | 800 | 435 |
| 355-140 | 800 | 435 |
| 355-160 | 800 | 435 |
| 400-63 | 700 | 365 |
| 400-75 | 700 | 380 |
| 400-90 | 700 | 420 |
| 400-110 | 800 | 460 |
| 400-125 | 800 | 460 |
| 400-140 | 800 | 460 |
| 400-160 | 800 | 460 |
| 400-180 | 800 | 460 |
| 400-200 | 900 | 460 |
| 450-63 | 700 | 390 |
| 450-75 | 700 | 405 |
| 450-90 | 700 | 445 |
| 450-110 | 800 | 490 |
| 450-125 | 800 | 490 |
| 450-140 | 800 | 490 |
| 450-160 | 800 | 490 |
| 450-180 | 800 | 490 |
| 450-200 | 900 | 490 |
| 450-225 | 1025 | 475 |
| DN-dn (mm) | Z (mm) | Z1 (mm) |
|---|---|---|
| 500-63 | 700 | 415 |
| 500-75 | 700 | 430 |
| 500-90 | 700 | 470 |
| 500-110 | 800 | 510 |
| 500-125 | 800 | 510 |
| 500-140 | 800 | 510 |
| 500-160 | 800 | 510 |
| 500-180 | 800 | 510 |
| 500-200 | 900 | 520 |
| 500-225 | 1025 | 500 |
| 500-250 | 1050 | 500 |
| 560-63 | 800 | 445 |
| 560-75 | 800 | 460 |
| 560-90 | 800 | 500 |
| 560-110 | 900 | 540 |
| 560-125 | 900 | 540 |
| 560-140 | 900 | 540 |
| 560-160 | 900 | 540 |
| 560-180 | 900 | 550 |
| 560-200 | 1000 | 550 |
| 560-225 | 1225 | 530 |
| 560-250 | 1250 | 530 |
| 630-63 | 800 | 480 |
| 630-75 | 800 | 500 |
| 630-90 | 800 | 535 |
| 630-110 | 900 | 575 |
| 630-125 | 900 | 575 |
| 630-140 | 900 | 575 |
| 630-160 | 900 | 585 |
| 630-180 | 900 | 585 |
| 630-200 | 1000 | 585 |
| 630-225 | 1225 | 565 |
| 630-250 | 1250 | 565 |
| 630-315 | 1315 | 565 |
Chú thích ký hiệu hình học:
- DN-dn (mm): Đường kính ngoài danh nghĩa thân trục chính (DN) − Đường kính ngoài danh nghĩa nhánh thu nhỏ (dn). Điều kiện hình học phụ kiện: dn ≤ 1/2DN.
- Z (mm): Chiều dài tổng thể thân ống chính của ba chạc chuyển bậc hàn.
- Z1 (mm): Khoảng cách từ tâm trục thân chính đến mép mặt đầu của cổ nhánh rẽ vuông góc 90°.
Ghi chú định mức dự án: Mức giá niêm yết cơ sở 2.600.000 VNĐ thay đổi theo đường kính trục chính, đường kính nhánh thu và cấp áp lực danh định. Nhà thầu liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh dự án để nhận bảng barem chiết khấu theo khối lượng bóc tách thực tế.
>>>XEM THÊM: Bảng Tra Áp Lực Ống HDPE PN6, PN8, PN10, PN12.5, PN16, PN20 Chuẩn
3. Quy Trình Hàn Đối Đầu Thủy Lực & Nghiệm Thu Thử Áp Lực Hiện Trường
Đặc thù tê giảm hàn đối đầu yêu cầu kỹ thuật viên vận hành máy hàn thủy lực phải kiểm soát chính xác 3 biến số cốt lõi: Nhiệt độ gia nhiệt, Áp suất nén ép và Thời gian làm nguội theo từng chỉ số SDR:
-
Chuẩn bị và đồng bộ áp suất danh định: Bắt buộc phụ kiện tê giảm và ống dẫn phải có cùng cấp áp suất làm việc (cùng giá trị PN và độ dày SDR tương đương). Vệ sinh toàn bộ bụi bẩn, cát sạn tại bề mặt đầu hàn của tê và ống Ống HDPE Tiền Phong.
-
Kẹp định vị và vát phẳng mặt đầu: Gá chặt phụ kiện tê và đầu ống vào khung máy hàn thủy lực. Sử dụng đĩa vát phay phẳng mặt đầu cho đến khi tạo phoi tiện liên tục, kiểm tra độ hở khe ghép không quá 0.5mm và độ lệch tâm thành ống không vượt quá 10% chiều dày danh định.
-
Gia nhiệt nóng chảy bề mặt: Đưa đĩa nhiệt (duy trì mức nhiệt ổn định từ 200 độ C đến 220 độ C) vào giữa hai mặt ghép. Ép mặt đầu phụ kiện và ống vào đĩa nhiệt với áp suất tiếp xúc tiêu chuẩn cho đến khi gờ nhựa nóng chảy trào đều chu vi đạt chiều cao quy chuẩn kỹ thuật.
-
Chuyển tiếp và ép kết tinh phân tử: Rút đĩa nhiệt nhanh chóng trong thời gian chuyển tiếp tính bằng giây, tiến hành ép chặt hai mặt đầu nóng chảy với áp suất hàn thiết kế. Duy trì áp suất thủy lực liên tục trong suốt giai đoạn làm nguội tự nhiên, tuyệt đối không dùng nước hay quạt gió làm mát cưỡng bức để chuỗi polymer kết tinh bền vững.
-
Nghiệm thu thử áp lực: Thử áp lực tuyến ống sau khi mối hàn đã ninh kết cơ học tối thiểu 24 giờ. Quy trình thử áp lực thủy tĩnh thực hiện theo chuẩn hiện hành với áp suất thử thường bằng 1.5 lần áp suất làm việc danh định.
Đối với các điểm phân nhánh có khẩu độ nhỏ từ Ống HDPE D20, Ống HDPE D25, Ống HDPE D32, Ống HDPE D40 đến Ống HDPE D50, nhà thầu có thể lựa chọn giải pháp trích dòng trực tiếp bằng Đai Khởi Thủy HDPE Tiền Phong hoặc Đai Khởi thủy HDPE Tiền Phong Kiểu 2 thay cho tê giảm để rút ngắn thời gian đào mương rải ống.
>>>XEM THÊM: Bảng Thông Số Hàn Ống HDPE Chuẩn Kỹ Thuật | Phú Xuân Vina
4. Phạm Vi Ứng Dụng Thực Tế Trong Các Hệ Thống Hạ Tầng Cơ Điện
Tê giảm hàn đối đầu Tiền Phong đóng vai trò nút giao trọng yếu trong các bài toán thiết kế mạng lưới kỹ thuật ngầm:
-
Hạ tầng cấp thoát nước đô thị: Phân phối nước sạch từ các trục đường chính vào khu dân cư, đồng bộ kỹ thuật với mạng lưới hố thăm gom nước ngầm thông qua Hố Ga Nhựa Tiền Phong.
-
Mạng lưới thủy lợi & tưới tiêu nông nghiệp: Hạ cấp tiết diện từ kênh dẫn chính sang hệ thống ống nhánh cấp nước tự động cho cánh đồng lớn, tối ưu hóa tổn thất cột áp máy bơm.
-
Xử lý nước thải & hóa chất công nghiệp: Vận chuyển an toàn dòng lưu chất chứa hóa chất, nước thải mạ điện hoặc chất lỏng áp suất thấp trong hầm lò khai khoáng mà không lo nguy cơ thủng ống do mài mòn cơ học.
-
Hạ tầng luồn cáp điện và viễn thông: Kết nối cụm chuyển hướng bảo vệ cáp quang, cáp ngầm trung thế phối hợp nhịp nhàng cùng tuyến Ống HDPE xoắn luồn cáp.
>>>XEM THÊM: Biện Pháp Thi Công Đào Mương Rải Ống HDPE Chôn Ngầm Đúng Kỹ Thuật
5. Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Tê Giảm Hàn HDPE Tiền Phong
1. Tại sao không được hàn đối đầu giữa ống và tê giảm lệch cấp áp lực PN?
Khác cấp áp lực dẫn đến chiều dày thành ống không đồng nhất, tạo độ lệch bậc lớn tại mép tiếp xúc mặt đầu. Khi gia nhiệt và nén ép, gờ nhựa nóng chảy phát triển không đều, gây tập trung ứng suất cục bộ và làm mối hàn dễ bị xé rách khi tuyến ống chịu tải thủy lực tối đa.
2. Khi nào nên dùng tê giảm hàn đối đầu thay vì tê giảm hàn điện trở?
Tê giảm hàn đối đầu tối ưu chi phí vật tư cho các dự án quy mô lớn từ dải đường kính D110 trở lên khi mặt bằng đào mương đủ thông thoáng để đưa khung máy hàn thủy lực xuống định vị. Đối với không gian lòng hào chật hẹp hoặc công tác sửa chữa ngầm khẩn cấp, sử dụng Tê giảm HDPE Hàn Điện Trở Nhựa Tiền Phong sẽ cơ động hơn nhờ máy hàn điện trở nhỏ gọn.
3. Nghiệm thu mối hàn tê giảm đối đầu tại hiện trường bao gồm những bước nào?
-
Kiểm tra ngoại quan: Gờ hàn cuộn tròn đều đặn hai bên mép nối, kích thước gờ chuẩn barem, không lẫn tạp chất, cát đất hoặc vết nứt bọt khí.
-
Kiểm tra hình học: Độ lệch tâm giữa hai cấu kiện hàn không vượt quá 10% bề dày danh định thành ống.
-
Kiểm tra áp lực thủy tĩnh: Bơm thử áp lực tĩnh toàn tuyến theo hồ sơ thiết kế sau khi mối nối đã hạ nhiệt và ổn định cấu trúc polymer hoàn toàn.
4. Phú Xuân Vina có nhận gia công tê giảm HDPE góc xiên hoặc kích thước phi tiêu chuẩn không?
Có. Xưởng kỹ thuật của Phú Xuân Vina tiếp nhận gia công các cụm tê thu, tê xiên 45 - 60 độ, ống nhánh lệch tâm theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật dự án từ nguồn phôi ống chính hãng Nhựa Tiền Phong, đảm bảo đầy đủ kết quả thí nghiệm kéo đứt và thử áp trước khi xuất xưởng.
>>>XEM THÊM: Nhận Gia Công Phụ Kiện uPVC - HDPE Phi Tiêu Chuẩn Cho Dự Án MEP
6. Tổng Kho Phân Phối Cấp 1 Phụ Kiện HDPE Tiền Phong - Phú Xuân Vina
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ AB (Phú Xuân Vina) giữ vị thế tổng kho cấp 1 hàng đầu cung ứng vật tư cấp thoát nước hạ tầng kỹ thuật từ các nhà sản xuất uy tín: Nhựa Tiền Phong, Bình Minh, Đệ Nhất, Đồng Nai, Hoa Sen... Chúng tôi cung cấp giải pháp đồng bộ từ Phụ kiện HDPE Nhựa Tiền Phong, dòng dẫn nước chịu nhiệt Ống PPR Tiền Phong đến giải pháp cống gom nước thải Ống HDPE Gân Sóng Tiền Phong.
Năng lực cam kết phục vụ nhà thầu thi công:
-
Chính sách dự án: Mức chiết khấu cạnh tranh trực tiếp từ tổng kho phân phối, đầy đủ chứng chỉ xuất xưởng CO/CQ và hóa đơn VAT phục vụ nghiệm thu vật liệu đầu vào.
-
Xưởng chế tạo theo thiết kế: Nhận gia công cụm chi tiết phi tiêu chuẩn đúng tiến độ cam kết.
-
Điều phối logistics tận công trường: Đội xe tải thùng và xe cẩu chuyên dụng giao hàng cơ động toàn diện khắp TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, các tỉnh Tây Nam Bộ và Tây Nguyên.
BAN KỸ THUẬT & DỰ ÁN — CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ AB
- Vị thế: Tổng kho phân phối cấp 1 vật tư đường ống cấp thoát nước hạ tầng, ống luồn cáp điện và phụ kiện công nghiệp quy mô lớn.
- Đối tác chiến lược: Nhựa Bình Minh, Nhựa Tiền Phong, Nhựa Đệ Nhất, Nhựa Đồng Nai, Hoa Sen.
- Năng lực đặc thù: Xưởng trực tiếp gia công phụ kiện kỹ thuật uPVC & HDPE khẩu độ lớn theo bản vẽ công trình.
- Văn phòng giao dịch: 1057 đường Tỉnh Lộ 43, Khu Phố 2, Phường Tam Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- Hotline / Zalo tư vấn & báo giá: 0909 189 122 – 0902 758 938
- Email: congtyphuxuansg@gmail.com
- Website chính thức: phuxuanvina.com | abgroup.vn
Xem Thêm Quy Cách Và Đơn Giá Của Nhà Sản Xuất
Trân trọng gửi đến bạn đọc quy cách và bảng giá của các thường hiệu Bình Minh, Tiền Phong, Đệ Nhất, Hoa Sen, Đồng Nai ...
PHÚ XUÂN PHÂN PHỐI ỐNG NHỰA - TIỀN PHONG - BÌNH MINH - ĐỆ NHẤT - ĐỒNG NAI - OSPEN - SAM PHÚ - VAN VÀ PHỤ KIỆN KIM LOẠI

BẢNG GIÁ NHỰA BÌNH MINH MỚI NHẤT
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR BÌNH MINH |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE BÌNH MINH |
| BẢNG GIÁ ỐNG HDPE GÂN THÀNH ĐÔI BÌNH MINH |
BẢNG GIÁ ỐNG VÀ PHỤ KIỆN NHỰA TIỀN PHONG
BẢNG GIÁ NHỰA ĐỒNG NAI
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC ĐỒNG NAI |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR ĐỒNG NAI |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE ĐỒNG NAI |
BẢNG GIÁ NHỰA ĐỆ NHẤT
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC ĐỆ NHẤT |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR ĐỆ NHẤT |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE ĐỆ NHẤT |
QUY CÁCH ỐNG NHỰA CÁC HÃNG
VAN VÀ PHỤ KIỆN KIM LOẠI
| VAN KIM LOẠI - ĐỒNG - INOX |
| PHỤ KIỆN KIM LOẠI - GANG - INOX |
| VẬT TƯ PHỤ: CÙM TREO TY REN - CẦU CHẮN RÁC |
MÁY HÀN ỐNG NHỰA
| MÁY HÀN ỐNG NHỰA PPR |
| MÁY HÀN ỐNG NHỰA HDPE |
| MÁY HÀN ỐNG NHỰA HDPE ĐIỆN TRỞ |









