Phụ Kiện uPVC Bình Minh: Danh Mục Chủng Loại, Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật & Bảng Giá Mới Nhất
Hệ thống phụ tùng uPVC Bình Minh là tập hợp các đầu nối chuyên dụng từ hợp chất nhựa polyvinyl chloride không hóa dẻo, được sản xuất trực tiếp bởi Công ty Cổ phần Nhựa Bình Minh. Sản phẩm đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kiểm định cơ lý quốc tế và Việt Nam như ISO 1452-3:2009 (TCVN 8491-3:2011) và BS 3505. Sản phẩm dùng để chuyển hướng, phân nhánh, thu hẹp hoặc kết nối các đoạn ống nhựa PVC Bình Minh trong hệ thống cấp nước sạch, thoát nước thải sinh hoạt và hạ tầng ngầm, với hai hệ kích thước chính: hệ Inch (Ø21 – Ø220) và hệ Mét (Ø63 – Ø630).
1. Phân Loại Các Nhóm Phụ Kiện uPVC Bình Minh Thông Dụng Trong Thi Công
Tùy theo cấu trúc dự án và biện pháp thi công của kỹ sư M&E, hệ thống phụ kiện uPVC Bình Minh được phân định theo phương pháp lắp ghép (dán dung môi hoặc khớp nối gioăng cao su khóa trượt) kết hợp dải kích thước danh định. Dưới đây là các nhóm cấu kiện cơ bản xuất hiện nhiều nhất trong hồ sơ thiết kế công trình:
1.1. Phụ Kiện Chuyển Hướng Và Thay Đổi Góc Dòng Chảy
-
Co 90 độ (Cút vuông / Elbow 90°): Dùng để bẻ góc vuông 90° giữa hai đoạn ống cùng kích thước, kết nối phổ biến trên các tuyến ống Bình Minh 21, ống Bình Minh 27, ống Bình Minh 34 cho đến ống 60 Bình Minh và ống Bình Minh 90.
-
Lơi 45 độ (Chếch / Elbow 45°): Định hình góc chuyển hướng thoai thoải 45 độ, giúp giảm thiểu ma sát thủy lực, chống hiện tượng búa nước và ngăn đọng cặn cục bộ. Lơi uPVC Bình Minh là cấu kiện bắt buộc tại các điểm chuyển tiếp từ trục đứng gom nước sang tuyến ống ngang hạ tầng ngầm.
1.2. Phụ Kiện Chia Tách Và Nhập Tuyến Dòng Chảy
-
Chữ Tê 90 độ (Tee 90°): Phân chia hoặc kết hợp dòng chảy vuông góc từ ống cấp/thoát chính. Dải sản phẩm bao gồm tê đều (ba ngả có đường kính đồng bộ) và tê thu/tê giảm (nhánh rẽ vuông góc sở hữu đường kính nhỏ hơn trục chính).
-
Chữ Y (Ba chạc xiên 45 độ / Wye 45°): Tạo góc gom nhánh nghiêng 45 độ, bảo đảm dòng chảy hòa nhập êm dịu, loại trừ nguy cơ dội ngược hoặc xung đột dòng lưu chất. Trong tiêu chuẩn bóc tách cơ điện cho trục thoát sàn và đường xả nước thải gia đình, chữ Y đều và chữ Y thu uPVC Bình Minh là giải pháp kỹ thuật tối ưu để chống nghẹt tuyến ống.
1.3. Phụ Kiện Đấu Nối Thẳng Và Thiết Bị Thăm Khám Hộp Gen
-
Nối trơn (Măng sông / Socket): Cấu kiện nối thẳng cơ bản dùng để liên kết hai đoạn ống có cùng đường kính lại với nhau. Ống nối trơn uPVC Bình Minh được gia công với độ dày thành đồng đều, đảm bảo cấp áp lực làm việc PN tương thích hoàn toàn với cấp chịu áp của thân ống.
-
Tê cong kiểm tra (Tê thăm nắp ren): Cải tiến từ dạng tê cong thủy lực mượt mà, tích hợp nắp thăm bịt kín bằng ren xoay ở mặt ngoài. Cấu kiện này cho phép kỹ sư vận hành dễ dàng mở nắp thông tắc cơ học, kiểm tra định kỳ trục kỹ thuật đứng hoặc tuyến gom nước thải ngầm mà không làm ảnh hưởng đến kết cấu bê tông xung quanh.
2. Bảng Quy Cách & Thông Số Kỹ Thuật Phụ Kiện uPVC Bình Minh
Để hỗ trợ công tác bóc tách khối lượng dự toán (BOQ) và kiểm tra dung sai khớp nối cơ khí giữa ống và phụ kiện, kỹ sư cùng đơn vị nhà thầu có thể tra cứu chi tiết tại hệ thống danh mục kỹ thuật và bảng giá ống và phụ kiện uPVC Bình Minh đồng bộ.
| Loại phụ kiện | Quy cách phổ biến (mm / inch) | Phương thức kết nối | Ứng dụng tiêu biểu |
|---|---|---|---|
| Co 90° / Lơi 45° | Ø21, Ø27, Ø34, Ø42, Ø60, Ø90, Ø114, Ø168 | Dán keo PVC | Chuyển góc đường cấp thoát nước gia đình, trục kỹ thuật |
| Tê đều / Tê giảm | Ø21 đến Ø220 (nhánh giảm từ Ø27 - Ø114) | Dán keo / Nong gioăng | Chia mạch cấp nước các tầng, gom nhánh thoát nước |
| Chữ Y / Y giảm | Ø60, Ø90, Ø114, Ø168, Ø200 (nhánh giảm) | Dán keo PVC | Thoát sàn, hố ga, gom trục đứng hộp gen |
| Nối trơn | Ø21 đến Ø315 (loại dày & mỏng) | Dán keo / Nong ron | Đấu nối thẳng, sửa chữa đoạn ống bị nứt vỡ |
| Tê cong kiểm tra | Ø60, Ø90, Ø114 | Dán keo (nắp vặn ren) | Vị trí chuyển tầng, điểm rẽ nhánh gom chất thải |
>>>XEM THÊM: Bảng Giá Ống Nhựa Bình Minh Mới Nhất 2026: uPVC, PPR, HDPE | Phú Xuân Vina
3. Quy Trình 4 Bước Dán Keo Phụ Kiện uPVC Đạt Chuẩn Áp Lực
Nhằm đảm bảo mối liên kết dung môi giữa thân ống và phụ kiện uPVC Bình Minh đạt khả năng kín khít tuyệt đối, không xảy ra sự cố rò rỉ dưới tải trọng thủy lực dài lâu, quá trình lắp đặt tại công trường cần thực hiện nghiêm ngặt theo 4 thao tác kỹ thuật:
-
Vát mép mép cắt và làm sạch điểm tiếp xúc: Cắt thân ống thẳng góc 90 độ bằng kéo hợp kim hoặc dao chuyên dụng. Dùng dũa mài vát mép mép ngoài đầu ống góc 15 độ để ngăn việc đùn cào lớp dung môi dán. Dùng khăn vải mềm khô lau sạch cát bụi, ẩm ướt và dầu mỡ ở đầu ngoài của ống lẫn lòng trong phụ kiện.
-
Quét màng dung môi hòa tan đồng đều: Sử dụng dòng keo dán uPVC chính hãng do Bình Minh sản xuất hoặc keo dán dung môi tương thích chất lượng cao. Dùng chổi quét một màng mỏng vừa đủ quanh lòng phụ kiện và quét lớp keo dày hơn, phủ kín diện tích tiếp xúc ngoài của đầu ống.
-
Lồng ghép dứt khoát và giữ nguyên định vị: Đẩy thẳng trục và dứt khoát đầu ống ngập sâu chạm đáy gờ phụ kiện theo một phương duy nhất. Tuyệt đối không xoay lắc hoặc vặn đảo thân ống khi vừa lồng khớp để tránh phá vỡ mạch hòa tan polymer. Dùng lực giữ chặt mối ghép từ 15 đến 30 giây nhằm triệt tiêu lực đẩy hồi ngược.
-
Vệ sinh mép nối và tuân thủ thời gian ninh kết: Lau sạch hoàn toàn lượng keo dung môi dư thừa phì ra ngoài viền mép mối nối. Cố định không rung lắc mối nối trong tối thiểu 5 phút đầu và bắt buộc để màng dung môi lưu hóa, kết tinh hoàn toàn trong 24 giờ trước khi bơm nước thử áp lực thủy tĩnh theo thiết kế.
4. Bảng Giá Phụ Kiện uPVC Bình Minh Tham Khảo (Dòng Đúc Nguyên Khối)
Đơn vị tính: VNĐ/cái (Đơn giá niêm yết xuất kho tham khảo, chưa bao gồm tỷ lệ chiết khấu theo khối lượng đơn hàng dự án và chi phí vận chuyển).
| Quy cách (Đường kính) |
Co 90° trơn (VNĐ/cái) |
Lơi 45° trơn (VNĐ/cái) |
Tê đều 90° (VNĐ/cái) |
Nối trơn (Măng sông) (VNĐ/cái) |
Nắp bít trơn (VNĐ/cái) |
Chữ Y 45° (VNĐ/cái) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ø21 (1/2") | 3.500 – 4.200 | 3.500 – 4.000 | 4.600 – 5.500 | 2.500 – 3.200 | 2.200 – 2.800 | — |
| Ø27 (3/4") | 5.200 – 6.300 | 5.000 – 6.000 | 6.800 – 8.200 | 3.600 – 4.500 | 3.200 – 4.000 | — |
| Ø34 (1") | 8.800 – 10.500 | 8.200 – 9.800 | 11.500 – 13.800 | 5.500 – 6.800 | 4.800 – 5.800 | 22.000 – 26.000 |
| Ø42 (1-1/4") | 13.500 – 16.200 | 12.800 – 15.200 | 18.000 – 21.500 | 8.500 – 10.500 | 7.500 – 9.000 | 32.000 – 38.000 |
| Ø49 (1-1/2") | 19.500 – 23.400 | 18.500 – 22.000 | 26.500 – 31.800 | 12.000 – 14.500 | 10.500 – 12.500 | 45.000 – 54.000 |
| Ø60 (2") | 28.500 – 34.200 | 27.000 – 32.400 | 38.500 – 46.200 | 16.500 – 19.800 | 15.000 – 18.000 | 68.000 – 81.600 |
| Ø90 (3") | 68.000 – 81.500 | 62.000 – 74.500 | 92.000 – 110.000 | 38.000 – 45.600 | 32.000 – 38.500 | 155.000 – 186.000 |
| Ø114 (4") | 118.000 – 141.500 | 108.000 – 129.500 | 165.000 – 198.000 | 65.000 – 78.000 | 58.000 – 69.500 | 265.000 – 318.000 |
| Ø168 (6") | 350.000 – 420.000 | 320.000 – 385.000 | 480.000 – 575.000 | 195.000 – 234.000 | 170.000 – 205.000 | 720.000 – 865.000 |
| Ø220 (8") | 780.000 – 935.000 | 710.000 – 850.000 | 1.150.000 – 1.380.000 | 420.000 – 504.000 | 360.000 – 432.000 | 1.650.000 – 1.980.000 |
>>>XEM THÊM: Bảng Giá Ống HDPE Gân Thành Đôi Bình Minh Mới Nhất
4.1. Bảng Giá Phụ Tùng Ren Thau & Chủng Loại Chuyên Dụng
-
Phụ kiện ren đồng/thau đúc sẵn (Co ren, Nối ren, Tê ren kích cỡ Ø21, Ø27, Ø34 mm): Dao động trong khoảng từ 18.000 – 65.000 VNĐ/cái tùy thuộc đường kính danh định và chuẩn ren trong/ren ngoài.
-
Tê cong kiểm tra mặt sau uPVC Bình Minh (Tê thăm):
-
Ø60 mm: Khoảng 55.000 – 70.000 VNĐ/cái
-
Ø90 mm: Khoảng 125.000 – 155.000 VNĐ/cái
-
Ø114 mm: Khoảng 210.000 – 260.000 VNĐ/cái
-
-
Rắc co (Union) uPVC dán ống:
-
Nhóm quy cách nhỏ Ø21 – Ø34 mm: Khoảng 22.000 – 55.000 VNĐ/cái
-
Nhóm quy cách trung bình Ø49 – Ø60 mm: Khoảng 95.000 – 165.000 VNĐ/cái
-
Nhóm quy cách lớn Ø90 – Ø114 mm: Khoảng 350.000 – 680.000 VNĐ/cái
-
-
Phụ kiện gia công hàn nhiệt cỡ lớn (Chế tác từ ống Ø355 mm đến Ø630 mm): Báo giá theo hồ sơ thiết kế, phụ thuộc vào cấp áp lực định mức (PN6, PN8, PN10, PN16), góc bẻ và số lượng đường hàn kỹ thuật theo shop drawing.
Mua Phụ Kiện uPVC Bình Minh Và Ống Nhựa Chính Hãng Ở Đâu?
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ AB (Phú Xuân Vina) là tổng kho cấp 1 phân phối toàn diện các giải pháp đường ống cấp thoát nước: từ ống thoát uPVC, giải pháp nước nóng với Ống PPR Bình Minh, Phụ Kiện PPR Bình Minh, Van PPR Bình Minh, cho đến hệ thống hạ tầng ngầm như Ống HDPE Bình Minh và Ống HDPE Gân Thành Đôi Bình Minh.
BAN KỸ THUẬT & DỰ ÁN — CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ AB
- Vị thế: Tổng kho phân phối cấp 1 vật tư đường ống cấp thoát nước hạ tầng, ống luồn cáp điện và phụ kiện công nghiệp quy mô lớn.
- Đối tác chiến lược: Nhựa Bình Minh, Nhựa Tiền Phong, Nhựa Đệ Nhất, Nhựa Đồng Nai, Hoa Sen.
- Năng lực đặc thù: Xưởng trực tiếp gia công phụ kiện kỹ thuật uPVC & HDPE khẩu độ lớn theo bản vẽ công trình.
- Văn phòng giao dịch: 1057 đường Tỉnh Lộ 43, Khu Phố 2, Phường Tam Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- Hotline / Zalo tư vấn & báo giá: 0909 189 122 – 0902 758 938
- Email: congtyphuxuansg@gmail.com
- Website chính thức: phuxuanvina.com | abgroup.vn
Xem Thêm Quy Cách Và Đơn Giá Của Nhà Sản Xuất
Trân trọng gửi đến bạn đọc quy cách và bảng giá của các thường hiệu Bình Minh, Tiền Phong, Đệ Nhất, Hoa Sen, Đồng Nai ...
PHÚ XUÂN PHÂN PHỐI ỐNG NHỰA - TIỀN PHONG - BÌNH MINH - ĐỆ NHẤT - ĐỒNG NAI - OSPEN - SAM PHÚ - VAN VÀ PHỤ KIỆN KIM LOẠI

BẢNG GIÁ NHỰA BÌNH MINH MỚI NHẤT
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR BÌNH MINH |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE BÌNH MINH |
| BẢNG GIÁ ỐNG HDPE GÂN THÀNH ĐÔI BÌNH MINH |
BẢNG GIÁ ỐNG VÀ PHỤ KIỆN NHỰA TIỀN PHONG
BẢNG GIÁ NHỰA ĐỒNG NAI
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC ĐỒNG NAI |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR ĐỒNG NAI |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE ĐỒNG NAI |
BẢNG GIÁ NHỰA ĐỆ NHẤT
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC ĐỆ NHẤT |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR ĐỆ NHẤT |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE ĐỆ NHẤT |
QUY CÁCH ỐNG NHỰA CÁC HÃNG
VAN VÀ PHỤ KIỆN KIM LOẠI
| VAN KIM LOẠI - ĐỒNG - INOX |
| PHỤ KIỆN KIM LOẠI - GANG - INOX |
| VẬT TƯ PHỤ: CÙM TREO TY REN - CẦU CHẮN RÁC |
MÁY HÀN ỐNG NHỰA
| MÁY HÀN ỐNG NHỰA PPR |
| MÁY HÀN ỐNG NHỰA HDPE |
| MÁY HÀN ỐNG NHỰA HDPE ĐIỆN TRỞ |


Biên soạn & Cố vấn kỹ thuật: Ban Kỹ Thuật Dự Án – CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ AB (Phú Xuân Vina).
Tài liệu được tổng hợp nhằm hỗ trợ kỹ sư cơ điện M&E, nhà thầu xây lắp tra cứu chính xác hệ tiêu chuẩn, thông số quy cách và lựa chọn phụ kiện đồng bộ cho mạng lưới cấp thoát nước. Khi gửi danh mục bóc tách, quý khách vui lòng cung cấp rõ đường kính danh định, tiêu chuẩn hệ Inch hay hệ Mét, cấp áp lực PN yêu cầu cùng số lượng cụ thể để nhận bảng chiết khấu dự án tối ưu nhất.







