Ống HDPE D800 Bình Minh (Phi 800) sản xuất từ hợp chất polyethylene tỷ trọng cao PE80 và PE100 theo tiêu chuẩn ISO 4427:2007 / TCVN 7305:2008, chuyên dụng làm tuyến trục truyền tải cấp nước sạch đô thị, thoát nước mưa chống ngập và xả cống công nghiệp. Cập nhật chi tiết barem độ dày thành ống (4.8 mm – 11.4 mm tương ứng cấp áp PN6 – PN16), quy trình 4 bước thử áp lực thủy tĩnh hiện trường và chính sách chiết khấu nhà thầu tốt nhất từ tổng kho phân phối cấp 1 Phú Xuân Vina.

Bản Chất Vật Liệu & Barem Thông Số Cơ Lý Tuyến Ống HDPE D800 Bình Minh
Ống và phụ tùng ống HDPE Bình Minh D800 được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế ISO 4427:2007 (tương đương tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7305:2008), cấu thành từ hạt nhựa Polyethylene tỷ trọng cao gồm hai nhóm phân cấp vật liệu PE80 và PE100. Nhờ chuỗi phân tử polymer mạch thẳng có mật độ liên kết dày đặc, ống đạt độ bền kéo đứt cao, độ đàn hồi cơ học tốt và khả năng chống va đập từ môi trường xung quanh lẫn áp lực dòng chảy bên trong lòng ống.
Thông số kỹ thuật và điều kiện làm việc tiêu chuẩn của ống HDPE D800 Bình Minh bao gồm:
-
Đường kính ngoài danh nghĩa: OD = 800 mm (Phi D800).
-
Nhận diện ngoại quan: Thân ống màu đen tuyền phủ chỉ sọc xanh dương chạy dọc thân, chuyên dụng cho tuyến ống dẫn nước sạch phân phối đô thị.
-
Dải áp suất danh định làm việc (PN): 6 bar, 8 bar, 10 bar, 12.5 bar đến 16 bar (áp suất danh định PN tính theo đơn vị bar hoặc kg/cm2, thể hiện rõ trên bề mặt ống).
-
Độ dày thành ống danh định: 4.8 mm (PN6), 6.0 mm (PN8), 7.4 mm (PN10), 9.2 mm (PN12.5) và 11.4 mm (PN16).
-
Quy cách đóng gói & Chiều dài xuất xưởng: Chế tạo dạng cây thẳng với chiều dài tiêu chuẩn 6m hoặc 9m/cây (áp dụng cho dải kích thước từ DN63 trở lên; riêng các cỡ nhỏ DN20 đến DN90 mới sản xuất dạng cuộn 25m, 50m, 100m, 200m).
-
Ngưỡng nhiệt độ vận hành định mức: 0°C đến 40°C; chỉ số dòng chảy nóng chảy đạt mức 190°C/5kg.
-
Phương pháp ghép nối: Hàn nhiệt đối đầu thủy lực cho tuyến thẳng hoặc siết phụ kiện ren cơ học tại các điểm đấu nối phân nhánh.
Giá Ống Nhựa HDPE Phi 800 Bình Minh
* Đơn giá niêm yết tham khảo xuất xưởng cho dải ống hạ tầng khẩu độ lớn D800, đơn vị tính: VNĐ/mét (m).
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Áp suất (PN - bar) | Quy cách (mm) | Đơn giá chưa VAT (VNĐ/m) | Thanh toán (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống Nhựa HDPE D800 | Bình Minh | 6 | 800 × 30,6 | 5.522.100 | 6.074.310 |
| 2 | 8 | 800 × 38,1 | 6.805.900 | 7.486.490 | ||
| 3 | 10 | 800 × 47,4 | 8.351.900 | 9.187.090 | ||
| 4 | 12,5 | 800 × 58,8 | 10.188.700 | 11.207.470 | ||
| 5 | 16 | 800 × 81,7 | 12.331.600 | 13.564.760 |
Thông tin kiểm duyệt & lưu ý dự toán gói thầu:
- Vật liệu & Tiêu chuẩn: Sản xuất từ hạt nhựa PE100 nguyên sinh theo tiêu chuẩn ISO 4427 / TCVN 7305
- Quy cách đóng gói: Dòng ống đại khẩu độ D800 đóng cây thẳng 6m hoặc 12m tiêu chuẩn, không đóng cuộn
- Chính sách chiết khấu dự án: Bảng trên là đơn giá niêm yết tham khảo từ nhà máy. Đơn giá thanh toán thực tế (giá Net) được áp dụng chiết khấu thương mại cạnh tranh trực tiếp căn cứ theo tổng khối lượng đơn hàng và địa điểm cấp hàng công trình
- Biện pháp thi công: Áp dụng phương pháp hàn đối đầu nhiệt thủy lực bằng máy hàn chuyên dụng cho dải kích thước lớn hoặc gia công đầu bích thép kết hợp phụ kiện Stub-end để đấu nối nút mạng
Lưu ý bóc tách dự toán kỹ thuật: Bảng giá niêm yết trên chỉ mang tính chất tham khảo tại thời điểm phát hành. Khi bóc tách khối lượng cho gói thầu dự án, CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ AB (Phú Xuân Vina) sẽ áp dụng tỷ lệ chiết khấu thương mại tốt nhất căn cứ trực tiếp vào tổng khối lượng đặt hàng thực tế.
>>>XEM THÊM: Bảng Giá Ống HDPE Bình Minh Mới Nhất
Ưu Điểm Cơ Lý Vượt Trội & Phạm Vi Ứng Dụng Đại Lưu Lượng Của Ống D800
Là tuyến ống truyền tải có khẩu độ thông thủy lớn, cấu kiện ống HDPE phi D800 Bình Minh khẳng định độ tin cậy vượt trội qua các đặc tính cơ lý bền bỉ:
-
Độ bền thiết kế vượt mốc 50 năm: Vật liệu nhựa nguyên sinh duy trì độ dẻo dai và tính đàn hồi trước các đợt sụt lún địa chất; tuổi thọ vận hành thiết kế lên đến 50 năm, thậm chí lâu hơn nếu được bảo quản và vận hành chuẩn kỹ thuật.
-
Kháng ăn mòn và gỉ sét toàn diện: Không bị ăn mòn điện hóa, trơ lỳ trước tác động của môi trường axit, kiềm và các chất hóa học phổ biến trong nước ngầm, loại bỏ rủi ro rỉ sét cơ học so với các loại ống kim loại truyền thống.
-
Chịu áp lực cao & An toàn môi trường: Thành vách chịu tải trọng thủy tĩnh lớn (chịu áp lực thử tải có thể lên đến 20 bar), giảm thiểu tối đa tình trạng rò rỉ và thất thoát nước trong quá trình vận hành mạng lưới. Đồng thời, vật liệu PE100 tinh khiết hoàn toàn có thể thu hồi tái chế, thân thiện với hệ sinh thái ngầm.
-
Lắp đặt cơ động: Trọng lượng tối ưu hơn rất nhiều so với cống bê tông hoặc ống thép cùng khẩu độ, giúp rút ngắn thời gian và chi phí thiết bị hạ đặt lòng hào.
Phạm vi lĩnh vực áp dụng thực tế của tuyến ống HDPE D800 bao gồm:
-
Hệ thống cấp nước sạch đô thị: Làm tuyến ống truyền tải chính phân phối nước uống và nước sạch sinh hoạt liên vùng cho các đô thị và nông thôn.
-
Hạ tầng thủy lợi & Nông nghiệp: Làm đường ống chuyển tải nước kênh mương, phục vụ tưới tiêu diện tích lớn cho các vùng nông nghiệp tập trung.
-
Mạng lưới công nghiệp: Hệ thống đường ống cấp nước kỹ thuật cho các khu liên hợp nhà máy chế biến, khu công nghiệp nặng.
-
Hệ thống thu gom nước thải & Nước mưa: Trục cống thu gom lưu lượng cực đại, phục vụ chống ngập úng và xả thải hạ tầng ngầm đô thị.
Bên cạnh khẩu độ D800, các kỹ sư giám sát có thể lựa chọn đồng bộ các dải quy cách lân cận tùy theo lưu lượng trích nhánh như ống HDPE D250 Bình Minh, ống HDPE D280 Bình Minh, ống HDPE D315 Bình Minh, ống HDPE D355 Bình Minh, ống HDPE D400 Bình Minh, ống HDPE D450 Bình Minh, ống HDPE D500 Bình Minh, ống HDPE D560 Bình Minh và ống HDPE D630 Bình Minh.
>>>XEM THÊM: Bảng Giá Ống HDPE Gân Thành Đôi Bình Minh Mới Nhất
Cảnh Báo Kỹ Thuật Khi Vận Hành & Quy Trình Thử Áp Lực Hiện Trường
Ống khẩu độ lớn D800 đòi hỏi các kỹ sư MEP và đơn vị thi công phải tuân thủ nghiêm ngặt các điều kiện biên và quy chuẩn nghiệm thu áp suất trước khi lấp đất hoàn trả mặt bằng:
Những lưu ý an toàn kỹ thuật cốt lõi
-
Giới hạn môi chất hóa học: Không sử dụng ống nhựa HDPE D800 Bình Minh để truyền dẫn các dung dịch hóa chất có tính ăn mòn oxy hóa cực cao.
-
Giới hạn nhiệt độ chất lỏng: Tuyệt đối không dẫn nước hoặc bố trí tuyến ống trong môi trường làm việc có nhiệt độ vượt quá 40°C. Nếu công trình thiết kế trục dẫn nước nóng trung tâm hoặc hệ thống lò hơi tuần hoàn chịu nhiệt tới 95°C, nhà thầu bắt buộc phải chuyển phương án sang sử dụng ống PPR Bình Minh, kết hợp các cấu kiện van và phụ tùng như van PPR Bình Minh và phụ kiện PPR Bình Minh.
-
Bảo trì tuyến ống đi nổi: Đối với các đoạn ống lắp đặt đi nổi trên mặt đất, kỹ thuật viên phải định kỳ kiểm tra các vị trí mối nối cơ khí, điểm bắt siết ren; nếu phát hiện rò rỉ cục bộ phải lập tức siết chặt lại lực ren định mức hoặc thay thế gioăng đệm làm kín để triệt tiêu xì nước.
Quy trình 4 bước thử áp lực thủy tĩnh tuyến ống HDPE D800
Nhằm kiểm tra độ kín khít và độ bền chịu áp của các mối hàn nhiệt đối đầu trên toàn tuyến trước khi bàn giao đưa vào khai thác, quá trình thử tải nghiệm thu phải thực hiện chuẩn xác theo 4 bước:
-
Bước 1 (Lắp đặt phụ kiện bít và xả khí): Sử dụng các nắp bít thép hoặc bích mù chuyên dụng để bịt kín hoàn toàn hai đầu đoạn tuyến thử nghiệm. Bắt buộc lắp đặt van xả khí tại các vị trí cục bộ cao nhất trên toàn bộ hệ thống đường ống và mở hoàn toàn các van xả này.
-
Bước 2 (Bơm nạp nước từ điểm thấp nhất): Tiến hành kết nối đường ống cấp và bơm nước từ điểm cao trình thấp nhất của tuyến ống để dòng nước dâng dần lên, đẩy toàn bộ lượng khí tồn dư bên trong thoát ra ngoài qua van xả khí đỉnh.
-
Bước 3 (Kiểm soát lưu lượng nạp): Điều chỉnh tốc độ cấp nước sao cho lưu lượng nước bơm vào đường ống không được vượt quá năng lực xả khí tối đa của cụm van xả khí, tránh hiện tượng túi khí bị nén cục bộ sinh áp lực ảo gây nổ vỡ.
-
Bước 4 (Đóng van và tăng áp nghiệm thu): Khi nước đã điền đầy toàn bộ thể tích lòng ống và trào đều qua miệng van xả khí không còn bọt khí, tiến hành đóng kín toàn bộ các van xả khí để bước vào quy trình nâng áp suất thử tải theo quy định thiết kế.
(Trường hợp các nhánh thu gom nước thải tự chảy trong tòa nhà yêu cầu tuyến xả ngang, kỹ sư có thể bóc tách kết hợp cùng hệ thống ống nhựa PVC Bình Minh hoặc các cỡ ống gom như ống PVC D280 Bình Minh, ống nhựa PVC D315 Bình Minh để tối ưu hóa chi phí đầu tư).
>>>XEM THÊM: Bảng Giá Ống PVC Bình Minh Mới Nhất
BAN KỸ THUẬT & DỰ ÁN — CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ AB
- Vị thế: Tổng kho phân phối cấp 1 vật tư đường ống cấp thoát nước hạ tầng, ống luồn cáp điện và phụ kiện công nghiệp quy mô lớn.
- Đối tác chiến lược: Nhựa Bình Minh, Nhựa Tiền Phong, Nhựa Đệ Nhất, Nhựa Đồng Nai, Hoa Sen.
- Năng lực đặc thù: Xưởng trực tiếp gia công phụ kiện kỹ thuật uPVC & HDPE khẩu độ lớn theo bản vẽ công trình.
- Văn phòng giao dịch: 1057 đường Tỉnh Lộ 43, Khu Phố 2, Phường Tam Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- Hotline / Zalo tư vấn & báo giá: 0909 189 122 – 0902 758 938
- Email: congtyphuxuansg@gmail.com
- Website chính thức: phuxuanvina.com | abgroup.vn
Xem Thêm Quy Cách Và Đơn Giá Của Nhà Sản Xuất
Trân trọng gửi đến bạn đọc quy cách và bảng giá của các thường hiệu Bình Minh, Tiền Phong, Đệ Nhất, Hoa Sen, Đồng Nai ...
PHÚ XUÂN PHÂN PHỐI ỐNG NHỰA - TIỀN PHONG - BÌNH MINH - ĐỆ NHẤT - ĐỒNG NAI - OSPEN - SAM PHÚ - VAN VÀ PHỤ KIỆN KIM LOẠI

BẢNG GIÁ NHỰA BÌNH MINH MỚI NHẤT
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR BÌNH MINH |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE BÌNH MINH |
| BẢNG GIÁ ỐNG HDPE GÂN THÀNH ĐÔI BÌNH MINH |
BẢNG GIÁ ỐNG VÀ PHỤ KIỆN NHỰA TIỀN PHONG
BẢNG GIÁ NHỰA ĐỒNG NAI
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC ĐỒNG NAI |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR ĐỒNG NAI |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE ĐỒNG NAI |
BẢNG GIÁ NHỰA ĐỆ NHẤT
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC ĐỆ NHẤT |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR ĐỆ NHẤT |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE ĐỆ NHẤT |
QUY CÁCH ỐNG NHỰA CÁC HÃNG
VAN VÀ PHỤ KIỆN KIM LOẠI
| VAN KIM LOẠI - ĐỒNG - INOX |
| PHỤ KIỆN KIM LOẠI - GANG - INOX |
| VẬT TƯ PHỤ: CÙM TREO TY REN - CẦU CHẮN RÁC |
MÁY HÀN ỐNG NHỰA
| MÁY HÀN ỐNG NHỰA PPR |
| MÁY HÀN ỐNG NHỰA HDPE |
| MÁY HÀN ỐNG NHỰA HDPE ĐIỆN TRỞ |









