Bảng giá phụ kiện PPR Bình Minh PN20 cập nhật mới nhất năm 2026, cung cấp đầy đủ thông số kỹ thuật và đơn giá xuất xưởng cho toàn bộ dải kích thước từ D20 đến D200 mm. Danh mục bao gồm nối trơn, cút 45°/90°, tê đều, côn thu, phụ kiện ren đồng thau mạ niken, van điều tiết và rắc co tháo lắp cơ động. Tổng kho CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ AB (Phú Xuân Vina) phân phối trực tiếp cấp 1, đầy đủ chứng chỉ chất lượng CO/CQ, áp dụng mức chiết khấu thương mại cạnh tranh từ 18% đến 35% cho các nhà thầu cơ điện MEP và dự án xây lắp.

1. Bảng Giá Phụ Kiện PPR Bình Minh (Tóm Tắt 2026)

Nhóm phụ kiện Dải quy cách Giá chưa VAT
Nối trơn D20 – D160 4.300 – 1.107.000
Co 90° D20 – D160 8.100 – 2.227.600
Co 45° D20 – D160 6.800 – 1.279.900
Chữ T đều D20 – D160 9.400 – 2.670.100
Nối rút D25×20 – D160×140 6.600 – 1.208.000
Chữ T rút D25×20 – D160×125 14.700 – 2.606.900
Van gạt D20 – D63 329.700 – 1.958.900
Van xoay D20 – D90 352.800 – 8.910.200
Bộ bích kép kèm gioăng D32 – D160 935.900 – 3.647.800 đ/bộ

* Lưu ý: Đơn giá niêm yết tham khảo (chưa bao gồm VAT). Giá thực tế phụ thuộc vào khối lượng đơn hàng và chính sách chiết khấu từng thời điểm. Khi cần lập báo giá hoàn chỉnh, nên bóc tách đồng thời ống PPR Bình Minh, phụ kiện, van và vật tư chuyển tiếp theo đúng bản vẽ.

Bảng Giá Nối, Co Và Tê PPR Bình Minh PN20

Giá nối trơn PPR Bình Minh

Nối thẳng PPR Bình Minh, còn gọi là măng sông PPR, dùng để liên kết hai đoạn ống có cùng đường kính bằng phương pháp hàn nhiệt.

Quy cách Giá chưa VAT Giá thanh toán (VAT 8%)
D20 4.300 4.644
D25 7.200 7.776
D32 11.100 11.988
D40 17.800 19.224
D50 32.200 34.776
D63 67.600 73.008
D75 106.900 115.452
D90 181.000 195.480
D110 293.300 316.764
D125 553.400 597.672
D140 790.100 853.308
D160 1.107.000 1.195.560

Giá co 90° PPR Bình Minh

Co PPR Bình Minh dùng để đổi hướng tuyến ống một góc 90°. Khi bố trí đường nước nóng, cần chừa khoảng giãn nở và hạn chế lạm dụng co vì mỗi điểm đổi hướng đều làm tăng tổn thất cục bộ.

Quy cách Giá chưa VAT Giá thanh toán (VAT 8%)
D20 8.100 8.748
D25 10.800 11.664
D32 18.600 20.088
D40 30.800 33.264
D50 53.600 57.888
D63 164.100 177.228
D75 214.000 231.120
D90 335.800 362.664
D110 687.700 742.716
D125 1.068.300 1.153.764
D140 1.394.400 1.505.952
D160 2.227.600 2.405.808

Giá co 45° PPR Bình Minh

Co 45° PPR Bình Minh, thường gọi là lơi hoặc chếch PPR, giúp chuyển hướng dòng chảy nhẹ một góc 45 độ hay còn gọi là 135 độ

Quy cách Giá chưa VAT Giá thanh toán (VAT 8%)
D20 6.800 7.344
D25 10.800 11.664
D32 16.100 17.388
D40 32.000 34.560
D50 61.400 66.312
D63 142.100 153.468
D75 211.100 227.988
D90 251.300 271.404
D110 437.700 472.716
D140 1.055.500 1.139.940
D160 1.279.900 1.382.292

Giá chữ T PPR Bình Minh

Tê PPR Bình Minh dùng để chia một tuyến ống thành hai nhánh có cùng đường kính.

Quy cách Giá chưa VAT Giá thanh toán (VAT 8%)
D20 9.400 10.152
D25 14.700 15.876
D32 23.900 25.812
D40 52.400 56.592
D50 76.800 82.944
D63 184.300 199.044
D75 283.700 306.396
D90 416.500 449.820
D110 643.100 694.548
D125 1.386.600 1.497.528
D140 1.456.300 1.572.804
D160 2.670.100 2.883.708

Bảng Giá Phụ Kiện PPR Chuyển Cỡ (Giảm & Chuyển Bậc)

Giá nối rút PPR Bình Minh

Nối rút dùng để chuyển từ đường kính lớn sang đường kính nhỏ trên cùng một trục ống. Quy cách D63×25 nghĩa là một đầu phù hợp ống D63 và đầu còn lại phù hợp ống D25.

Quy cách Giá chưa VAT Giá thanh toán (VAT 8%)
D25×20 6.600 7.128
D32×20 9.400 10.152
D32×25 9.600 10.368
D40×20 14.600 15.768
D40×25 14.700 15.876
D40×32 15.000 16.200
D50×20 25.700 27.756
D50×25 26.100 28.188
D50×32 26.500 28.620
D50×40 26.800 28.944
D63×20 49.700 53.676
D63×25 50.400 54.432
D63×32 50.800 54.864
D63×40 51.200 55.296
D63×50 51.700 55.836
D75×32 88.700 95.796
D75×40 96.900 104.652
D75×50 96.900 104.652
D75×63 96.900 104.652
D90×40 140.800 152.064
D90×50 140.800 152.064
D90×63 170.800 184.464
D90×75 170.800 184.464
D110×50 249.500 269.460
D110×63 334.900 361.692
D110×75 334.900 361.692
D110×90 349.800 377.784
D125×90 384.300 415.044
D125×110 534.600 577.368
D140×110 1.136.200 1.227.096
D160×110 1.190.000 1.285.200
D160×125 1.196.000 1.291.680
D160×140 1.208.000 1.304.640

Giá co 90° rút PPR Bình Minh

Quy cách Giá chưa VAT Giá thanh toán (VAT 8%)
D25×20 14.200 15.336
D32×20 18.200 19.656
D32×25 23.100 24.948

Giá chữ T rút PPR Bình Minh

Tê rút dùng để chia nhánh có đường kính nhỏ hơn đường ống chính.

Quy cách Giá chưa VAT Giá thanh toán (VAT 8%)
D25×20 14.700 15.876
D32×20 25.700 27.756
D32×25 26.000 28.080
D40×20 56.600 61.128
D40×25 57.100 61.668
D40×32 57.600 62.208
D50×20 99.500 107.460
D50×25 100.400 108.432
D50×32 101.300 109.404
D50×40 102.300 110.484
D63×20 172.600 186.408
D63×25 174.300 188.244
D63×32 175.800 189.864
D63×40 177.500 191.700
D63×50 178.600 192.888
D75×25 238.600 257.688
D75×32 240.800 260.064
D75×40 242.200 261.576
D75×50 246.700 266.436
D75×63 246.700 266.436
D90×40 364.500 393.660
D90×50 371.800 401.544
D90×63 403.700 435.996
D90×75 426.900 461.052
D110×63 627.900 678.132
D110×75 635.400 686.232
D110×90 638.400 689.472
D125×75 1.160.100 1.252.908
D125×90 1.239.600 1.338.768
D140×63 1.638.500 1.769.580
D140×75 1.734.200 1.872.936
D140×90 1.888.900 2.040.012
D140×110 1.941.300 2.096.604
D140×125 2.326.500 2.512.620
D160×90 2.197.700 2.373.516
D160×110 2.333.900 2.520.612
D160×125 2.606.900 2.815.452

Bảng Giá Phụ Kiện PPR Ren Thau

Phần sau là kích thước ren theo inch. Cần xác định đúng ren trong hay ren ngoài và đúng cỡ ren của thiết bị trước khi đặt hàng.

1. Bảng Giá Co PPR Ren Thau Bình Minh

Sản phẩm Quy cách Giá chưa VAT (đồng/cái) Giá thanh toán (VAT 8%) (đồng/cái)
Co đôi 90° ren trong thau D25×1/2" 188.400 203.472
Co 90° ren trong thau D20×1/2" 74.600 80.568
Co 90° ren trong thau D20×3/4" 91.000 98.280
Co 90° ren trong thau D25×1/2" 84.800 91.584
Co 90° ren trong thau D25×3/4" 114.100 123.228
Co 90° ren trong thau D32×3/4" 182.000 196.560
Co 90° ren trong thau D32×1" 210.900 227.772
Co 90° ren ngoài thau D20×1/2" 105.000 113.400
Co 90° ren ngoài thau D20×3/4" 117.000 126.360
Co 90° ren ngoài thau D25×1/2" 118.700 128.196
Co 90° ren ngoài thau D25×3/4" 140.300 151.524
Co 90° ren ngoài thau D32×3/4" 182.000 196.560
Co 90° ren ngoài thau D32×1" 223.300 241.164

2. Bảng Giá Nối PPR Ren Ngoài Thau

Quy cách Giá chưa VAT Giá thanh toán (VAT 8%)
D20×1/2" 84.800 91.584
D20×3/4" 93.600 101.088
D25×1/2" 97.900 105.732
D25×3/4" 118.200 127.656
D32×3/4" 145.600 157.248
D32×1" 213.200 230.256
D40×1.1/4" 508.200 548.856
D50×1.1/2" 635.200 686.016
D63×2" 1.076.300 1.162.404
D75×2.1/2" 1.649.700 1.781.676
D90×3" 3.334.600 3.601.368
D110×4" 5.610.400 6.059.232

3. Bảng Giá Nối PPR Ren Trong Thau

Quy cách Giá chưa VAT Giá thanh toán (VAT 8%)
D20×1/2" 67.100 72.468
D20×3/4" 81.900 88.452
D25×1/2" 82.000 88.560
D25×3/4" 91.500 98.820
D32×3/4" 118.300 127.764
D32×1" 197.600 213.408
D40×1" 327.600 353.808
D40×1.1/4" 369.700 399.276
D50×1.1/2" 490.500 529.740
D63×2" 992.600 1.072.008
D75×2.1/2" 1.413.000 1.526.040
D90×3" 2.833.500 3.060.180
D110×4" 4.108.000 4.436.640

4. Bảng Giá Chữ T PPR Ren Thau

Sản phẩm Quy cách Giá chưa VAT Giá thanh toán (VAT 8%)
Tê ren ngoài thau D20×1/2" 92.700 100.116
Tê ren ngoài thau D20×3/4" 110.800 119.664
Tê ren ngoài thau D25×1/2" 100.600 108.648
Tê ren ngoài thau D25×3/4" 121.700 131.436
Tê ren ngoài thau D32×1" 255.800 276.264
Tê ren ngoài thau D50×3/4" 418.600 452.088
Tê ren ngoài thau D50×1" 470.600 508.248
Tê ren trong thau D20×1/2" 75.300 81.324
Tê ren trong thau D20×3/4" 104.000 112.320
Tê ren trong thau D25×1/2" 80.500 86.940
Tê ren trong thau D25×3/4" 117.400 126.792
Tê ren trong thau D32×1" 256.100 276.588
Tê ren trong thau D50×3/4" 494.000 533.520
Tê ren trong thau D50×1" 520.000 561.600

Bảng Giá Van, Mặt Bích Và Khớp Nối PPR Bình Minh

Giá bộ bích kép PPR kèm gioăng

Mặt bích PPR Bình Minh dùng tại vị trí cần tháo lắp với van, bơm hoặc thiết bị mặt bích. Bảng dưới là bộ bích kép gồm mặt bích, vai bích kép và gioăng.

1. Bảng Giá Bộ Bích Kép PPR Kèm Gioăng Bình Minh

Mặt bích PPR Bình Minh dùng tại vị trí cần tháo lắp với van, bơm hoặc thiết bị mặt bích. Bộ bích kép gồm mặt bích, vai bích kép và gioăng.

Quy cách Giá chưa VAT Giá thanh toán (VAT 8%)
D32 935.900 1.010.772
D40 1.076.400 1.162.512
D50 1.121.300 1.211.004
D63 1.228.900 1.327.212
D75 1.459.100 1.575.828
D90 1.804.500 1.948.860
D110 2.357.700 2.546.316
D125 3.027.400 3.269.592
D140 3.139.500 3.390.660
D160 3.647.800 3.939.624

2. Bảng Giá Van PPR Bình Minh

Xem cấu tạo và phạm vi sử dụng tại trang van PPR Bình Minh. Với tuyến cần đóng mở nhanh, có thể tham khảo riêng van bi tay gạt PPR Bình Minh.

Loại van Quy cách Giá chưa VAT Giá thanh toán (VAT 8%)
Van xoay D20 352.800 381.024
Van xoay D25 405.900 438.372
Van xoay D32 582.300 628.884
Van xoay D40 980.100 1.058.508
Van xoay D50 1.528.400 1.650.672
Van xoay D63 2.355.100 2.543.508
Van xoay D75 6.548.100 7.071.948
Van xoay D90 8.910.200 9.623.016
Van gạt D20 329.700 356.076
Van gạt D25 405.900 438.372
Van gạt D32 574.400 620.352
Van gạt D40 828.500 894.780
Van gạt D50 1.256.200 1.356.696
Van gạt D63 1.958.900 2.115.612
Van chặn D25 356.500 385.020

3. Bảng Giá Ống Tránh PPR Bình Minh

Quy cách Giá chưa VAT Giá thanh toán (VAT 8%)
D20 21.200 22.896
D25 39.800 42.984
D32 70.600 76.248
D40 113.000 122.040
D50 209.300 226.044
D63 434.300 469.044

4. Bảng Giá Bộ Khớp Nối Sống PPR Bình Minh

Quy cách Giá chưa VAT Giá thanh toán (VAT 8%)
D20 52.800 57.024
D25 82.000 88.560
D32 119.300 128.844
D40 129.200 139.536
D50 196.000 211.680
D63 457.300 493.884

5. Bảng Giá Khớp Nối Sống Ren Thau

Sản phẩm Quy cách Giá chưa VAT Giá thanh toán (VAT 8%)
Khớp nối sống ren ngoài thau D25×3/4" 371.800 401.544
Khớp nối sống ren ngoài thau D32×1" 584.400 631.152
Khớp nối sống ren ngoài thau D50×1.1/2" 1.530.200 1.652.616
Khớp nối sống ren ngoài thau D63×2" 2.069.900 2.235.492
Khớp nối sống ren trong thau D20×1/2" 223.600 241.488
Khớp nối sống ren trong thau D25×3/4" 358.200 386.856
Khớp nối sống ren trong thau D32×1" 524.900 566.892
Khớp nối sống ren trong thau D40×1.1/4" 822.500 888.300
Khớp nối sống ren trong thau D50×1.1/2" 1.432.600 1.547.208
Khớp nối sống ren trong thau D63×2" 1.909.300 2.062.044

6. Bảng Giá Nắp Khóa PPR Bình Minh

Sản phẩm Quy cách Giá chưa VAT Giá thanh toán (VAT 8%)
Nắp khóa ren ngoài D20×1/2" 18.100 19.548
Nắp khóa ren ngoài D25×3/4" 19.500 21.060
Nắp khóa D20 4.000 4.320
Nắp khóa D25 6.800 7.344
Nắp khóa D32 10.300 11.124
Nắp khóa D40 13.700 14.796
Nắp khóa D50 25.500 27.540
Nắp khóa D63 127.100 137.268
Nắp khóa D75 217.400 234.792
Nắp khóa D90 244.500 264.060
Nắp khóa D110 269.100 290.628

Khái Niệm Bản Chất Về Hệ Phụ Kiện PP-R Nhựa Bình Minh

Hệ thống phụ tùng PP-R Bình Minh là tập hợp các cấu kiện định hình mạng lưới, thực hiện nhiệm vụ đấu nối thẳng trục, chuyển góc dòng chảy, trích xuất nhánh dẫn, thu hẹp khẩu độ lưu lượng, hoặc chuyển đổi sang liên kết cơ khí ren và lắp đặt cụm van thiết bị ngoại vi trên tuyến ống Polypropylene Random Copolymer. Phần lớn dải sản phẩm sử dụng công nghệ hàn nhiệt nung chảy lồng ống (Socket Fusion), tạo liên kết nóng chảy đồng nhất cấu trúc phân tử nhựa, triệt tiêu hoàn toàn rủi ro xì hở khi thi công chuẩn kỹ thuật.

Danh mục cấu kiện chính yếu bao gồm:

  • Nhóm cấu kiện đồng khẩu độ: Măng sông nối thẳng, lơi 45° (chếch), cút 90° (co vuông) và tê đều chia nhánh.

  • Nhóm cấu kiện chuyển tiếp tiết diện: Côn thu (nối rút), cút thu và tê giảm bậc (tê rút).

  • Nhóm cấu kiện chuyển bậc liên kết cơ khí: Măng sông ren thau, cút góc ren thau, tê chia nhánh ren thau và rắc co sống ren thau (đồng thau mạ niken).

  • Nhóm thiết bị điều tiết & đóng cắt: Cụm van xoay (van cửa đĩa lặn), van bi tay gạt và van chặn kỹ thuật.

  • Nhóm phụ kiện lắp ghép cơ động & chuyên dụng: Bộ bích đôi kèm gioăng làm kín cao su, khớp nối sống hàn trơn (rắc co nhựa), nắp bịt khóa đầu ống và chi tiết ống tránh uốn vượt chướng ngại vật.

Hướng Dẫn Kỹ Thuật Chỉ Định Phụ Kiện PP-R Bình Minh Chuẩn Bóc Tách Bản Vẽ

1. Khớp nối theo đường kính ngoài (OD) thực tế của thân ống

Mã ống PP-R kích thước OD 25 mm bắt buộc phải lồng ghép vào khoang nong hàn đúng cỡ D25 của phụ kiện. Đơn vị lập dự toán tuyệt đối không chỉ định vật tư dựa trên tên gọi tương đối ngoài thị trường (như "ống 20", "ống 25") mà phải căn cứ trực tiếp vào thông số in dập laser dọc thân ống và ký hiệu trên bản vẽ thi công.

2. Phân tách rõ ràng giữa kích thước đầu nung nhiệt và chuẩn ren kim loại

Đối với mã sản phẩm quy cách D25 × 3/4", thông số "D25" thể hiện đường kính trong khoang nong hàn nhiệt lồng tương thích với ống OD 25 mm, trong khi "3/4 inch" là kích cỡ bước ren của chi tiết đồng thau cấy đúc. Kỹ sư giám sát cần xác định rõ yêu cầu ren trong hay ren ngoài trên thiết bị van vòi để lựa chọn đúng đầu chuyển tiếp âm/dương, tránh phát sinh khớp nối phụ.

3. Tối ưu hóa lựa chọn theo nguyên lý thủy lực học

  • Bố trí măng sông nối trơn cho các vị trí liên kết hai đoạn ống có đường kính ngoài bằng nhau trên cùng một tuyến thẳng.

  • Sử dụng côn thu đồng trục khi cần thay đổi lưu lượng và giảm kích thước đường ống trên một trục dẫn.

  • Chỉ định tê đều khi phân nhánh vuông góc có đường kính bằng trục dẫn chính; sử dụng tê thu khi tuyến nhánh đòi hỏi khẩu độ nhỏ hơn trục cấp chính.

  • Ưu tiên bố trí lơi 45° tại những vị trí đủ không gian kỹ thuật nhằm giảm thiểu ma sát thủy lực và hạn chế xung lực va đập dòng; chỉ dùng cút vuông 90° tại các điểm góc tường bắt buộc bẻ góc vuông.

  • Lắp đặt bộ mặt bích kép hoặc rắc co sống (khớp nối sống) tại các đầu vào máy bơm, trước cụm van tổng hoặc thiết bị đo đạc để phục vụ công tác tháo lắp bảo trì định kỳ mà không phải cắt phá đường ống.

4. Kiểm soát tương quan chịu tải giữa cấp áp suất PN và nhiệt độ môi chất

Định mức PN20 là cấp áp suất làm việc danh định xác định ở điều kiện nước tiêu chuẩn 20°C. Đối với các mạng lưới cấp nước nóng năng lượng mặt trời, tuyến cấp hơi, trục đứng kỹ thuật cao tầng hoặc vòng tuần hoàn hồi nhiệt liên tục, kỹ sư thiết kế bắt buộc phải tra cứu biểu đồ suy giảm áp suất theo nhiệt độ vận hành thực tế thay vì chỉ bám sát thông số danh định in trên thân sản phẩm.

Quy Chuẩn 6 Bước Hàn Nhiệt Phụ Tùng PP-R Chống Nghẽn Lòng Dẫn & Rò Rỉ Áp Lực

  1. Gia công vát phẳng mép ống & xử lý tiếp diện: Sử dụng kéo cắt chuyên dụng định hình góc cắt vuông vức 90° so với tim trục. Triệt tiêu toàn bộ gờ ba via và phôi nhựa dư thừa; dùng giẻ khô sạch lau cồn kỹ thuật để khử sạch nước ngưng tụ, màng dầu mỡ và bụi khoáng trên bề mặt ngoài của ống cũng như thành trong khoang nong phụ kiện.

  2. Đo đạc & vạch cữ độ sâu lồng nhiệt: Tra cứu thông số chiều sâu mối nối tương thích với từng cấp đường kính danh định; sử dụng bút lông kỹ thuật vạch mức cữ giới hạn trên thân ống. Thao tác này nhằm kiểm soát chiều dài đẩy vào, triệt tiêu triệt để hiện tượng dồn ép vật liệu thừa gây bít hẹp tiết diện dòng chảy.

  3. Nung chảy đồng trục hai chiều: Xác nhận nhiệt độ hiển thị trên cối nhiệt đạt ngưỡng tiêu chuẩn $260^\circ\text{C} \pm 5^\circ\text{C}$. Tịnh tiến đồng thời đầu ống và miệng phụ kiện vào bộ khuôn tương thích đường kính; duy trì lực nén tĩnh theo đúng biểu đồ thời gian gia nhiệt quy chuẩn.

  4. Đấu nối liên kết thẳng trục: Rút nhanh hai chi tiết ra khỏi cối nung và đẩy thẳng trục thân ống vào ngàm phụ kiện cho tới khi chạm mép vạch dấu. Cấm tuyệt đối hành vi xoay vặn, lắc hoặc chỉnh góc lệch trong suốt quá trình hai bề mặt tiếp xúc đang ở trạng thái nóng chảy dẻo.

  5. Làm mát tĩnh tự nhiên định hình tinh thể polymer: Cố định nguyên trạng thái mối liên kết, để vật liệu hạ nhiệt tự nhiên theo biểu đồ làm nguội của nhà máy. Không sử dụng nước lạnh cưỡng bức hay tác động rung lắc cơ học làm phá vỡ mạng liên kết tinh thể PP-R đang ninh kết.

  6. Kiểm tra ngoại quan gờ hàn & thử tải thủy lực: Kiểm tra vòng đệm nhựa đùn (vành kép) tại mép nối đảm bảo lồi đều chu vi trước khi tiến hành che khuất hoặc chôn ngầm. Tiến hành thử áp lực thủy tĩnh theo tiêu chuẩn nghiệm thu sau thời gian ổn định cấu trúc.

Cảnh báo kỹ thuật: Tuyệt đối không thao tác hàn khi tiếp diện còn ẩm ướt hoặc bám dính tạp chất hữu cơ. Tránh việc duy trì thời gian ủ nhiệt quá mức quy định gây cháy rỗng cấu trúc polymer, đồng thời không nắn chỉnh góc mối ghép sau khi vật liệu đã bắt đầu bước vào giai đoạn đóng rắn cơ học.

Các Biến Số Kỹ Thuật & Thương Mại Chi Phối Giá Bán Phụ Kiện PP-R Thực Tế

Biểu giá niêm yết xuất xưởng từ nhà máy chỉ đóng vai trò cơ sở dự toán ban đầu. Giá trị quyết toán thực tế bàn giao tại công trường được điều chỉnh dựa trên 6 yếu tố cốt lõi:

  • Quy mô đơn hàng & cơ cấu chủng loại: Tổng giá trị đơn hàng và số lượng bóc tách chi tiết của từng mã hàng (khẩu độ lớn hay nhỏ, phụ kiện trơn hay phụ kiện cấy ren đồng).

  • Tỷ lệ chiết khấu thương mại theo thời điểm: Mức chiết khấu từ nhà phân phối cấp 1 áp dụng theo chính sách bán hàng của từng giai đoạn và cơ chế giải ngân của gói thầu.

  • Hiện trạng tồn kho cấu kiện: Mức độ sẵn hàng tại tổng kho, đặc biệt đối với các quy cách đường kính lớn từ D110 đến D200 hoặc các cấu kiện ren thau mạ niken phi tiêu chuẩn.

  • Chi phí logistics & cung ứng hiện trường: Khoảng cách địa lý từ tổng kho đến tim tuyến công trình, chi phí bốc dỡ và yêu cầu điều động xe cẩu chuyên dụng hạ hàng.

  • Tính pháp lý của hồ sơ nghiệm thu: Yêu cầu cung cấp hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) hợp lệ cùng bộ chứng từ chất lượng xuất xưởng (CO/CQ) và phiếu kết quả kiểm định Quatest phục vụ thanh quyết toán thầu.

  • Phạm vi gói thầu cung cấp: Đơn hàng bóc tách độc lập phụ kiện hay cung cấp đồng bộ trọn gói gồm thân ống cấp nhiệt, dải phụ kiện, van điều tiết và vật tư phụ trợ cơ điện.

Khuyến nghị bóc tách dự toán: Để dự trù chính xác chi phí toàn tuyến, kỹ sư dự toán cần bám sát bảng giá ống PPR Bình Minh mới nhất và khối lượng thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công. Không nên áp dụng phương pháp ước tính chi phí phụ kiện theo tỷ lệ phần trăm thân ống, bởi mật độ góc chuyển hướng, điểm phân nhánh và cụm van thực tế sẽ quyết định trực tiếp cơ cấu dự toán.

Giải Đáp Thắc Mắc Kỹ Thuật (FAQ) Về Hệ Phụ Kiện PP-R Bình Minh

1. Biểu giá phụ kiện PP-R Bình Minh công bố đã bao gồm thuế VAT chưa?

Biểu giá chuẩn của nhà máy phân định rõ hai cột: "Đơn giá chưa thuế" và "Đơn giá thanh toán" (đã cộng thuế VAT 8% theo bảng giá công bố của Nhựa Bình Minh).

2. Cấp áp suất danh định của hệ phụ kiện PP-R Bình Minh đạt mức bao nhiêu?

Toàn bộ danh mục phụ kiện PP-R Nhựa Bình Minh trong bảng quy chuẩn được thiết kế đạt cấp áp lực danh định PN20 (chịu áp suất 20 bar ở điều kiện chuẩn 20°C). Khi vận hành liên tục ở môi trường dẫn nước nóng (từ 70°C đến 95°C), áp suất làm việc thực tế cho phép sẽ suy giảm tỷ lệ thuận theo biểu đồ suy giảm nhiệt độ.

3. Danh mục phụ kiện PP-R Bình Minh bao quát dải đường kính danh định nào?

Dải kích thước của hệ phụ kiện trải dài từ D20 mm đến D160 mm. Một số chủng loại cấu kiện đặc thù được sản xuất theo dải quy cách chuyên biệt: dòng van gạt khống chế từ D20 đến D63, van xoay từ D20 đến D90 và cụm mặt bích kép từ D32 đến D160.

4. Có được đấu nối phụ kiện PP-R hãng khác vào tuyến ống PP-R Bình Minh không?

Khuyến cáo kỹ thuật ưu tiên sử dụng đồng bộ 100% ống và phụ kiện cùng một thương hiệu sản xuất để bảo đảm tính tương thích tuyệt đối về chỉ số chảy (MFI), dung sai đường kính và nhiệt độ nóng chảy của hạt nhựa nguyên sinh. Trường hợp bắt buộc phải kết hợp khác hãng, nhà thầu cần tiến hành kiểm tra dung sai khoang nong và thực hiện mẫu hàn thử nghiệm kiểm tra kéo đứt trước khi triển khai đại trà.

5. Đơn giá thanh toán thực tế tại chân công trình có thấp hơn giá niêm yết không?

Có. Đơn giá niêm yết chỉ là mốc cơ sở tham chiếu. Giá thương mại thực tế ký kết hợp đồng thường thấp hơn đáng kể nhờ chính sách chiết khấu thương mại (thông thường từ 18% đến 35%) phụ thuộc vào quy mô dự án, khối lượng đặt hàng và tiến độ bàn giao.

6. Thông số quy cách ghi D25 × 1/2" được phân định như thế nào?

Thông số D25 xác định đường kính ngoài (OD) của khoang nong hàn nhiệt tương thích với ống PP-R 25 mm; thông số 1/2 inch là quy chuẩn kích thước bước ren cơ học của chi tiết kim loại. Cần rà soát chính xác bản vẽ để chỉ định đầu ren trong hay ren ngoài nhằm tương thích với thiết bị đối ứng.

Tổng Kho Phân Phối Cấp 1 Vật Tư Hạ Tầng & Ống Nhựa – Phú Xuân Vina

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ AB (Phú Xuân Vina) khẳng định uy tín vững chắc là đối tác phân phối cấp 1 chính hãng các giải pháp vật tư đường ống cấp thoát nước, cơ điện MEP và hạ tầng ngầm hàng đầu thị trường.

Chúng tôi phân phối trọn bộ hệ thống sản phẩm chất lượng cao từ các thương hiệu đầu ngành gồm Nhựa Bình Minh, Nhựa Tiền Phong, Nhựa Đệ Nhất, Nhựa Đồng Nai và Hoa Sen:

Khi gửi hồ sơ bóc tách khối lượng dự toán hoặc yêu cầu báo giá theo danh mục giá ống nhựa Bình Minh, quý nhà thầu vui lòng cung cấp đầy đủ thông số: Quy cách đường kính × Chuẩn ren × Cấp áp lực (PN) × Số lượng để nhận ngay chính sách chiết khấu tốt nhất cùng dịch vụ giao hàng bằng xe tải, xe cẩu tận chân công trình tại TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Tây Ninh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Tây Nguyên và các tỉnh miền Tây.

BAN KỸ THUẬT & DỰ ÁN — CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ AB

  • Vị thế: Tổng kho phân phối cấp 1 vật tư đường ống cấp thoát nước hạ tầng, ống luồn cáp điện và phụ kiện công nghiệp quy mô lớn.
  • Đối tác chiến lược: Nhựa Bình Minh, Nhựa Tiền Phong, Nhựa Đệ Nhất, Nhựa Đồng Nai, Hoa Sen.
  • Năng lực đặc thù: Xưởng trực tiếp gia công phụ kiện kỹ thuật uPVC & HDPE khẩu độ lớn theo bản vẽ công trình.
  • Văn phòng giao dịch: 1057 đường Tỉnh Lộ 43, Khu Phố 2, Phường Tam Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
  • Hotline / Zalo tư vấn & báo giá: 0909 189 122 – 0902 758 938
  • Email: congtyphuxuansg@gmail.com
  • Website chính thức: phuxuanvina.com | abgroup.vn

Xem Thêm Quy Cách Và Đơn Giá Của Nhà Sản Xuất

Trân trọng gửi đến bạn đọc quy cách và bảng giá của các thường hiệu Bình Minh, Tiền Phong, Đệ Nhất, Hoa Sen, Đồng Nai ...

PHÚ XUÂN PHÂN PHỐI ỐNG NHỰA - TIỀN PHONG - BÌNH MINH - ĐỆ NHẤT - ĐỒNG NAI - OSPEN - SAM PHÚ - VAN VÀ PHỤ KIỆN KIM LOẠI

BẢNG GIÁ NHỰA BÌNH MINH MỚI NHẤT

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR BÌNH MINH
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE BÌNH MINH
BẢNG GIÁ ỐNG HDPE GÂN THÀNH ĐÔI BÌNH MINH

 

BẢNG GIÁ ỐNG VÀ PHỤ KIỆN NHỰA TIỀN PHONG

BẢNG GIÁ ỐNG VÀ PHỤ KIỆN PVC TIỀN PHONG
BẢNG GIÁ ỐNG VÀ PHỤ KIỆN PPR TIỀN PHONG
BẢNG GIÁ ỐNG VÀ PHỤ KIỆN HDPE TIỀN PHONG
BẢNG GIÁ ỐNG PVC LUỒN ĐIỆN TIỀN PHONG
GIÁ ỐNG NHỰA XOẮN LUỒN ĐIỆN TIỀN PHONG
GIÁ ỐNG HDPE GÂN XOẮN 2 LỚP TIỀN PHONG
BẢNG GIÁ HỐ GA NHỰA TIỀN PHONG

 

BẢNG GIÁ NHỰA ĐỒNG NAI

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC ĐỒNG NAI
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR ĐỒNG NAI
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE ĐỒNG NAI

 

BẢNG GIÁ NHỰA ĐỆ NHẤT

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC ĐỆ NHẤT
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR ĐỆ NHẤT
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE ĐỆ NHẤT

 

QUY CÁCH ỐNG NHỰA CÁC HÃNG

ỐNG NHỰA PVC TIỀN PHONG
ỐNG NHỰA PPR TIỀN PHONG
ỐNG NHỰA HDPE TIỀN PHONG
ỐNG VÀ PHỤ KIỆN NHỰA ĐỒNG NAI
ỐNG VÀ PHỤ KIỆN NHỰA ĐỆ NHẤT
ỐNG PHỤ KIỆN NHỰA HOA SEN
ỐNG NHỰA SAM PHÚ - ỐNG ĐIỆN
ỐNG NHỰA XOẮN LUỒN CÁP

 

VAN VÀ PHỤ KIỆN KIM LOẠI

VAN KIM LOẠI - ĐỒNG - INOX
PHỤ KIỆN KIM LOẠI - GANG - INOX
VẬT TƯ PHỤ: CÙM TREO TY REN - CẦU CHẮN RÁC

 

MÁY HÀN ỐNG NHỰA

MÁY HÀN ỐNG NHỰA PPR
MÁY HÀN ỐNG NHỰA HDPE
MÁY HÀN ỐNG NHỰA HDPE ĐIỆN TRỞ