Bảng giá phụ kiện PPR Bình Minh PN20 cập nhật mới nhất năm 2026, cung cấp đầy đủ thông số kỹ thuật và đơn giá xuất xưởng cho toàn bộ dải kích thước từ D20 đến D200 mm. Danh mục bao gồm nối trơn, cút 45°/90°, tê đều, côn thu, phụ kiện ren đồng thau mạ niken, van điều tiết và rắc co tháo lắp cơ động. Tổng kho CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ AB (Phú Xuân Vina) phân phối trực tiếp cấp 1, đầy đủ chứng chỉ chất lượng CO/CQ, áp dụng mức chiết khấu thương mại cạnh tranh từ 18% đến 35% cho các nhà thầu cơ điện MEP và dự án xây lắp.

1. Bảng Giá Phụ Kiện PPR Bình Minh (Tóm Tắt 2026)
| Nhóm phụ kiện | Dải quy cách | Giá chưa VAT |
|---|---|---|
| Nối trơn | D20 – D160 | 4.300 – 1.107.000 |
| Co 90° | D20 – D160 | 8.100 – 2.227.600 |
| Co 45° | D20 – D160 | 6.800 – 1.279.900 |
| Chữ T đều | D20 – D160 | 9.400 – 2.670.100 |
| Nối rút | D25×20 – D160×140 | 6.600 – 1.208.000 |
| Chữ T rút | D25×20 – D160×125 | 14.700 – 2.606.900 |
| Van gạt | D20 – D63 | 329.700 – 1.958.900 |
| Van xoay | D20 – D90 | 352.800 – 8.910.200 |
| Bộ bích kép kèm gioăng | D32 – D160 | 935.900 – 3.647.800 đ/bộ |
* Lưu ý: Đơn giá niêm yết tham khảo (chưa bao gồm VAT). Giá thực tế phụ thuộc vào khối lượng đơn hàng và chính sách chiết khấu từng thời điểm. Khi cần lập báo giá hoàn chỉnh, nên bóc tách đồng thời ống PPR Bình Minh, phụ kiện, van và vật tư chuyển tiếp theo đúng bản vẽ.
Bảng Giá Nối, Co Và Tê PPR Bình Minh PN20
Giá nối trơn PPR Bình Minh
Nối thẳng PPR Bình Minh, còn gọi là măng sông PPR, dùng để liên kết hai đoạn ống có cùng đường kính bằng phương pháp hàn nhiệt.
| Quy cách | Giá chưa VAT | Giá thanh toán (VAT 8%) |
|---|---|---|
| D20 | 4.300 | 4.644 |
| D25 | 7.200 | 7.776 |
| D32 | 11.100 | 11.988 |
| D40 | 17.800 | 19.224 |
| D50 | 32.200 | 34.776 |
| D63 | 67.600 | 73.008 |
| D75 | 106.900 | 115.452 |
| D90 | 181.000 | 195.480 |
| D110 | 293.300 | 316.764 |
| D125 | 553.400 | 597.672 |
| D140 | 790.100 | 853.308 |
| D160 | 1.107.000 | 1.195.560 |
Giá co 90° PPR Bình Minh
Co PPR Bình Minh dùng để đổi hướng tuyến ống một góc 90°. Khi bố trí đường nước nóng, cần chừa khoảng giãn nở và hạn chế lạm dụng co vì mỗi điểm đổi hướng đều làm tăng tổn thất cục bộ.
| Quy cách | Giá chưa VAT | Giá thanh toán (VAT 8%) |
|---|---|---|
| D20 | 8.100 | 8.748 |
| D25 | 10.800 | 11.664 |
| D32 | 18.600 | 20.088 |
| D40 | 30.800 | 33.264 |
| D50 | 53.600 | 57.888 |
| D63 | 164.100 | 177.228 |
| D75 | 214.000 | 231.120 |
| D90 | 335.800 | 362.664 |
| D110 | 687.700 | 742.716 |
| D125 | 1.068.300 | 1.153.764 |
| D140 | 1.394.400 | 1.505.952 |
| D160 | 2.227.600 | 2.405.808 |
Giá co 45° PPR Bình Minh
Co 45° PPR Bình Minh, thường gọi là lơi hoặc chếch PPR, giúp chuyển hướng dòng chảy nhẹ một góc 45 độ hay còn gọi là 135 độ
| Quy cách | Giá chưa VAT | Giá thanh toán (VAT 8%) |
|---|---|---|
| D20 | 6.800 | 7.344 |
| D25 | 10.800 | 11.664 |
| D32 | 16.100 | 17.388 |
| D40 | 32.000 | 34.560 |
| D50 | 61.400 | 66.312 |
| D63 | 142.100 | 153.468 |
| D75 | 211.100 | 227.988 |
| D90 | 251.300 | 271.404 |
| D110 | 437.700 | 472.716 |
| D140 | 1.055.500 | 1.139.940 |
| D160 | 1.279.900 | 1.382.292 |
Giá chữ T PPR Bình Minh
Tê PPR Bình Minh dùng để chia một tuyến ống thành hai nhánh có cùng đường kính.
| Quy cách | Giá chưa VAT | Giá thanh toán (VAT 8%) |
|---|---|---|
| D20 | 9.400 | 10.152 |
| D25 | 14.700 | 15.876 |
| D32 | 23.900 | 25.812 |
| D40 | 52.400 | 56.592 |
| D50 | 76.800 | 82.944 |
| D63 | 184.300 | 199.044 |
| D75 | 283.700 | 306.396 |
| D90 | 416.500 | 449.820 |
| D110 | 643.100 | 694.548 |
| D125 | 1.386.600 | 1.497.528 |
| D140 | 1.456.300 | 1.572.804 |
| D160 | 2.670.100 | 2.883.708 |
Bảng Giá Phụ Kiện PPR Chuyển Cỡ (Giảm & Chuyển Bậc)
Giá nối rút PPR Bình Minh
Nối rút dùng để chuyển từ đường kính lớn sang đường kính nhỏ trên cùng một trục ống. Quy cách D63×25 nghĩa là một đầu phù hợp ống D63 và đầu còn lại phù hợp ống D25.
| Quy cách | Giá chưa VAT | Giá thanh toán (VAT 8%) |
|---|---|---|
| D25×20 | 6.600 | 7.128 |
| D32×20 | 9.400 | 10.152 |
| D32×25 | 9.600 | 10.368 |
| D40×20 | 14.600 | 15.768 |
| D40×25 | 14.700 | 15.876 |
| D40×32 | 15.000 | 16.200 |
| D50×20 | 25.700 | 27.756 |
| D50×25 | 26.100 | 28.188 |
| D50×32 | 26.500 | 28.620 |
| D50×40 | 26.800 | 28.944 |
| D63×20 | 49.700 | 53.676 |
| D63×25 | 50.400 | 54.432 |
| D63×32 | 50.800 | 54.864 |
| D63×40 | 51.200 | 55.296 |
| D63×50 | 51.700 | 55.836 |
| D75×32 | 88.700 | 95.796 |
| D75×40 | 96.900 | 104.652 |
| D75×50 | 96.900 | 104.652 |
| D75×63 | 96.900 | 104.652 |
| D90×40 | 140.800 | 152.064 |
| D90×50 | 140.800 | 152.064 |
| D90×63 | 170.800 | 184.464 |
| D90×75 | 170.800 | 184.464 |
| D110×50 | 249.500 | 269.460 |
| D110×63 | 334.900 | 361.692 |
| D110×75 | 334.900 | 361.692 |
| D110×90 | 349.800 | 377.784 |
| D125×90 | 384.300 | 415.044 |
| D125×110 | 534.600 | 577.368 |
| D140×110 | 1.136.200 | 1.227.096 |
| D160×110 | 1.190.000 | 1.285.200 |
| D160×125 | 1.196.000 | 1.291.680 |
| D160×140 | 1.208.000 | 1.304.640 |
Giá co 90° rút PPR Bình Minh
| Quy cách | Giá chưa VAT | Giá thanh toán (VAT 8%) |
|---|---|---|
| D25×20 | 14.200 | 15.336 |
| D32×20 | 18.200 | 19.656 |
| D32×25 | 23.100 | 24.948 |
Giá chữ T rút PPR Bình Minh
Tê rút dùng để chia nhánh có đường kính nhỏ hơn đường ống chính.
| Quy cách | Giá chưa VAT | Giá thanh toán (VAT 8%) |
|---|---|---|
| D25×20 | 14.700 | 15.876 |
| D32×20 | 25.700 | 27.756 |
| D32×25 | 26.000 | 28.080 |
| D40×20 | 56.600 | 61.128 |
| D40×25 | 57.100 | 61.668 |
| D40×32 | 57.600 | 62.208 |
| D50×20 | 99.500 | 107.460 |
| D50×25 | 100.400 | 108.432 |
| D50×32 | 101.300 | 109.404 |
| D50×40 | 102.300 | 110.484 |
| D63×20 | 172.600 | 186.408 |
| D63×25 | 174.300 | 188.244 |
| D63×32 | 175.800 | 189.864 |
| D63×40 | 177.500 | 191.700 |
| D63×50 | 178.600 | 192.888 |
| D75×25 | 238.600 | 257.688 |
| D75×32 | 240.800 | 260.064 |
| D75×40 | 242.200 | 261.576 |
| D75×50 | 246.700 | 266.436 |
| D75×63 | 246.700 | 266.436 |
| D90×40 | 364.500 | 393.660 |
| D90×50 | 371.800 | 401.544 |
| D90×63 | 403.700 | 435.996 |
| D90×75 | 426.900 | 461.052 |
| D110×63 | 627.900 | 678.132 |
| D110×75 | 635.400 | 686.232 |
| D110×90 | 638.400 | 689.472 |
| D125×75 | 1.160.100 | 1.252.908 |
| D125×90 | 1.239.600 | 1.338.768 |
| D140×63 | 1.638.500 | 1.769.580 |
| D140×75 | 1.734.200 | 1.872.936 |
| D140×90 | 1.888.900 | 2.040.012 |
| D140×110 | 1.941.300 | 2.096.604 |
| D140×125 | 2.326.500 | 2.512.620 |
| D160×90 | 2.197.700 | 2.373.516 |
| D160×110 | 2.333.900 | 2.520.612 |
| D160×125 | 2.606.900 | 2.815.452 |
Bảng Giá Phụ Kiện PPR Ren Thau
Phần sau là kích thước ren theo inch. Cần xác định đúng ren trong hay ren ngoài và đúng cỡ ren của thiết bị trước khi đặt hàng.
1. Bảng Giá Co PPR Ren Thau Bình Minh
| Sản phẩm | Quy cách | Giá chưa VAT (đồng/cái) | Giá thanh toán (VAT 8%) (đồng/cái) |
|---|---|---|---|
| Co đôi 90° ren trong thau | D25×1/2" | 188.400 | 203.472 |
| Co 90° ren trong thau | D20×1/2" | 74.600 | 80.568 |
| Co 90° ren trong thau | D20×3/4" | 91.000 | 98.280 |
| Co 90° ren trong thau | D25×1/2" | 84.800 | 91.584 |
| Co 90° ren trong thau | D25×3/4" | 114.100 | 123.228 |
| Co 90° ren trong thau | D32×3/4" | 182.000 | 196.560 |
| Co 90° ren trong thau | D32×1" | 210.900 | 227.772 |
| Co 90° ren ngoài thau | D20×1/2" | 105.000 | 113.400 |
| Co 90° ren ngoài thau | D20×3/4" | 117.000 | 126.360 |
| Co 90° ren ngoài thau | D25×1/2" | 118.700 | 128.196 |
| Co 90° ren ngoài thau | D25×3/4" | 140.300 | 151.524 |
| Co 90° ren ngoài thau | D32×3/4" | 182.000 | 196.560 |
| Co 90° ren ngoài thau | D32×1" | 223.300 | 241.164 |
2. Bảng Giá Nối PPR Ren Ngoài Thau
| Quy cách | Giá chưa VAT | Giá thanh toán (VAT 8%) |
|---|---|---|
| D20×1/2" | 84.800 | 91.584 |
| D20×3/4" | 93.600 | 101.088 |
| D25×1/2" | 97.900 | 105.732 |
| D25×3/4" | 118.200 | 127.656 |
| D32×3/4" | 145.600 | 157.248 |
| D32×1" | 213.200 | 230.256 |
| D40×1.1/4" | 508.200 | 548.856 |
| D50×1.1/2" | 635.200 | 686.016 |
| D63×2" | 1.076.300 | 1.162.404 |
| D75×2.1/2" | 1.649.700 | 1.781.676 |
| D90×3" | 3.334.600 | 3.601.368 |
| D110×4" | 5.610.400 | 6.059.232 |
3. Bảng Giá Nối PPR Ren Trong Thau
| Quy cách | Giá chưa VAT | Giá thanh toán (VAT 8%) |
|---|---|---|
| D20×1/2" | 67.100 | 72.468 |
| D20×3/4" | 81.900 | 88.452 |
| D25×1/2" | 82.000 | 88.560 |
| D25×3/4" | 91.500 | 98.820 |
| D32×3/4" | 118.300 | 127.764 |
| D32×1" | 197.600 | 213.408 |
| D40×1" | 327.600 | 353.808 |
| D40×1.1/4" | 369.700 | 399.276 |
| D50×1.1/2" | 490.500 | 529.740 |
| D63×2" | 992.600 | 1.072.008 |
| D75×2.1/2" | 1.413.000 | 1.526.040 |
| D90×3" | 2.833.500 | 3.060.180 |
| D110×4" | 4.108.000 | 4.436.640 |
4. Bảng Giá Chữ T PPR Ren Thau
| Sản phẩm | Quy cách | Giá chưa VAT | Giá thanh toán (VAT 8%) |
|---|---|---|---|
| Tê ren ngoài thau | D20×1/2" | 92.700 | 100.116 |
| Tê ren ngoài thau | D20×3/4" | 110.800 | 119.664 |
| Tê ren ngoài thau | D25×1/2" | 100.600 | 108.648 |
| Tê ren ngoài thau | D25×3/4" | 121.700 | 131.436 |
| Tê ren ngoài thau | D32×1" | 255.800 | 276.264 |
| Tê ren ngoài thau | D50×3/4" | 418.600 | 452.088 |
| Tê ren ngoài thau | D50×1" | 470.600 | 508.248 |
| Tê ren trong thau | D20×1/2" | 75.300 | 81.324 |
| Tê ren trong thau | D20×3/4" | 104.000 | 112.320 |
| Tê ren trong thau | D25×1/2" | 80.500 | 86.940 |
| Tê ren trong thau | D25×3/4" | 117.400 | 126.792 |
| Tê ren trong thau | D32×1" | 256.100 | 276.588 |
| Tê ren trong thau | D50×3/4" | 494.000 | 533.520 |
| Tê ren trong thau | D50×1" | 520.000 | 561.600 |
Bảng Giá Van, Mặt Bích Và Khớp Nối PPR Bình Minh
Giá bộ bích kép PPR kèm gioăng
Mặt bích PPR Bình Minh dùng tại vị trí cần tháo lắp với van, bơm hoặc thiết bị mặt bích. Bảng dưới là bộ bích kép gồm mặt bích, vai bích kép và gioăng.
1. Bảng Giá Bộ Bích Kép PPR Kèm Gioăng Bình Minh
Mặt bích PPR Bình Minh dùng tại vị trí cần tháo lắp với van, bơm hoặc thiết bị mặt bích. Bộ bích kép gồm mặt bích, vai bích kép và gioăng.
| Quy cách | Giá chưa VAT | Giá thanh toán (VAT 8%) |
|---|---|---|
| D32 | 935.900 | 1.010.772 |
| D40 | 1.076.400 | 1.162.512 |
| D50 | 1.121.300 | 1.211.004 |
| D63 | 1.228.900 | 1.327.212 |
| D75 | 1.459.100 | 1.575.828 |
| D90 | 1.804.500 | 1.948.860 |
| D110 | 2.357.700 | 2.546.316 |
| D125 | 3.027.400 | 3.269.592 |
| D140 | 3.139.500 | 3.390.660 |
| D160 | 3.647.800 | 3.939.624 |
2. Bảng Giá Van PPR Bình Minh
Xem cấu tạo và phạm vi sử dụng tại trang van PPR Bình Minh. Với tuyến cần đóng mở nhanh, có thể tham khảo riêng van bi tay gạt PPR Bình Minh.
| Loại van | Quy cách | Giá chưa VAT | Giá thanh toán (VAT 8%) |
|---|---|---|---|
| Van xoay | D20 | 352.800 | 381.024 |
| Van xoay | D25 | 405.900 | 438.372 |
| Van xoay | D32 | 582.300 | 628.884 |
| Van xoay | D40 | 980.100 | 1.058.508 |
| Van xoay | D50 | 1.528.400 | 1.650.672 |
| Van xoay | D63 | 2.355.100 | 2.543.508 |
| Van xoay | D75 | 6.548.100 | 7.071.948 |
| Van xoay | D90 | 8.910.200 | 9.623.016 |
| Van gạt | D20 | 329.700 | 356.076 |
| Van gạt | D25 | 405.900 | 438.372 |
| Van gạt | D32 | 574.400 | 620.352 |
| Van gạt | D40 | 828.500 | 894.780 |
| Van gạt | D50 | 1.256.200 | 1.356.696 |
| Van gạt | D63 | 1.958.900 | 2.115.612 |
| Van chặn | D25 | 356.500 | 385.020 |
3. Bảng Giá Ống Tránh PPR Bình Minh
| Quy cách | Giá chưa VAT | Giá thanh toán (VAT 8%) |
|---|---|---|
| D20 | 21.200 | 22.896 |
| D25 | 39.800 | 42.984 |
| D32 | 70.600 | 76.248 |
| D40 | 113.000 | 122.040 |
| D50 | 209.300 | 226.044 |
| D63 | 434.300 | 469.044 |
4. Bảng Giá Bộ Khớp Nối Sống PPR Bình Minh
| Quy cách | Giá chưa VAT | Giá thanh toán (VAT 8%) |
|---|---|---|
| D20 | 52.800 | 57.024 |
| D25 | 82.000 | 88.560 |
| D32 | 119.300 | 128.844 |
| D40 | 129.200 | 139.536 |
| D50 | 196.000 | 211.680 |
| D63 | 457.300 | 493.884 |
5. Bảng Giá Khớp Nối Sống Ren Thau
| Sản phẩm | Quy cách | Giá chưa VAT | Giá thanh toán (VAT 8%) |
|---|---|---|---|
| Khớp nối sống ren ngoài thau | D25×3/4" | 371.800 | 401.544 |
| Khớp nối sống ren ngoài thau | D32×1" | 584.400 | 631.152 |
| Khớp nối sống ren ngoài thau | D50×1.1/2" | 1.530.200 | 1.652.616 |
| Khớp nối sống ren ngoài thau | D63×2" | 2.069.900 | 2.235.492 |
| Khớp nối sống ren trong thau | D20×1/2" | 223.600 | 241.488 |
| Khớp nối sống ren trong thau | D25×3/4" | 358.200 | 386.856 |
| Khớp nối sống ren trong thau | D32×1" | 524.900 | 566.892 |
| Khớp nối sống ren trong thau | D40×1.1/4" | 822.500 | 888.300 |
| Khớp nối sống ren trong thau | D50×1.1/2" | 1.432.600 | 1.547.208 |
| Khớp nối sống ren trong thau | D63×2" | 1.909.300 | 2.062.044 |
6. Bảng Giá Nắp Khóa PPR Bình Minh
| Sản phẩm | Quy cách | Giá chưa VAT | Giá thanh toán (VAT 8%) |
|---|---|---|---|
| Nắp khóa ren ngoài | D20×1/2" | 18.100 | 19.548 |
| Nắp khóa ren ngoài | D25×3/4" | 19.500 | 21.060 |
| Nắp khóa | D20 | 4.000 | 4.320 |
| Nắp khóa | D25 | 6.800 | 7.344 |
| Nắp khóa | D32 | 10.300 | 11.124 |
| Nắp khóa | D40 | 13.700 | 14.796 |
| Nắp khóa | D50 | 25.500 | 27.540 |
| Nắp khóa | D63 | 127.100 | 137.268 |
| Nắp khóa | D75 | 217.400 | 234.792 |
| Nắp khóa | D90 | 244.500 | 264.060 |
| Nắp khóa | D110 | 269.100 | 290.628 |
Khái Niệm Bản Chất Về Hệ Phụ Kiện PP-R Nhựa Bình Minh
Hệ thống phụ tùng PP-R Bình Minh là tập hợp các cấu kiện định hình mạng lưới, thực hiện nhiệm vụ đấu nối thẳng trục, chuyển góc dòng chảy, trích xuất nhánh dẫn, thu hẹp khẩu độ lưu lượng, hoặc chuyển đổi sang liên kết cơ khí ren và lắp đặt cụm van thiết bị ngoại vi trên tuyến ống Polypropylene Random Copolymer. Phần lớn dải sản phẩm sử dụng công nghệ hàn nhiệt nung chảy lồng ống (Socket Fusion), tạo liên kết nóng chảy đồng nhất cấu trúc phân tử nhựa, triệt tiêu hoàn toàn rủi ro xì hở khi thi công chuẩn kỹ thuật.
Danh mục cấu kiện chính yếu bao gồm:
-
Nhóm cấu kiện đồng khẩu độ: Măng sông nối thẳng, lơi 45° (chếch), cút 90° (co vuông) và tê đều chia nhánh.
-
Nhóm cấu kiện chuyển tiếp tiết diện: Côn thu (nối rút), cút thu và tê giảm bậc (tê rút).
-
Nhóm cấu kiện chuyển bậc liên kết cơ khí: Măng sông ren thau, cút góc ren thau, tê chia nhánh ren thau và rắc co sống ren thau (đồng thau mạ niken).
-
Nhóm thiết bị điều tiết & đóng cắt: Cụm van xoay (van cửa đĩa lặn), van bi tay gạt và van chặn kỹ thuật.
-
Nhóm phụ kiện lắp ghép cơ động & chuyên dụng: Bộ bích đôi kèm gioăng làm kín cao su, khớp nối sống hàn trơn (rắc co nhựa), nắp bịt khóa đầu ống và chi tiết ống tránh uốn vượt chướng ngại vật.
Hướng Dẫn Kỹ Thuật Chỉ Định Phụ Kiện PP-R Bình Minh Chuẩn Bóc Tách Bản Vẽ
1. Khớp nối theo đường kính ngoài (OD) thực tế của thân ống
Mã ống PP-R kích thước OD 25 mm bắt buộc phải lồng ghép vào khoang nong hàn đúng cỡ D25 của phụ kiện. Đơn vị lập dự toán tuyệt đối không chỉ định vật tư dựa trên tên gọi tương đối ngoài thị trường (như "ống 20", "ống 25") mà phải căn cứ trực tiếp vào thông số in dập laser dọc thân ống và ký hiệu trên bản vẽ thi công.
2. Phân tách rõ ràng giữa kích thước đầu nung nhiệt và chuẩn ren kim loại
Đối với mã sản phẩm quy cách D25 × 3/4", thông số "D25" thể hiện đường kính trong khoang nong hàn nhiệt lồng tương thích với ống OD 25 mm, trong khi "3/4 inch" là kích cỡ bước ren của chi tiết đồng thau cấy đúc. Kỹ sư giám sát cần xác định rõ yêu cầu ren trong hay ren ngoài trên thiết bị van vòi để lựa chọn đúng đầu chuyển tiếp âm/dương, tránh phát sinh khớp nối phụ.
3. Tối ưu hóa lựa chọn theo nguyên lý thủy lực học
-
Bố trí măng sông nối trơn cho các vị trí liên kết hai đoạn ống có đường kính ngoài bằng nhau trên cùng một tuyến thẳng.
-
Sử dụng côn thu đồng trục khi cần thay đổi lưu lượng và giảm kích thước đường ống trên một trục dẫn.
-
Chỉ định tê đều khi phân nhánh vuông góc có đường kính bằng trục dẫn chính; sử dụng tê thu khi tuyến nhánh đòi hỏi khẩu độ nhỏ hơn trục cấp chính.
-
Ưu tiên bố trí lơi 45° tại những vị trí đủ không gian kỹ thuật nhằm giảm thiểu ma sát thủy lực và hạn chế xung lực va đập dòng; chỉ dùng cút vuông 90° tại các điểm góc tường bắt buộc bẻ góc vuông.
-
Lắp đặt bộ mặt bích kép hoặc rắc co sống (khớp nối sống) tại các đầu vào máy bơm, trước cụm van tổng hoặc thiết bị đo đạc để phục vụ công tác tháo lắp bảo trì định kỳ mà không phải cắt phá đường ống.
4. Kiểm soát tương quan chịu tải giữa cấp áp suất PN và nhiệt độ môi chất
Định mức PN20 là cấp áp suất làm việc danh định xác định ở điều kiện nước tiêu chuẩn 20°C. Đối với các mạng lưới cấp nước nóng năng lượng mặt trời, tuyến cấp hơi, trục đứng kỹ thuật cao tầng hoặc vòng tuần hoàn hồi nhiệt liên tục, kỹ sư thiết kế bắt buộc phải tra cứu biểu đồ suy giảm áp suất theo nhiệt độ vận hành thực tế thay vì chỉ bám sát thông số danh định in trên thân sản phẩm.
Quy Chuẩn 6 Bước Hàn Nhiệt Phụ Tùng PP-R Chống Nghẽn Lòng Dẫn & Rò Rỉ Áp Lực
-
Gia công vát phẳng mép ống & xử lý tiếp diện: Sử dụng kéo cắt chuyên dụng định hình góc cắt vuông vức 90° so với tim trục. Triệt tiêu toàn bộ gờ ba via và phôi nhựa dư thừa; dùng giẻ khô sạch lau cồn kỹ thuật để khử sạch nước ngưng tụ, màng dầu mỡ và bụi khoáng trên bề mặt ngoài của ống cũng như thành trong khoang nong phụ kiện.
-
Đo đạc & vạch cữ độ sâu lồng nhiệt: Tra cứu thông số chiều sâu mối nối tương thích với từng cấp đường kính danh định; sử dụng bút lông kỹ thuật vạch mức cữ giới hạn trên thân ống. Thao tác này nhằm kiểm soát chiều dài đẩy vào, triệt tiêu triệt để hiện tượng dồn ép vật liệu thừa gây bít hẹp tiết diện dòng chảy.
-
Nung chảy đồng trục hai chiều: Xác nhận nhiệt độ hiển thị trên cối nhiệt đạt ngưỡng tiêu chuẩn $260^\circ\text{C} \pm 5^\circ\text{C}$. Tịnh tiến đồng thời đầu ống và miệng phụ kiện vào bộ khuôn tương thích đường kính; duy trì lực nén tĩnh theo đúng biểu đồ thời gian gia nhiệt quy chuẩn.
-
Đấu nối liên kết thẳng trục: Rút nhanh hai chi tiết ra khỏi cối nung và đẩy thẳng trục thân ống vào ngàm phụ kiện cho tới khi chạm mép vạch dấu. Cấm tuyệt đối hành vi xoay vặn, lắc hoặc chỉnh góc lệch trong suốt quá trình hai bề mặt tiếp xúc đang ở trạng thái nóng chảy dẻo.
-
Làm mát tĩnh tự nhiên định hình tinh thể polymer: Cố định nguyên trạng thái mối liên kết, để vật liệu hạ nhiệt tự nhiên theo biểu đồ làm nguội của nhà máy. Không sử dụng nước lạnh cưỡng bức hay tác động rung lắc cơ học làm phá vỡ mạng liên kết tinh thể PP-R đang ninh kết.
-
Kiểm tra ngoại quan gờ hàn & thử tải thủy lực: Kiểm tra vòng đệm nhựa đùn (vành kép) tại mép nối đảm bảo lồi đều chu vi trước khi tiến hành che khuất hoặc chôn ngầm. Tiến hành thử áp lực thủy tĩnh theo tiêu chuẩn nghiệm thu sau thời gian ổn định cấu trúc.
Cảnh báo kỹ thuật: Tuyệt đối không thao tác hàn khi tiếp diện còn ẩm ướt hoặc bám dính tạp chất hữu cơ. Tránh việc duy trì thời gian ủ nhiệt quá mức quy định gây cháy rỗng cấu trúc polymer, đồng thời không nắn chỉnh góc mối ghép sau khi vật liệu đã bắt đầu bước vào giai đoạn đóng rắn cơ học.
Các Biến Số Kỹ Thuật & Thương Mại Chi Phối Giá Bán Phụ Kiện PP-R Thực Tế
Biểu giá niêm yết xuất xưởng từ nhà máy chỉ đóng vai trò cơ sở dự toán ban đầu. Giá trị quyết toán thực tế bàn giao tại công trường được điều chỉnh dựa trên 6 yếu tố cốt lõi:
-
Quy mô đơn hàng & cơ cấu chủng loại: Tổng giá trị đơn hàng và số lượng bóc tách chi tiết của từng mã hàng (khẩu độ lớn hay nhỏ, phụ kiện trơn hay phụ kiện cấy ren đồng).
-
Tỷ lệ chiết khấu thương mại theo thời điểm: Mức chiết khấu từ nhà phân phối cấp 1 áp dụng theo chính sách bán hàng của từng giai đoạn và cơ chế giải ngân của gói thầu.
-
Hiện trạng tồn kho cấu kiện: Mức độ sẵn hàng tại tổng kho, đặc biệt đối với các quy cách đường kính lớn từ D110 đến D200 hoặc các cấu kiện ren thau mạ niken phi tiêu chuẩn.
-
Chi phí logistics & cung ứng hiện trường: Khoảng cách địa lý từ tổng kho đến tim tuyến công trình, chi phí bốc dỡ và yêu cầu điều động xe cẩu chuyên dụng hạ hàng.
-
Tính pháp lý của hồ sơ nghiệm thu: Yêu cầu cung cấp hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) hợp lệ cùng bộ chứng từ chất lượng xuất xưởng (CO/CQ) và phiếu kết quả kiểm định Quatest phục vụ thanh quyết toán thầu.
-
Phạm vi gói thầu cung cấp: Đơn hàng bóc tách độc lập phụ kiện hay cung cấp đồng bộ trọn gói gồm thân ống cấp nhiệt, dải phụ kiện, van điều tiết và vật tư phụ trợ cơ điện.
Khuyến nghị bóc tách dự toán: Để dự trù chính xác chi phí toàn tuyến, kỹ sư dự toán cần bám sát bảng giá ống PPR Bình Minh mới nhất và khối lượng thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công. Không nên áp dụng phương pháp ước tính chi phí phụ kiện theo tỷ lệ phần trăm thân ống, bởi mật độ góc chuyển hướng, điểm phân nhánh và cụm van thực tế sẽ quyết định trực tiếp cơ cấu dự toán.
Giải Đáp Thắc Mắc Kỹ Thuật (FAQ) Về Hệ Phụ Kiện PP-R Bình Minh
1. Biểu giá phụ kiện PP-R Bình Minh công bố đã bao gồm thuế VAT chưa?
Biểu giá chuẩn của nhà máy phân định rõ hai cột: "Đơn giá chưa thuế" và "Đơn giá thanh toán" (đã cộng thuế VAT 8% theo bảng giá công bố của Nhựa Bình Minh).
2. Cấp áp suất danh định của hệ phụ kiện PP-R Bình Minh đạt mức bao nhiêu?
Toàn bộ danh mục phụ kiện PP-R Nhựa Bình Minh trong bảng quy chuẩn được thiết kế đạt cấp áp lực danh định PN20 (chịu áp suất 20 bar ở điều kiện chuẩn 20°C). Khi vận hành liên tục ở môi trường dẫn nước nóng (từ 70°C đến 95°C), áp suất làm việc thực tế cho phép sẽ suy giảm tỷ lệ thuận theo biểu đồ suy giảm nhiệt độ.
3. Danh mục phụ kiện PP-R Bình Minh bao quát dải đường kính danh định nào?
Dải kích thước của hệ phụ kiện trải dài từ D20 mm đến D160 mm. Một số chủng loại cấu kiện đặc thù được sản xuất theo dải quy cách chuyên biệt: dòng van gạt khống chế từ D20 đến D63, van xoay từ D20 đến D90 và cụm mặt bích kép từ D32 đến D160.
4. Có được đấu nối phụ kiện PP-R hãng khác vào tuyến ống PP-R Bình Minh không?
Khuyến cáo kỹ thuật ưu tiên sử dụng đồng bộ 100% ống và phụ kiện cùng một thương hiệu sản xuất để bảo đảm tính tương thích tuyệt đối về chỉ số chảy (MFI), dung sai đường kính và nhiệt độ nóng chảy của hạt nhựa nguyên sinh. Trường hợp bắt buộc phải kết hợp khác hãng, nhà thầu cần tiến hành kiểm tra dung sai khoang nong và thực hiện mẫu hàn thử nghiệm kiểm tra kéo đứt trước khi triển khai đại trà.
5. Đơn giá thanh toán thực tế tại chân công trình có thấp hơn giá niêm yết không?
Có. Đơn giá niêm yết chỉ là mốc cơ sở tham chiếu. Giá thương mại thực tế ký kết hợp đồng thường thấp hơn đáng kể nhờ chính sách chiết khấu thương mại (thông thường từ 18% đến 35%) phụ thuộc vào quy mô dự án, khối lượng đặt hàng và tiến độ bàn giao.
6. Thông số quy cách ghi D25 × 1/2" được phân định như thế nào?
Thông số D25 xác định đường kính ngoài (OD) của khoang nong hàn nhiệt tương thích với ống PP-R 25 mm; thông số 1/2 inch là quy chuẩn kích thước bước ren cơ học của chi tiết kim loại. Cần rà soát chính xác bản vẽ để chỉ định đầu ren trong hay ren ngoài nhằm tương thích với thiết bị đối ứng.
Tổng Kho Phân Phối Cấp 1 Vật Tư Hạ Tầng & Ống Nhựa – Phú Xuân Vina
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ AB (Phú Xuân Vina) khẳng định uy tín vững chắc là đối tác phân phối cấp 1 chính hãng các giải pháp vật tư đường ống cấp thoát nước, cơ điện MEP và hạ tầng ngầm hàng đầu thị trường.
Chúng tôi phân phối trọn bộ hệ thống sản phẩm chất lượng cao từ các thương hiệu đầu ngành gồm Nhựa Bình Minh, Nhựa Tiền Phong, Nhựa Đệ Nhất, Nhựa Đồng Nai và Hoa Sen:
-
Hệ thống dẫn nước dân dụng và trục đứng cao tầng: Ống và phụ kiện uPVC, từ các nhánh nhỏ như ống Bình Minh 21, ống Bình Minh 27, ống 60 Bình Minh cho đến các trục thoát lớn như ống Bình Minh 90, ống Bình Minh 114, ống PVC D160 Bình Minh và ống PVC D200 Bình Minh.
-
Mạng lưới cấp nước nóng, Chiller và công nghiệp: Ống nhựa chịu nhiệt ống PPR Bình Minh đầy đủ các cỡ ống PPR D20 Bình Minh, ống PPR D25 Bình Minh, ống PPR D32 Bình Minh, ống PPR D40 Bình Minh, ống PPR D50 Bình Minh, ống PPR D63 Bình minh đến ống PPR D110 Bình Minh và ống PPR D160 Bình Minh, đi kèm hệ thống van và phụ kiện ren đồng thau đồng bộ.
-
Mạng lưới hạ tầng truyền dẫn ngầm: Đầy đủ các dòng ống HDPE Bình Minh từ ống HDPE D20 Bình Minh, ống HDPE D63 Bình Minh, ống HDPE D90 Bình Minh, ống HDPE D110 Bình Minh, ống HDPE D200 Bình Minh cho đến khẩu độ lớn ống HDPE D630 Bình Minh, kết hợp cùng dòng thoát nước ngầm ống HDPE gân thành đôi Bình Minh.
-
Xưởng gia công phụ kiện theo yêu cầu bản vẽ: Nhận gia công cơ khí các dòng phụ kiện hàn, cút lơi góc đặc thù, ống thu tiêu chuẩn và phụ tùng chuyển bậc phục vụ các yêu cầu kỹ thuật phức tạp của nhà thầu.
Khi gửi hồ sơ bóc tách khối lượng dự toán hoặc yêu cầu báo giá theo danh mục giá ống nhựa Bình Minh, quý nhà thầu vui lòng cung cấp đầy đủ thông số: Quy cách đường kính × Chuẩn ren × Cấp áp lực (PN) × Số lượng để nhận ngay chính sách chiết khấu tốt nhất cùng dịch vụ giao hàng bằng xe tải, xe cẩu tận chân công trình tại TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Tây Ninh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Tây Nguyên và các tỉnh miền Tây.
BAN KỸ THUẬT & DỰ ÁN — CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ AB
- Vị thế: Tổng kho phân phối cấp 1 vật tư đường ống cấp thoát nước hạ tầng, ống luồn cáp điện và phụ kiện công nghiệp quy mô lớn.
- Đối tác chiến lược: Nhựa Bình Minh, Nhựa Tiền Phong, Nhựa Đệ Nhất, Nhựa Đồng Nai, Hoa Sen.
- Năng lực đặc thù: Xưởng trực tiếp gia công phụ kiện kỹ thuật uPVC & HDPE khẩu độ lớn theo bản vẽ công trình.
- Văn phòng giao dịch: 1057 đường Tỉnh Lộ 43, Khu Phố 2, Phường Tam Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- Hotline / Zalo tư vấn & báo giá: 0909 189 122 – 0902 758 938
- Email: congtyphuxuansg@gmail.com
- Website chính thức: phuxuanvina.com | abgroup.vn
Xem Thêm Quy Cách Và Đơn Giá Của Nhà Sản Xuất
Trân trọng gửi đến bạn đọc quy cách và bảng giá của các thường hiệu Bình Minh, Tiền Phong, Đệ Nhất, Hoa Sen, Đồng Nai ...
PHÚ XUÂN PHÂN PHỐI ỐNG NHỰA - TIỀN PHONG - BÌNH MINH - ĐỆ NHẤT - ĐỒNG NAI - OSPEN - SAM PHÚ - VAN VÀ PHỤ KIỆN KIM LOẠI

BẢNG GIÁ NHỰA BÌNH MINH MỚI NHẤT
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR BÌNH MINH |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE BÌNH MINH |
| BẢNG GIÁ ỐNG HDPE GÂN THÀNH ĐÔI BÌNH MINH |
BẢNG GIÁ ỐNG VÀ PHỤ KIỆN NHỰA TIỀN PHONG
BẢNG GIÁ NHỰA ĐỒNG NAI
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC ĐỒNG NAI |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR ĐỒNG NAI |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE ĐỒNG NAI |
BẢNG GIÁ NHỰA ĐỆ NHẤT
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC ĐỆ NHẤT |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR ĐỆ NHẤT |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE ĐỆ NHẤT |
QUY CÁCH ỐNG NHỰA CÁC HÃNG
VAN VÀ PHỤ KIỆN KIM LOẠI
| VAN KIM LOẠI - ĐỒNG - INOX |
| PHỤ KIỆN KIM LOẠI - GANG - INOX |
| VẬT TƯ PHỤ: CÙM TREO TY REN - CẦU CHẮN RÁC |
MÁY HÀN ỐNG NHỰA
| MÁY HÀN ỐNG NHỰA PPR |
| MÁY HÀN ỐNG NHỰA HDPE |
| MÁY HÀN ỐNG NHỰA HDPE ĐIỆN TRỞ |









