Triệt tiêu hoàn toàn rủi ro rò rỉ áp lực tại các điểm giao cắt, chuyển hướng hoặc phân nhánh trên các tuyến ống Polyethylene mật độ cao đòi hỏi giải pháp liên kết đạt cấp độ đồng nhất phân tử. Phụ kiện HDPE hàn lồng (Socket Fusion Fittings) giải quyết triệt để bài toán kín khít tuyệt đối cho hệ thống cơ điện (MEP) và hạ tầng cấp thoát nước mà không cần dùng gioăng cao su cơ học hay dung môi hóa chất. Bằng nguyên lý nung chảy nhiệt bề mặt tiếp xúc đồng thời giữa lòng phụ kiện và thành ngoài ống dẫn, công nghệ hàn lồng âm dương tạo nên kết cấu liền khối, bảo toàn nguyên vẹn năng lực chịu áp suất danh định PN12.5 đến PN16 của toàn tuyến trong suốt vòng đời thiết kế trên 50 năm.

1. Cấu Tạo Kỹ Thuật Và Cơ Lý Tính Của Phụ Kiện HDPE Hàn Lồng

Phụ kiện HDPE hàn lồng được sản xuất từ hạt nhựa nguyên sinh PE100 hoặc PE80 cao cấp theo dây chuyền ép phun áp lực cao, đáp ứng nghiêm ngặt các tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 4427:2007 và TCVN 7305:2008. Kết cấu thành phụ kiện được tính toán tối ưu độ dày theo tỷ số kích thước tiêu chuẩn (SDR), mang lại những ưu thế cơ lý vượt trội:

  • Tính đồng nhất vật liệu tuyệt đối: Quá trình gia nhiệt nóng chảy tạo nên liên kết liên tục giữa thân ống và phụ kiện, triệt tiêu ứng suất tập trung tại mối nối và loại bỏ hoàn toàn nguy cơ tuột mối nối khi xảy ra hiện tượng búa nước.

  • Kháng hóa chất và chống ăn mòn điện hóa: Vật liệu Polyethylene trơ hoàn toàn trước các dung dịch axit vô cơ, kiềm, muối mặn và khí thải độc hại. Phụ kiện không bị oxy hóa rỉ sét như thép hay bị ăn mòn rỗ bề mặt như gang cầu, thích hợp tuyệt đối cho môi trường đất phèn chua hoặc ngập mặn.

  • Dải nhiệt độ làm việc rộng: Hoạt động ổn định từ nhiệt độ âm sâu -40°C đến 60°C, giữ nguyên độ dẻo dai va đập cao mà không bị giòn gãy hay biến dạng cơ học dưới tải trọng đất nền.

  • Thủy lực dòng chảy tối ưu: Bề mặt lòng trong đạt độ bóng mịn cao, hệ số ma sát thành ống cực nhỏ (khoảng 0.007 mm theo công thức Colebrook-White), hạn chế hiện tượng đóng cặn vi sinh, giảm thiểu tổn thất áp lực thủy lực cục bộ.

>>>XEM THÊM: Tuổi Thọ Ống HDPE Được Bao Lâu? Các Yếu Tố Quyết Định Độ Bền 50 Năm

2. Barem Kích Thước Danh Định D20 Đến D110 Và Dải Áp Suất PN12.5 - PN16

Hệ thống phụ kiện ống HDPE hàn lồng bao gồm đầy đủ các chủng loại cấu kiện phục vụ chuyển hướng và phân phối lưu lượng: co 90°, co 45°, tê đều, tê thu, nối thẳng (măng sông), nắp bịt và đầu chuyển bậc thu giảm.

Dải kích thước danh định được phân chia theo từng khu vực công năng của hệ thống:

  • Khẩu độ thông dụng (D20, D25, D32, D40, D50): Chiếm tỷ trọng lớn nhất trên các nhánh phân phối cấp nước sinh hoạt, mạng lưới tưới tiêu cảnh quan và cụm đồng hồ đo nước.

  • Khẩu độ trung bình và lớn (D63, D75, D90, D110): Chuyên dùng cho các trục gom nhánh hạ tầng, tuyến ống thu gom nước thải công nghiệp và đường ống dẫn áp lực kỹ thuật.

  • Cấp áp suất làm việc: Thiết kế đạt dải áp suất danh định PN12.5 và PN16 (tương đương áp lực làm việc 12.5 bar đến 16 bar ở nhiệt độ tham chiếu 20°C).

* Đơn vị tính: VNĐ/Cái. Bảng tra cứu giá niêm yết xuất xưởng các dòng phụ kiện nối giảm (côn thu) và tê thu phân nhánh hệ ống HDPE.

Côn Thu (Nối Giảm) HDPE
STT Quy cách Đơn giá (VNĐ)
1 S25-20 4.800
2 S32-20 7.500
3 S32-25 8.000
4 S40-20 9.500
5 S40-25 11.000
6 S40-32 11.000
7 S50-20 13.000
8 S50-25 14.000
9 S50-32 15.000
10 S50-40 15.000
11 S63-20 27.000
12 S63-25 27.000
13 S63-32 28.000
14 S63-40 30.000
15 S63-50 30.000
16 S75-25 45.000
17 S75-32 45.000
18 S75-40 46.000
19 S75-50 50.000
20 S75-63 52.000
21 S90-40 72.000
22 S90-50 73.000
23 S90-63 74.000
24 S90-75 75.000
25 S110-40 111.000
26 S110-50 111.000
27 S110-63 112.000
28 S110-75 113.000
29 S110-90 114.000

Tê Thu (Chữ T Giảm) HDPE
STT Quy cách Đơn giá (VNĐ)
1 T25-20 10.500
2 T32-20 15.500
3 T32-25 16.300
4 T40-20 17.500
5 T40-25 18.500
6 T40-32 22.800
7 T50-20 31.000
8 T50-25 32.000
9 T50-32 32.000
10 T50-40 42.000
11 T63-20 51.000
12 T63-25 52.000
13 T63-32 56.000
14 T63-40 60.000
15 T63-50 70.000
16 T75-20 80.000
17 T75-25 85.000
18 T75-32 90.000
19 T75-40 95.000
20 T75-50 100.000
21 T75-63 105.000
22 T90-32 175.000
23 T90-40 175.000
24 T90-50 175.000
25 T90-63 175.000
26 T90-75 175.000
27 T110-32 212.000
28 T110-40 212.000
29 T110-50 220.000
30 T110-63 235.000
31 T110-75 265.000
32 T110-90 280.000

>>>XEM THÊM: Chỉ Số SDR Trong Ống HDPE Là Gì? Công Thức Tính & Ý Nghĩa Kỹ Thuật

3. Khả Năng Ứng Dụng Đa Dạng Trên Mạng Lưới Hạ Tầng Và Cơ Điện MEP

Nhờ khả năng chịu áp lực cao và chống rò rỉ tuyệt đối, phụ kiện HDPE hàn lồng âm dương là giải pháp kỹ thuật hàng đầu được chỉ định trong hồ sơ thiết kế của các dự án trọng điểm:

  • Mạng lưới cấp nước sạch đô thị và khu dân cư: Đấu nối đồng bộ với các tuyến ống chính hãng thương hiệu Nhựa Tiền Phong và ống nhựa Bình Minh, bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm và triệt tiêu nguy cơ thôi nhiễm kim loại nặng.

  • Hạ tầng tưới tiêu nông nghiệp kỹ thuật cao: Kết hợp hoàn hảo cùng tuyến ống của ống nhựa Đệ Nhất hoặc sản phẩm Nhựa Đồng Nai, mang lại khả năng chống chịu va đập cơ giới và bức xạ mặt trời trực tiếp trên mặt ruộng.

  • Hệ thống xử lý nước thải và hóa chất nhà máy: Sử dụng trên các tuyến dẫn dung dịch kiềm, axit, bùn hoạt tính và hóa chất ăn mòn mà không lo lão hóa hay thủng đường ống.

  • Hệ thống công nghiệp và hầm mỏ: Phục vụ các tuyến dẫn xả đáy áp lực, bơm nước ngầm khai khoáng và đường ống thông gió công nghiệp trong môi trường ẩm ướt khắc nghiệt.

>>>XEM THÊM: So Sánh Ống HDPE Và Ống PPR: Ưu Nhược Điểm Trong Hệ Thống Cấp Nước

4. Quy Trình Thi Công Hàn Lồng Âm Dương Chuẩn Kỹ Thuật

Nguyên lý thi công phụ kiện HDPE hàn lồng âm dương tương đồng với phương pháp hàn nhiệt ống PPR thông thường, tuy nhiên các thông số về nhiệt độ và thời gian gia nhiệt đòi hỏi độ chính xác cao để tránh làm nghẽn tiết diện lòng ống:

  1. Chuẩn bị bề mặt và gia công đầu ống:

    • Cắt ống vuông góc 90° so với trục tâm bằng kéo cắt chuyên dụng, mài phẳng ba-via mép trong và mép ngoài.

    • Vệ sinh sạch sẽ dầu mỡ, bụi bẩn trên bề mặt ngoài của ống và bề mặt trong của phụ kiện bằng cồn công nghiệp chuyên dụng.

    • Đo và đánh dấu chiều sâu lồng ống lên bề mặt ngoài theo đúng barem độ sâu của phụ kiện để kiểm soát giới hạn đẩy ống.

  2. Gia nhiệt mối hàn:

    • Thiết lập nhiệt độ bàn nhiệt trên máy hàn ống nhựa đạt chuẩn ở mức 260°C ± 5°C.

    • Đẩy đồng thời đầu ống vào đầu hàn cái và đầu phụ kiện vào đầu hàn đực của bộ đầu hàn socket. Giữ thẳng trục, tuyệt đối không xoay vặn chi tiết trong quá trình gia nhiệt.

    • Đếm thời gian gia nhiệt theo đúng quy cách đường kính (DN20: 5 giây; DN32: 8 giây; DN63: 24 giây; DN110: 50 giây).

  3. Lồng ghép và định hình làm nguội:

    • Rút đồng thời ống và phụ kiện khỏi đầu hàn nhiệt, ngay lập tức đẩy thẳng đầu ống vào sâu bên trong phụ kiện đến vạch đánh dấu.

    • Giữ cố định mối nối trong khoảng thời gian quy định (tối thiểu 6 đến 10 giây) để các chuỗi polymer nóng chảy hòa trộn vào nhau.

    • Để mối hàn nguội tự nhiên ngoài không khí. Nghiêm cấm dùng nước lạnh tưới ép nguội hoặc tác động lực cơ học trong giai đoạn ninh kết vật liệu.

  4. Thử áp lực thủy tĩnh nghiệm thu:

    • Tiến hành thử áp lực theo quy chuẩn sau khi mối hàn cuối cùng hoàn tất quá trình làm nguội tối thiểu 2 giờ.

    • Áp suất thử nghiệm hiện trường được xác lập bằng 1.5 lần áp suất làm việc thiết kế (Pthử = 1.5 x Plv).

    • Duy trì áp lực thử tối thiểu từ 60 đến 120 phút; hệ thống đạt yêu cầu khi không ghi nhận hiện tượng sụt áp vượt mức cho phép và toàn bộ các mối nối khô ráo tuyệt đối.

>>>XEM THÊM: Bảng Thông Số Hàn Ống HDPE Chuẩn Kỹ Thuật | Phú Xuân Vina

5. Bảng Giá Dự Toán Phụ Kiện HDPE Hàn Lồng Tham Khảo

Chi phí phụ kiện HDPE hàn lồng âm dương phụ thuộc vào quy cách kích thước (từ D20 đến D110), cấp áp lực danh định (PN12.5 - PN16) và khối lượng đặt hàng thực tế của dự án. Mức giá bán tham khảo khởi điểm cho các gói vật tư phụ kiện từ 1,100,000 VNĐ.

* Đơn vị tính: VNĐ/Cái. Bảng giá tham khảo các loại chếch 45°, cút 90°, nối thẳng, tê đều, nút bít, đầu bích, bộ bích và van khóa.

Quy cách Chếch 45° Cút 90° Nối thẳng Tê đều Nút bít Đầu bích Bộ bích Van bi Van cửa
Ø20 5.100 5.600 3.000 7.500 2.800 - - 56.000 185.000
Ø25 8.000 8.000 5.300 12.300 4.600 35.000 - 85.000 230.000
Ø32 12.300 15.800 8.800 19.300 5.500 35.000 - 123.000 263.000
Ø40 15.000 24.000 13.500 29.500 9.300 35.000 91.000 195.000 452.000
Ø50 26.000 38.000 18.900 48.500 18.500 38.000 121.000 265.000 640.000
Ø63 50.000 66.000 32.000 82.500 37.000 41.000 125.000 496.000 886.000
Ø75 73.000 98.000 62.000 123.000 46.200 65.000 165.000 868.000 1.500.000
Ø90 111.000 161.000 82.000 189.000 98.000 83.000 200.000 1.490.000 2.070.000
Ø110 176.000 240.000 139.000 305.000 208.000 120.000 223.000 2.830.000 2.830.000

Để tối ưu hóa chi phí đầu tư và cập nhật chính sách chiết khấu trực tiếp theo quy mô từng hạng mục, ban quản lý dự án nên liên hệ bộ phận kinh doanh kỹ thuật để nhận bảng chào giá chi tiết.

>>>XEM THÊM: Tổng Kho Phân Phối Ống Nhựa Cấp Thoát Nước Tại Miền Nam Giá Tốt Nhất

6. Năng Lực Phân Phối Phụ Kiện HDPE Tại CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ AB

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ AB (Phú Xuân Vina) khẳng định vị thế đơn vị tổng kho phân phối cấp 1 chính hãng các giải pháp đường ống cấp thoát nước và cơ điện công trình hàng đầu khu vực phía Nam.

BAN KỸ THUẬT & DỰ ÁN — CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ AB

  • Vị thế: Tổng kho phân phối cấp 1 vật tư đường ống cấp thoát nước hạ tầng, ống luồn cáp điện và phụ kiện công nghiệp quy mô lớn.
  • Đối tác chiến lược: Nhựa Bình Minh, Nhựa Tiền Phong, Nhựa Đệ Nhất, Nhựa Đồng Nai, Hoa Sen.
  • Năng lực đặc thù: Xưởng trực tiếp gia công phụ kiện kỹ thuật uPVC & HDPE khẩu độ lớn theo bản vẽ công trình.
  • Văn phòng giao dịch: 1057 đường Tỉnh Lộ 43, Khu Phố 2, Phường Tam Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
  • Hotline / Zalo tư vấn & báo giá: 0909 189 122 – 0902 758 938
  • Email: congtyphuxuansg@gmail.com
  • Website chính thức: phuxuanvina.com | abgroup.vn

Xem Thêm Quy Cách Và Đơn Giá Của Nhà Sản Xuất

Trân trọng gửi đến bạn đọc quy cách và bảng giá của các thường hiệu Bình Minh, Tiền Phong, Đệ Nhất, Hoa Sen, Đồng Nai ...

PHÚ XUÂN PHÂN PHỐI ỐNG NHỰA - TIỀN PHONG - BÌNH MINH - ĐỆ NHẤT - ĐỒNG NAI - OSPEN - SAM PHÚ - VAN VÀ PHỤ KIỆN KIM LOẠI

BẢNG GIÁ NHỰA BÌNH MINH MỚI NHẤT

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR BÌNH MINH
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE BÌNH MINH
BẢNG GIÁ ỐNG HDPE GÂN THÀNH ĐÔI BÌNH MINH

 

BẢNG GIÁ ỐNG VÀ PHỤ KIỆN NHỰA TIỀN PHONG

BẢNG GIÁ ỐNG VÀ PHỤ KIỆN PVC TIỀN PHONG
BẢNG GIÁ ỐNG VÀ PHỤ KIỆN PPR TIỀN PHONG
BẢNG GIÁ ỐNG VÀ PHỤ KIỆN HDPE TIỀN PHONG
BẢNG GIÁ ỐNG PVC LUỒN ĐIỆN TIỀN PHONG
GIÁ ỐNG NHỰA XOẮN LUỒN ĐIỆN TIỀN PHONG
GIÁ ỐNG HDPE GÂN XOẮN 2 LỚP TIỀN PHONG
BẢNG GIÁ HỐ GA NHỰA TIỀN PHONG

 

BẢNG GIÁ NHỰA ĐỒNG NAI

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC ĐỒNG NAI
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR ĐỒNG NAI
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE ĐỒNG NAI

 

BẢNG GIÁ NHỰA ĐỆ NHẤT

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC ĐỆ NHẤT
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR ĐỆ NHẤT
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE ĐỆ NHẤT

 

QUY CÁCH ỐNG NHỰA CÁC HÃNG

ỐNG NHỰA PVC TIỀN PHONG
ỐNG NHỰA PPR TIỀN PHONG
ỐNG NHỰA HDPE TIỀN PHONG
ỐNG VÀ PHỤ KIỆN NHỰA ĐỒNG NAI
ỐNG VÀ PHỤ KIỆN NHỰA ĐỆ NHẤT
ỐNG PHỤ KIỆN NHỰA HOA SEN
ỐNG NHỰA SAM PHÚ - ỐNG ĐIỆN
ỐNG NHỰA XOẮN LUỒN CÁP

 

VAN VÀ PHỤ KIỆN KIM LOẠI

VAN KIM LOẠI - ĐỒNG - INOX
PHỤ KIỆN KIM LOẠI - GANG - INOX
VẬT TƯ PHỤ: CÙM TREO TY REN - CẦU CHẮN RÁC

 

MÁY HÀN ỐNG NHỰA

MÁY HÀN ỐNG NHỰA PPR
MÁY HÀN ỐNG NHỰA HDPE
MÁY HÀN ỐNG NHỰA HDPE ĐIỆN TRỞ