Chữ Y nhựa PVC Bình Minh (hay còn gọi là ba chạc xiên 45° uPVC) là phụ kiện định hình dòng chảy chuyên dụng, giữ vai trò chia tách hoặc tích hợp hai luồng chất lỏng với góc nghiêng 45° nhằm hạn chế tối đa trở lực thủy lực so với các dạng khớp nối vuông góc. Được sản xuất đồng bộ theo tiêu chuẩn quốc tế ISO 1452:2009 (tương đương TCVN 8491:2011) và BS 3505, sản phẩm hiện là lựa chọn tiêu chuẩn cho các mạng lưới cấp thoát nước hạ tầng, công nghiệp và nông nghiệp công nghệ cao. Bài viết dưới đây tổng hợp chi tiết thông số kỹ thuật, phạm vi vận hành và các mốc phát triển thực tế của dòng phụ kiện này từ nguồn dữ liệu kỹ thuật của CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ AB (Phú Xuân Vina).

Quy Cách Kỹ Thuật & Giới Hạn Vận Hành Của Y Nhựa PVC Bình Minh
Phụ kiện chữ Y Bình Minh được sản xuất từ hạt nhựa PVC nguyên sinh (Polyvinyl chloride không hóa dẻo), định hình dạng 3 nhánh với góc xiên 45°, kết nối trực tiếp với đường ống bằng phương pháp quét keo dán dung môi.
Sản phẩm bao gồm hai hệ quy chuẩn kích thước danh định:
-
Hệ Inch (Tiêu chuẩn BS 3505): Định hình phục vụ hệ thống cấp thoát nước sinh hoạt dân dụng, trục đứng hộp gen kỹ thuật căn hộ với dải khẩu độ danh nghĩa từ D21 mm đến D220 mm (tương thích trực tiếp với các tuyến dẫn nhánh như ống Bình Minh 21, ống Bình Minh 27, ống Bình Minh 34, ống Bình Minh 42, ống Bình Minh 49, ống 60 Bình Minh và dải ống gom trục chính gồm ống Bình Minh 90, ống Bình Minh 114, ống Bình Minh 140, ống Bình Minh 168, ống nhựa Bình Minh phi 220).
-
Hệ Mét (Tiêu chuẩn ISO 1452 / TCVN 8491): Ứng dụng chủ lực cho mạng lưới hạ tầng ngầm kỹ thuật đô thị, cụm khu công nghiệp và trạm xử lý nước thải với dải đường kính ngoài từ D75 mm đến D315 mm (đấu nối đồng bộ cùng ống PVC D75 Bình Minh, ống nhựa Bình Minh 110, ống PVC D125 Bình Minh, ống PVC D160 Bình Minh, ống PVC D200 Bình Minh, ống PVC D225 Bình Minh, ống nhựa Bình Minh phi 250, ống PVC D280 Bình Minh và ống nhựa PVC D315 Bình Minh).
Các chỉ số cơ lý và điều kiện làm việc cốt lõi của chữ Y PVC gồm:
-
Chất liệu: Polyvinyl Chloride (PVC) nguyên sinh có độ cứng cao, bề mặt nhẵn bóng.
-
Cấp áp lực làm việc: PN3, PN6 và PN12 (tương ứng khả năng chịu áp suất thủy tĩnh 3 bar, 6 bar và 12 bar).
-
Nhiệt độ vận hành định mức: 0°C đến 45°C.
-
Kiểu kết nối: Nối dán bằng keo dán ống nhựa PVC chuyên dụng.
| Sản phẩm loại dày (Thick fittings) | Sản phẩm loại mỏng (Thin fittings) | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DN | PN (bar) |
D (mm) |
Z (mm) |
H (mm) |
Z1 (mm) |
H1 (mm) |
DN | PN (bar) |
D (mm) |
Z (mm) |
H (mm) |
Z1 (mm) |
H1 (mm) |
||
| mm | inch | mm | inch | ||||||||||||
| 34 | 1 | 12 | 40 | 7 | 47 | 40 | 80 | 42 | 1 1/4 | 6 | 47 | 9 | 27 | 51 | 69 |
| 49 | 1 1/2 | 6 | 56 | 15 | 70 | 65 | 120 | 60 | 2 | 4 | 66 | 19 | 56 | 79 | 116 |
| 60 | 2 | 12 | 69 | 19 | 82 | 80 | 143 | 90 | 3 | 3 | 96 | 19 | 59 | 107 | 147 |
| — | — | — | — | — | — | — | — | 114 | 4 | 3 | 123 | 24 | 74 | 138 | 188 |
| — | — | — | — | — | — | — | — | 168 | 6 | 4 | 183 | 50 | 130 | 230 | 310 |
>>>XEM THÊM: Bảng Giá Ống PVC Bình Minh Mới Nhất
| DN | PN (bar) |
D (mm) |
Z (mm) |
H (mm) |
Z1 (mm) |
H1 (mm) |
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| mm | inch | ||||||
| 34 | 1 | 12 | 41 | 7 | 47 | 40 | 80 |
| 42 | 1 ¼ | 6 | 48 | 9 | 27 | 51 | 69 |
| 49 | 1 ½ | 6 | 57 | 15 | 70 | 65 | 120 |
| 60 | 2 | 12 | 69 | 19 | 82 | 80 | 143 |
| 60 | 2 | 4 | 67 | 19 | 56 | 79 | 116 |
| 90 | 3 | 3 | 97 | 29 | 80 | 130 | 190 |
| 114 | 4 | 6 | 123 | 35 | 99 | 159 | 223 |
| 168 | 6 | 4 | 181 | 50 | 130 | 230 | 310 |
Giải thích các thông số kỹ thuật:
- DN (mm): Đường kính danh nghĩa của ống theo hệ mét tương đương.
- DN (inch): Đường kính danh nghĩa của ống theo đơn vị đo hệ inch.
- PN (bar): Áp suất danh nghĩa làm việc (sức chịu áp lực) của phụ kiện.
- D (mm): Đường kính ngoài thân ống.
- Z (mm): Khoảng cách từ tâm ống chính đến điểm giao với ống nhánh xiên 45°.
- H (mm): Chiều cao từ tâm ống chính đến miệng đầu ống nhánh.
- Z1 (mm): Khoảng cách từ tâm ống chính đến điểm kết thúc của đoạn nhánh.
- H1 (mm): Chiều cao từ tâm ống chính đến điểm kết thúc của đoạn nhánh xiên.
| DN (mm) |
PN (bar) |
D (mm) |
Z (mm) |
H (mm) |
D1 (mm) |
Z1 (mm) |
H1 (mm) |
Z2 (mm) |
H2 (mm) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 63 x 63 | 6 | 69 | 13 | 51 | 77 | 115 | 77 | 115 | 77 |
| 75 x 75 | 6 | 79 | 16 | 59 | 92 | 136 | 92 | 136 | 92 |
| 90 x 90 | 6 | 95 | 19 | 69 | 110 | 161 | 110 | 161 | 110 |
| 110 x 110 | 6 | 120 | 23 | 84 | 135 | 196 | 135 | 196 | 135 |
| 140 x 140 | 6 | 153 | 29 | 94 | 174 | 252 | 174 | 252 | 174 |
| 160 x 160 | 6 | 153 | 29 | 103 | 174 | 276 | 174 | 276 | 174 |
| 200 x 200 | 6 | 214 | 68 | 174 | 214 | 406 | 214 | 406 | 214 |
| 140 x 114 | 6 | 153 | 43 | 94 | 133 | 186 | 140 | 213 | 140 |
| 140 x 114* | 6 | 153 | 51 | 107 | 140 | 233 | 186 | 257 | 140 |
| 140 x 114** | 10 | 162 | 34 | 100 | 140 | 211 | 133 | 190 | 133 |
* Ghi chú kỹ thuật: Các ký hiệu (*, **) biểu thị quy cách có biến thể chiều dày hoặc sản phẩm gia công theo đơn đặt hàng dự án cụ thể[cite: 8].
4 Ưu Điểm Cơ Lý Vượt Trội Của Chữ Y Nhựa PVC Bình Minh
Cấu kiện chữ Y nhựa uPVC Bình Minh sở hữu những đặc tính vận hành nổi bật, đáp ứng yêu cầu khắt khe của các kỹ sư tư vấn giám sát:
-
Khả năng chịu áp lực thủy tĩnh ổn định: Với các mức áp suất danh định PN3, PN6 và PN12, phụ kiện duy trì độ ổn định cao trước các đợt tăng áp dòng chảy và tải trọng đất ngầm, thích hợp lắp đặt cho cả hệ thống tự chảy lẫn hệ thống cấp thoát nước có áp.
-
Kháng ăn mòn và trơ lỳ hóa chất: Chất liệu PVC không bị rỉ sét, trơ trước sự xâm thực của các loại hóa chất lỏng thông thường, axit - kiềm loãng và các tạp chất trong môi trường đất/nước thải sinh hoạt, giữ vững độ bền trong suốt thời gian khai thác.
-
Bề mặt lòng trong nhẵn bóng: Giảm thiểu ma sát thủy lực, giúp lưu chất dịch chuyển liên tục mà không tạo bẫy xoáy, hạn chế tối đa sự bám dính của rong rêu, bùn cặn và màng vi khuẩn gây tắc nghẽn cục bộ.
-
Quy trình lắp ráp đơn giản, tiết kiệm chi phí: Mối nối kết dính bằng dung môi kết tinh nhanh chóng, không yêu cầu thiết bị hàn gia nhiệt phức tạp, giảm tải chi phí nhân công và đẩy nhanh tiến độ lắp đặt tại công trường.
>>>XEM THÊM: Bảng Giá Ống Nhựa Bình Minh Mới Nhất 2026: uPVC, PPR, HDPE | Phú Xuân Vina
Phạm Vi Ứng Dụng Thực Tế Của Chữ Y PVC Bình Minh
Nhờ khả năng chia tách và hợp nhất dòng linh hoạt, chữ Y nhựa PVC được ứng dụng rộng khắp trên 3 lĩnh vực chủ lực:
1. Ứng dụng trong công trình dân dụng & thương mại
-
Hệ thống cấp thoát nước tòa nhà: Dùng làm điểm gom nước sàn, phân chia luồng nước trong mạng cấp sinh hoạt, đường ống gom xả nước thải và đường thoát nước mưa mái, ban công.
-
Hệ thống bể bơi: Đóng vai trò cấu kiện điều hướng các tuyến ống cấp nước sạch vào hồ và dẫn nước thu hồi về cụm lọc tuần hoàn.
-
Tưới tiêu cảnh quan: Lắp đặt trong các nhánh phân phối nước tưới tự động, tưới phun sương hoặc tưới nhỏ giọt quanh khuôn viên công trình.
2. Ứng dụng trong môi trường công nghiệp & nhà xưởng
-
Trạm xử lý nước thải: Sử dụng để điều phối, hợp dòng các tuyến ống dẫn nước thải công nghiệp từ các phân xưởng về bể thu gom tập trung.
-
Đường ống truyền dẫn hóa chất: Được tin dùng tại các nhà máy hóa chất, xi mạ để vận chuyển các dung dịch muối, axit và bazơ nồng độ cho phép (các hóa chất không ăn mòn vật liệu PVC).
-
Hệ thống làm mát thiết bị: Kết nối các tuyến đường ống cấp xả nước giải nhiệt cho máy móc, thiết bị sản xuất công nghiệp.
3. Ứng dụng trong nông nghiệp & nuôi trồng thủy sản
-
Mạng lưới tưới tiêu nông nghiệp: Phân chia các nhánh ống tưới trục chính ra từng luống, từng lô cây trồng theo dải lưu lượng tính toán.
-
Nuôi trồng thủy sản công nghệ cao: Đấu nối hệ thống cấp thoát nước, xả bùn đáy và cung cấp oxy hòa tan cho các bể ương, ao nuôi tôm, cá chuyên canh.
(Trường hợp công trình yêu cầu trục dẫn chịu hóa chất ăn mòn mạnh hoặc nhiệt độ cao trên 45°C, kỹ sư dự án có thể cân nhắc giải pháp ống chịu nhiệt ống PPR Bình Minh, van PPR Bình Minh, phụ kiện PPR Bình Minh hoặc chuyển sang phương án tuyến ống ngầm chịu lún ống HDPE Bình Minh và ống HDPE gân thành đôi Bình Minh).
>>>XEM THÊM: Bảng Giá Ống PPR Bình Minh Mới Nhất 2026
Lịch Sử Hình Thành & Vị Thế Thương Hiệu Nhựa Bình Minh (BMP)
Sự tin cậy của các nhà thầu đối với phụ kiện chữ Y xuất phát trực tiếp từ lịch sử phát triển gần nửa thế kỷ của Công ty Cổ phần Nhựa Bình Minh:
-
Năm 1977: Thành lập Công ty Ống nhựa Bình Minh trên cơ sở hợp nhất hai đơn vị sản xuất nhựa Kepivi và Kiều Tinh.
-
Năm 1990: Chuyển đổi tên gọi thành Xí nghiệp Khoa học Công nghệ Nhựa Bình Minh, trực thuộc quyền quản lý của Bộ Công nghiệp nhẹ.
-
Năm 1994: Tái cơ cấu sang mô hình Công ty Khoa học Công nghệ Nhựa Bình Minh (doanh nghiệp trách nhiệm hữu hạn một thành viên).
-
Năm 1999: Tiến hành cổ phần hóa thành công và chính thức mang tên Công ty Cổ phần Nhựa Bình Minh.
-
Năm 2000: Đạt chứng chỉ quốc tế ISO 9001 về hệ thống quản lý chất lượng đồng bộ.
-
Năm 2002: Đánh dấu bước tiến công nghệ khi lần đầu tiên đưa dòng sản phẩm ống HDPE và ống HDPE 2 lớp ra thị trường.
-
Năm 2007: Khởi công và đưa vào vận hành Nhà máy Nhựa Bình Minh Miền Bắc tại KCN Phố Nối A (Hưng Yên).
-
Năm 2010: Tiếp tục mở rộng hạ tầng sản xuất với việc xây dựng nhà máy thứ tư đặt tại tỉnh Long An.
-
Năm 2016: Chính thức hội nhập quốc tế khi trở thành công ty thành viên trực thuộc Tập đoàn SCG (Thái Lan).
Hiện nay, với hệ thống 4 nhà máy sản xuất quy mô lớn trên toàn quốc, Nhựa Bình Minh giữ vững vị thế là một trong những doanh nghiệp đầu ngành tại Việt Nam về sản lượng và chất lượng ống dẫn nhựa kỹ thuật.
>>>XEM THÊM: Bảng Giá Ống HDPE Bình Minh Mới Nhất
Báo Giá & Năng Lực Cung Ứng Vật Tư Tại Phú Xuân Vina
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ AB (Phú Xuân Vina) tự hào là tổng kho phân phối cấp 1 chính hãng các dòng sản phẩm của Nhựa Bình Minh cùng các thương hiệu lớn như Tiền Phong, Đệ Nhất, Hoa Sen, Đồng Nai:
-
Chính sách phân phối: Cung cấp đầy đủ giá ống nhựa Bình Minh và phụ kiện chữ Y với mức chiết khấu cạnh tranh trực tiếp cho nhà thầu, chủ đầu tư.
-
Xưởng gia công phụ kiện kỹ thuật: Tiếp nhận gia công hàn nối các cụm phụ kiện ba chạc xiên, chữ Y khẩu độ lớn phi tiêu chuẩn từ chính nguồn ống nhựa PVC Bình Minh chính hãng theo đúng bản vẽ thiết kế.
-
Hồ sơ nghiệm thu đầy đủ: Bàn giao trọn gói chứng chỉ xuất xưởng CO/CQ, phiếu kết quả thử nghiệm và hóa đơn tài chính hợp lệ.
-
Vận chuyển tận chân công trình: Sở hữu đội xe tải, xe cẩu chuyên dụng hỗ trợ giao hàng nhanh chóng trên toàn địa bàn TP. Hồ Chí Minh, các tỉnh Đông Nam Bộ, Tây Nam Bộ và Tây Nguyên.
Bảng Giá Chữ Y - T 45° Hệ Inch (Y - Tee 45°)
* Đơn giá niêm yết áp dụng tại khu vực miền Nam, đơn vị tính: đồng/cái (thuế GTGT thanh toán 8%).
| Tên sản phẩm | Quy cách | Cấp áp lực (PN) | Giá chưa VAT (đồng) | Giá thanh toán (VAT 8%) |
|---|---|---|---|---|
| Chữ Y - T 45° (Y - Tee 45°) |
34 D | 12 bar | 11.700 | 12.636 |
| 42 M | 6 bar | 8.600 | 9.288 | |
| 49 M | 6 bar | 12.700 | 13.716 | |
| 60 M | 4 bar | 23.900 | 25.812 | |
| 60 D | 12 bar | 57.900 | 62.532 | |
| 90 M | 3 bar | 56.400 | 60.912 | |
| 90 M | 6 bar | 82.800 | 89.424 | |
| 114 M | 3 bar | 81.700 | 88.236 | |
| 114 M | 6 bar | 116.800 | 126.144 | |
| 168 M | 4 bar | 289.600 | 312.768 | |
| 220 M | 6 bar | 891.200 | 962.496 |
Bảng Giá Chữ Y Hệ Mét (Ba Chạc 45°)
* Sản phẩm chuẩn ISO 1452 / TCVN 8491, đơn vị tính: đồng/cái (thuế GTGT thanh toán 8%).
| Tên sản phẩm | Quy cách | Cấp áp lực (PN) | Giá chưa VAT (đồng) | Giá thanh toán (VAT 8%) |
|---|---|---|---|---|
| Chữ Y (Ba chạc 45°) |
34 D | 12,5 bar | 5.600 | 6.048 |
| 48 D | 10 bar | 15.300 | 16.524 | |
| 60 M | 6 bar | 20.300 | 21.924 | |
| 75 M | 8 bar | 53.600 | 57.888 | |
| 90 M | 6 bar | 86.100 | 92.988 | |
| 110 M | 6 bar | 120.000 | 129.600 | |
| 140 M | 6 bar | 284.800 | 307.584 | |
| 160 M | 6 bar | 363.900 | 393.012 | |
| 200 M | 6 bar | 767.300 | 828.684 |
Thông tin kỹ thuật & lưu ý dự toán:
- Ký hiệu M: Sản phẩm loại mỏng (Thin fittings) chuyên dùng cho thoát nước trọng lực, không áp hoặc áp suất thấp.
- Ký hiệu D: Sản phẩm loại dày (Thick fittings) dùng cho hệ thống chịu áp lực cao.
- Hệ tiêu chuẩn: Lưu ý phân định chính xác giữa Hệ Inch (tiêu chuẩn BS) và Hệ Mét (tiêu chuẩn ISO 1452 / TCVN 8491) nhằm tránh đặt nhầm quy cách không đồng bộ với tuyến ống dẫn chính.
- Đơn giá trên là giá niêm yết nhà máy, mức chiết khấu thực tế phụ thuộc vào khối lượng và điều kiện giao hàng của từng dự án.
Tổng Kho Phân Phối Cấp 1 Vật Tư Hạ Tầng & Ống Nhựa – Phú Xuân Vina
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ AB (Phú Xuân Vina) khẳng định uy tín vững chắc là đối tác phân phối cấp 1 chính hãng các giải pháp vật tư đường ống cấp thoát nước, cơ điện MEP và hạ tầng ngầm hàng đầu thị trường.
Chúng tôi phân phối trọn bộ hệ thống sản phẩm chất lượng cao từ các thương hiệu đầu ngành gồm Nhựa Bình Minh, Nhựa Tiền Phong, Nhựa Đệ Nhất, Nhựa Đồng Nai và Hoa Sen:
-
Hệ thống dẫn nước dân dụng và trục đứng cao tầng: Ống và phụ kiện uPVC, từ các nhánh nhỏ như ống Bình Minh 21, ống Bình Minh 27, ống 60 Bình Minh cho đến các trục thoát lớn như ống Bình Minh 90, ống Bình Minh 114, ống PVC D160 Bình Minh và ống PVC D200 Bình Minh.
-
Mạng lưới cấp nước nóng, Chiller và công nghiệp: Ống nhựa chịu nhiệt ống PPR Bình Minh đầy đủ các cỡ ống PPR D20 Bình Minh, ống PPR D25 Bình Minh, ống PPR D32 Bình Minh, ống PPR D40 Bình Minh, ống PPR D50 Bình Minh, ống PPR D63 Bình minh đến ống PPR D110 Bình Minh và ống PPR D160 Bình Minh, đi kèm hệ thống van và phụ kiện ren đồng thau đồng bộ.
-
Mạng lưới hạ tầng truyền dẫn ngầm: Đầy đủ các dòng ống HDPE Bình Minh từ ống HDPE D20 Bình Minh, ống HDPE D63 Bình Minh, ống HDPE D90 Bình Minh, ống HDPE D110 Bình Minh, ống HDPE D200 Bình Minh cho đến khẩu độ lớn ống HDPE D630 Bình Minh, kết hợp cùng dòng thoát nước ngầm ống HDPE gân thành đôi Bình Minh.
-
Xưởng gia công phụ kiện theo yêu cầu bản vẽ: Nhận gia công cơ khí các dòng phụ kiện hàn, cút lơi góc đặc thù, ống thu tiêu chuẩn và phụ tùng chuyển bậc phục vụ các yêu cầu kỹ thuật phức tạp của nhà thầu.
Khi gửi hồ sơ bóc tách khối lượng dự toán hoặc yêu cầu báo giá theo danh mục giá ống nhựa Bình Minh, quý nhà thầu vui lòng cung cấp đầy đủ thông số: Quy cách đường kính × Chuẩn ren × Cấp áp lực (PN) × Số lượng để nhận ngay chính sách chiết khấu tốt nhất cùng dịch vụ giao hàng bằng xe tải, xe cẩu tận chân công trình tại TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Tây Ninh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Tây Nguyên và các tỉnh miền Tây.
BAN KỸ THUẬT & DỰ ÁN — CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ AB
- Vị thế: Tổng kho phân phối cấp 1 vật tư đường ống cấp thoát nước hạ tầng, ống luồn cáp điện và phụ kiện công nghiệp quy mô lớn.
- Đối tác chiến lược: Nhựa Bình Minh, Nhựa Tiền Phong, Nhựa Đệ Nhất, Nhựa Đồng Nai, Hoa Sen.
- Năng lực đặc thù: Xưởng trực tiếp gia công phụ kiện kỹ thuật uPVC & HDPE khẩu độ lớn theo bản vẽ công trình.
- Văn phòng giao dịch: 1057 đường Tỉnh Lộ 43, Khu Phố 2, Phường Tam Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- Hotline / Zalo tư vấn & báo giá: 0909 189 122 – 0902 758 938
- Email: congtyphuxuansg@gmail.com
- Website chính thức: phuxuanvina.com | abgroup.vn
Xem Thêm Quy Cách Và Đơn Giá Của Nhà Sản Xuất
Trân trọng gửi đến bạn đọc quy cách và bảng giá của các thường hiệu Bình Minh, Tiền Phong, Đệ Nhất, Hoa Sen, Đồng Nai ...
PHÚ XUÂN PHÂN PHỐI ỐNG NHỰA - TIỀN PHONG - BÌNH MINH - ĐỆ NHẤT - ĐỒNG NAI - OSPEN - SAM PHÚ - VAN VÀ PHỤ KIỆN KIM LOẠI

BẢNG GIÁ NHỰA BÌNH MINH MỚI NHẤT
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR BÌNH MINH |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE BÌNH MINH |
| BẢNG GIÁ ỐNG HDPE GÂN THÀNH ĐÔI BÌNH MINH |
BẢNG GIÁ ỐNG VÀ PHỤ KIỆN NHỰA TIỀN PHONG
BẢNG GIÁ NHỰA ĐỒNG NAI
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC ĐỒNG NAI |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR ĐỒNG NAI |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE ĐỒNG NAI |
BẢNG GIÁ NHỰA ĐỆ NHẤT
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC ĐỆ NHẤT |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR ĐỆ NHẤT |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE ĐỆ NHẤT |
QUY CÁCH ỐNG NHỰA CÁC HÃNG
VAN VÀ PHỤ KIỆN KIM LOẠI
| VAN KIM LOẠI - ĐỒNG - INOX |
| PHỤ KIỆN KIM LOẠI - GANG - INOX |
| VẬT TƯ PHỤ: CÙM TREO TY REN - CẦU CHẮN RÁC |
MÁY HÀN ỐNG NHỰA
| MÁY HÀN ỐNG NHỰA PPR |
| MÁY HÀN ỐNG NHỰA HDPE |
| MÁY HÀN ỐNG NHỰA HDPE ĐIỆN TRỞ |









