Bảng giá ống nhựa Bình Minh mới nhất 2026 cập nhật toàn diện đơn giá niêm yết từ nhà máy sản xuất, là cơ sở dữ liệu quan trọng cho các kỹ sư cơ điện MEP, kỹ sư dự toán và ban quản lý dự án bóc tách tổng mức đầu tư. Nhu cầu vật tư của các công trình hiện đại đòi hỏi sự kết hợp đồng bộ giữa mạng lưới thoát nước uPVC, hệ thống cấp nước sạch/nước nóng chịu nhiệt PP-R và tuyến đường ống hạ tầng ngầm HDPE truyền tải lưu lượng lớn.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ AB giữ vị thế đối tác phân phối chiến lược cấp 1 của Công ty Cổ phần Nhựa Bình Minh. Doanh nghiệp cam kết 100% sản phẩm đạt tiêu chuẩn kiểm định xuất xưởng, cung cấp đầy đủ chứng chỉ chất lượng CO/CQ, hóa đơn VAT hợp lệ, biểu giá dự án tối ưu theo từng quy mô gói thầu, kết hợp năng lực xưởng gia công phụ kiện kỹ thuật uPVC & HDPE khẩu độ lớn theo bản vẽ công trình.

Thông Số Kỹ Thuật & Năng Lực Cung Ứng

Chủng loại vật tư: Ống và phụ tùng uPVC (Hệ Inch & Hệ Mét ISO 1452), ống nhựa chịu nhiệt PP-R, ống hạ tầng HDPE (PE100 / PE80).

Tiêu chuẩn sản xuất: ISO 1452:2009 / TCVN 8491 (uPVC), DIN 8077 / DIN 8078 / TCVN 10097 (PP-R), ISO 4427:2007 / TCVN 7305 (HDPE).

Dải kích thước danh định: uPVC từ Ø21 mm đến Ø630 mm; PP-R từ Ø20 mm đến Ø200 mm; HDPE từ Ø16 mm đến Ø1200 mm.

Cấp tải và áp lực làm việc: Áp suất danh định từ PN3 (PN3,2) đến PN32; cấp độ cứng vòng đạt chuẩn thử nghiệm cho các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm.

Phương pháp đấu nối: Dán keo chuyên dụng, lồng gioăng cao su khóa trượt (uPVC); hàn nhiệt lồng ép nung chảy, ren đồng (PP-R); hàn đối đầu thủy lực, hàn điện trở, phụ kiện siết răng (HDPE).

Đơn vị phân phối cấp 1: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ AB – Tổng kho phân phối trực tiếp, cung cấp hồ sơ kiểm định Quatest, CO/CQ xuất xưởng, giao hàng bằng xe cẩu tận chân công trình và trực tiếp gia công phụ kiện kỹ thuật khẩu độ lớn theo bản vẽ.

Bảng Giá Ống Nhựa Bình Minh 2026 Tổng Quan

Dòng ống Mức giá tham khảo từ* Giá phụ thuộc chủ yếu vào
PVC-U Bình Minh khoảng 10.476 đ/m Hệ tiêu chuẩn (Inch / Mét), đường kính Ø, độ dày, cấp áp lực PN
PPR Bình Minh khoảng 33.588 đ/m Đường kính Ø, độ dày, mục đích (nước nóng / lạnh), cấp áp lực PN
HDPE Bình Minh (PE100) khoảng 8.640 đ/m Đường kính Ø, độ dày, cấp áp lực PN/SDR, quy cách (cuộn / cây)

(*) Mức giá tham khảo trên là đơn giá thanh toán (đã gồm VAT 10%) của các quy cách nhỏ nhất (PVC-U Ø21x1,3mm, PPR Ø20x1,9mm, HDPE PE100 Ø16x2,0mm). Bảng trên dùng để tham khảo mức khởi điểm của từng dòng, không dùng để so sánh trực tiếp vì đặc tính cơ lý, cấp áp lực và mục đích sử dụng hoàn toàn khác nhau.

Để nhận đúng giá và chiết khấu dự án, cần xác định:
Loại ống → Hệ quy chuẩn (Inch / Mét) → Đường kính Ø → Độ dày & PN/SDR → Quy cách (Cây / Cuộn) → Số lượng bóc tách.

Bảng Giá Ống Nhựa uPVC Bình Minh 2026

Ống uPVC Bình Minh được sản xuất theo quy cách chiều dài chuẩn 4m/cây. Dòng sản phẩm này bao gồm hai hệ quy chuẩn:

  • Hệ Inch thông dụng: Gồm các đường kính danh định quen thuộc như Ø21, Ø27, Ø34, Ø42, Ø49, Ø60, Ø90, Ø114, Ø168, Ø220 mm... thường áp dụng cho hệ thống cấp thoát nước công trình dân dụng và chung cư.

  • Hệ Mét chuẩn ISO 1452: Gồm các đường kính danh định chuẩn công nghiệp như Ø63, Ø75, Ø90, Ø110, Ø125, Ø140, Ø160, Ø200, Ø225, Ø250, Ø280, Ø315, Ø400, Ø500, Ø630 mm... chuyên dùng cho các mạng lưới hạ tầng kỹ thuật và dự án công nghiệp.

Bảng Giá Ống PVC-U Hệ Inch Mở Rộng (TCVN 8491:2011 / ISO 1452:2009)

ÁP DỤNG TỪ NGÀY 04-4-2026 ĐẾN KHI CÓ THÔNG BÁO MỚI

Ống PVC-U hệ Inch mở rộng — Tham chiếu theo TCVN 8491:2011 và tiêu chuẩn ISO 1452:2009 (TCCS 207:2022)

STT Sản Phẩm PN
(bar)
Đơn giá (đồng/mét)
Tên Quy cách Chưa thuế Thanh toán
1 Ø 21 21 x 1,3mm 12 9.700 10.476
21 x 1,7mm 15 10.400 11.232
2 Ø 27 27 x 1,6mm 12 13.800 14.904
27 x 1,9mm 15 16.000 17.280
3 Ø 34 34 x 1,9mm 12 20.000 21.600
34 x 2,2mm 15 23.100 24.948
4 Ø 42 42 x 1,3mm 6 18.100 19.548
42 x 1,9mm 9 26.000 28.080
42 x 2,2mm 12 29.600 31.968
5 Ø 49 49 x 1,5mm 6 22.700 24.516
49 x 2,1mm 9 32.700 35.316
49 x 2,5mm 12 39.400 42.552
6 Ø 60 60 x 1,8mm 6 36.700 39.636
60 x 2,5mm 9 49.800 53.784
60 x 3,1mm 12 74.300 80.244
7 Ø 90 90 x 1,7mm 4 48.000 51.840
90 x 2,6mm 6 77.600 83.808
90 x 3,5mm 9 101.000 109.080
90 x 4,6mm 12 138.600 149.688
8 Ø 114 114 x 2,2mm 4 84.400 91.152
114 x 3,1mm 6 117.000 126.360
114 x 4,5mm 9 163.400 176.472
114 x 6,0mm* 12 244.000 263.520
9 Ø 168 168 x 3,2mm 4 178.800 193.104
168 x 4,5mm 6 242.900 262.332
168 x 6,6mm 9 350.600 378.648
168 x 8,8mm* 12 473.100 510.948
10 Ø 220 220 x 4,2mm 4 298.500 322.380
220 x 5,6mm 6 396.900 428.652
220 x 8,3mm 9 568.800 614.304
220 x 10,3mm* 12 692.100 747.468

* Ghi chú: (*) Ống được sản xuất theo đơn đặt hàng.

➔ Xem thêm: Đơn giá ống nhựa PVC-U Bình Minh mới nhất 2026

Bảng Giá Ống Nhựa PVC-U Hệ Mét

ÁP DỤNG TỪ NGÀY 04-4-2026 ĐẾN KHI CÓ THÔNG BÁO MỚI

Ống PVC-U hệ Mét theo tiêu chuẩn TCVN 8491:2011 / ISO 1452:2009

STT Sản Phẩm Class
(C)
PN
(bar)
Đơn giá (đồng/mét)
Tên Quy cách Chưa thuế Thanh toán
1 Ø 75 75 x 1,5mm Thoát 4 40.300 43.524
75 x 1,9mm 0 5 47.000 50.760
75 x 2,3mm 1 6 53.300 57.564
75 x 2,9mm 2 8 69.400 74.952
75 x 3,6mm 3 10 86.000 92.880
75 x 4,5mm 4 12,5 108.100 116.748
2 Ø 90 90 x 1,5mm Thoát 3 49.100 53.028
90 x 1,8mm 0 4 56.100 60.588
90 x 2,2mm 1 5 65.800 71.064
90 x 2,8mm 2 6 79.900 86.292
90 x 3,5mm 3 8 99.600 107.568
90 x 4,3mm 4 10 123.800 133.704
90 x 5,4mm 5 12,5 153.800 166.104
3 Ø 110 110 x 1,8mm Thoát 4 74.300 80.244
110 x 2,2mm 0 5 84.000 90.720
110 x 2,7mm 1 6 97.900 105.732
110 x 3,4mm 2 8 117.000 126.360
110 x 4,2mm 3 10 156.000 168.480
110 x 5,3mm 4 12,5 186.800 201.744
110 x 6,6mm 5 16 230.500 248.940
4 Ø 125 125 x 2,5mm 0 5 103.400 111.672
125 x 3,1mm 1 6 121.000 130.680
125 x 3,9mm 2 8 143.400 154.872
125 x 4,8mm 3 10 181.900 196.452
125 x 6,0mm 4 12,5 229.100 247.428
5 Ø 140 140 x 2,3mm Thoát 4 101.000 109.080
140 x 2,8mm 0 5 128.500 138.780
140 x 3,5mm 1 6 151.300 163.404
140 x 4,3mm 2 8 178.300 192.564
140 x 5,4mm 3 10 238.500 257.580
140 x 6,7mm 4 12,5 291.900 315.252
6 Ø 160 160 x 2,6mm Thoát 4 131.100 141.588
160 x 3,2mm 0 5 171.600 185.328
160 x 4,0mm 1 6 200.000 216.000
160 x 4,9mm 2 8 230.900 249.372
160 x 6,2mm 3 10 298.600 322.488
160 x 7,7mm 4 12,5 378.900 409.212
160 x 9,5mm 5 16 465.100 502.308
7 Ø 180 180 x 5,5mm 2 8 291.800 315.144
180 x 6,9mm 3 10 372.600 402.408
180 x 8,6mm 4 12,5 476.900 515.052
180 x 10,7mm 5 16 590.800 638.064
8 Ø 200 200 x 3,2mm Thoát 4 245.900 265.572
200 x 4,0mm 0 5 257.800 278.424
200 x 4,9mm 1 6 311.500 336.420
200 x 6,2mm 2 8 362.300 391.284
200 x 7,7mm 3 10 462.300 499.284
200 x 9,6mm 4 12,5 592.400 639.792
200 x 11,9mm 5 16 730.100 788.508
9 Ø 225 225 x 5,5mm 1 6 379.800 410.184
225 x 6,9mm 2 8 450.100 486.108
225 x 8,6mm 3 10 584.600 631.368
225 x 10,8mm 4 12,5 749.800 809.784
225 x 13,4mm 5 16 926.800 1.000.944
10 Ø 250 250 x 5,0mm 0 5 414.300 447.444
250 x 6,2mm 1 6 499.500 539.460
250 x 7,7mm 2 8 582.900 629.532
250 x 9,6mm 3 10 753.400 813.672
250 x 11,9mm 4 12,5 952.400 1.028.592
11 Ø 280 280 x 6,9mm 1 6 594.000 641.520
280 x 8,6mm 2 8 699.800 755.784
280 x 10,7mm 3 10 899.000 970.920
280 x 13,4mm 4 12,5 1.233.000 1.331.640
12 Ø 315 315 x 5,0mm Thoát 4 506.100 546.588
315 x 7,7mm 1 6 745.400 805.032
315 x 9,7mm 2 8 894.300 965.844
315 x 12,1mm 3 10 1.123.600 1.213.488
315 x 15,0mm 4 12,5 1.555.600 1.680.048
13 Ø 355 355 x 8,7mm 1 6 973.900 1.051.812
355 x 10,9mm 2 8 1.158.600 1.251.288
355 x 13,6mm 3 10 1.503.500 1.623.780
355 x 16,9mm 4 12,5 1.848.800 1.996.704
14 Ø 400 400 x 9,8mm 1 6 1.237.600 1.336.608
400 x 12,3mm 2 8 1.471.800 1.589.544
400 x 15,3mm 3 10 1.905.500 2.057.940
400 x 19,1mm 4 12,5 2.353.900 2.542.212
15 Ø 450 450 x 13,8mm 2 8 1.866.400 2.015.712
450 x 21,5mm 4 12,5 2.985.500 3.224.340
16 Ø 500 500 x 15,3mm 2 8 2.285.800 2.468.664
500 x 23,9mm 4 12,5 3.502.800 3.783.024
17 Ø 560 560 x 17,2mm 2 8 2.877.900 3.108.132
560 x 26,7mm 4 12,5 4.396.800 4.748.544
18 Ø 630 630 x 19,3mm 2 8 3.637.400 3.928.392
630 x 30,0mm 4 12,5 5.542.500 5.985.900

Bảng Giá Ống PVC-U Hệ Inch Chịu Áp Lực Cao

ÁP DỤNG TỪ NGÀY 04-4-2026 ĐẾN KHI CÓ THÔNG BÁO MỚI

Tham chiếu theo tiêu chuẩn ISO 1452:2009

STT Sản Phẩm PN
(bar)
Đơn giá (đồng/mét)
Tên Quy cách Chưa thuế Thanh toán
1 Ø 21 21 x 3mm 32 16.900 18.252
2 Ø 27 27 x 3mm 25 22.300 24.084
3 Ø 34 34 x 3mm 19 28.300 30.564
4 Ø 42 42 x 3mm 15 36.600 39.528
5 Ø 49 49 x 3mm 13 42.600 46.008
6 Ø 60 60 x 3mm 10 53.400 57.672
7 Ø 90 90 x 3mm 7 80.000 86.400
8 Ø 130 130 x 5mm 10 192.300 207.684

Bảng Giá Ống Nhựa Chịu Nhiệt PPR Bình Minh Mới Nhất 2026

  • Áp dụng từ ngày 15-4-2026 đến khi có thông báo mới

STT Sản Phẩm PN
(bar)
Đơn giá (đồng/mét)
Tên Quy cách Chưa thuế Thanh toán
1 Ø 20 20 x 1,9mm 10 31.100 33.588
20 x 3,4mm 20 39.900 43.092
2 Ø 25 25 x 2,3mm 10 53.300 57.564
25 x 4,2mm 20 70.700 76.356
3 Ø 32 32 x 2,9mm 10 74.900 80.892
32 x 5,4mm 20 103.400 111.672
4 Ø 40 40 x 3,7mm 10 100.500 108.540
40 x 6,7mm 20 160.200 173.016
5 Ø 50 50 x 4,6mm 10 147.300 159.084
50 x 8,3mm 20 249.000 268.920
6 Ø 63 63 x 5,8mm 10 234.900 253.692
63 x 10,5mm 20 392.900 424.332
7 Ø 75 75 x 6,8mm 10 328.000 354.240
75 x 12,5mm 20 557.200 601.776
8 Ø 90 90 x 8,2mm 10 476.100 514.188
90 x 15mm 20 812.000 876.960
9 Ø 110 110 x 10mm 10 761.300 822.204
110 x 18,3mm 20 1.202.200 1.298.376
10 Ø 125 125 x 11,4mm 10 942.600 1.018.008
125 x 20,8mm 20 1.550.400 1.674.432
11 Ø 140 140 x 12,7mm 10 1.163.800 1.256.904
140 x 23,3mm 20 1.955.500 2.111.940
12 Ø 160 160 x 14,6mm 10 1.581.700 1.708.236
160 x 26,6mm 20 2.596.100 2.803.788
13 Ø 200 200 x 18,2mm 10 2.394.100 2.585.628

>>> XEM THÊM: Bảng Giá Ống PPR Bình Minh Mới Nhất 2026

Bảng Giá Ống Nhựa Hạ Tầng HDPE Bình Minh Mới Nhất 2016

Ống HDPE Bình Minh sản xuất từ hợp chất PE100 nguyên sinh, quy cách đóng cuộn từ Ø20 đến Ø90 mm (50m, 100m, 200m/cuộn) và cây thẳng từ Ø110 đến Ø1200 mm (6m hoặc 12m/cây). Dưới đây là phân tầng giá theo dải khẩu độ phục vụ dự toán hạ tầng:

Bảng Giá Ống Nhựa HDPE (PE100)

ÁP DỤNG TỪ NGÀY 01-10-2026 ĐẾN KHI CÓ THÔNG BÁO MỚI

Ống HDPE (PE100) sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-2:2007

STT Sản Phẩm PN
(bar)
Đơn giá (đồng/mét)
Tên Quy cách Chưa thuế Thanh toán
1 Ø 16 16 x 2,0mm 20 8.000 8.640
2 Ø 20 20 x 1,5mm 12,5 8.200 8.856
20 x 2,0mm 16 10.000 10.800
20 x 2,3mm 20 11.800 12.744
3 Ø 25 25 x 1,5mm 10 10.400 11.232
25 x 2,0mm 12,5 12.800 13.824
25 x 2,3mm 16 15.200 16.416
25 x 3,0mm 20 17.800 19.224
4 Ø 32 32 x 2,0mm 10 17.100 18.468
32 x 2,4mm 12,5 20.900 22.572
32 x 3,0mm 16 24.500 26.460
32 x 3,6mm 20 29.400 31.752
5 Ø 40 40 x 2,0mm 8 21.700 23.436
40 x 2,4mm 10 26.100 28.188
40 x 3,0mm 12,5 31.600 34.128
40 x 3,7mm 16 37.900 40.932
40 x 4,5mm 20 45.000 48.600
6 Ø 50 50 x 2,4mm 8 33.600 36.288
50 x 3,0mm 10 40.100 43.308
50 x 3,7mm 12,5 48.200 52.056
50 x 4,6mm 16 58.800 63.504
50 x 5,6mm 20 69.600 75.168
7 Ø 63 63 x 3,0mm 8 52.100 56.268
63 x 3,8mm 10 64.000 69.120
63 x 4,7mm 12,5 77.600 83.808
63 x 5,8mm 16 92.600 100.008
63 x 7,1mm 20 110.800 119.664
8 Ø 75 75 x 3,6mm 8 74.200 80.136
75 x 4,5mm 10 91.400 98.712
75 x 5,6mm 12,5 110.200 119.016
75 x 6,8mm 16 131.400 141.912
75 x 8,4mm 20 157.000 169.560
9 Ø 90 90 x 4,3mm 8 117.000 126.360
90 x 5,4mm 10 129.600 139.968
90 x 6,7mm 12,5 156.600 169.128
90 x 8,2mm 16 188.200 203.256
90 x 10,1mm 20 225.200 243.216
10 Ø 110 110 x 4,2mm 6 126.400 136.512
110 x 5,3mm 8 157.000 169.560
110 x 6,6mm 10 196.500 212.220
110 x 8,1mm 12,5 234.600 253.368
110 x 10,0mm 16 283.400 306.072
11 Ø 125 125 x 4,8mm 6 163.600 176.688
125 x 6,0mm 8 202.800 219.024
125 x 7,4mm 10 248.000 267.840
125 x 9,2mm 12,5 302.200 326.376
125 x 11,4mm 16 366.600 395.928
12 Ø 140 140 x 5,4mm 6 205.300 221.724
140 x 6,7mm 8 252.600 272.808
140 x 8,3mm 10 309.500 334.260
140 x 10,3mm 12,5 374.900 404.892
140 x 12,7mm 16 454.500 490.860
13 Ø 160 160 x 6,2mm 6 269.000 290.520
160 x 7,7mm 8 331.700 358.236
160 x 9,5mm 10 406.700 439.236
160 x 11,8mm 12,5 489.200 528.336
160 x 14,6mm 16 601.100 649.188
14 Ø 180 180 x 6,9mm 6 336.100 362.988
180 x 8,6mm 8 417.500 450.900
180 x 10,7mm 10 512.100 553.068
180 x 13,3mm 12,5 623.600 673.488
180 x 16,4mm 16 756.100 816.588
15 Ø 200 200 x 7,7mm 6 417.400 450.792
200 x 9,6mm 8 520.100 561.708
200 x 11,9mm 10 641.700 693.036
200 x 14,7mm 12,5 764.200 825.336
200 x 18,2mm 16 946.000 1.021.680
16 Ø 225 225 x 8,6mm 6 523.700 565.596
225 x 10,8mm 8 655.000 707.400
225 x 13,4mm 10 788.800 851.904
225 x 16,6mm 12,5 966.100 1.043.388
225 x 20,5mm 16 1.156.600 1.249.128
17 Ø 250 250 x 9,6mm 6 648.700 700.596
250 x 11,9mm 8 799.300 863.244
250 x 14,8mm 10 977.200 1.055.376
250 x 18,4mm 12,5 1.201.100 1.297.188
250 x 22,7mm 16 1.439.000 1.554.120
18 Ø 280 280 x 10,7mm 6 804.500 868.860
280 x 13,4mm 8 1.019.600 1.101.168
280 x 16,6mm 10 1.217.700 1.315.116
280 x 20,6mm 12,5 1.505.900 1.626.372
280 x 25,4mm 16 1.803.400 1.947.672
19 Ø 315 315 x 12,1mm 6 1.025.800 1.107.864
315 x 15,0mm 8 1.277.200 1.379.376
315 x 18,7mm 10 1.550.600 1.674.648
315 x 23,2mm 12,5 1.883.400 2.034.072
315 x 28,6mm 16 2.282.800 2.465.424
20 Ø 355 355 x 13,6mm 6 1.303.000 1.407.240
355 x 16,9mm 8 1.606.200 1.734.696
355 x 21,1mm 10 1.970.400 2.128.032
355 x 26,1mm 12,5 2.388.800 2.579.904
355 x 32,2mm 16 2.898.000 3.129.840
21 Ø 400 400 x 15,3mm 6 1.643.800 1.775.304
400 x 19,1mm 8 2.059.700 2.224.476
400 x 23,7mm 10 2.503.800 2.704.104
400 x 29,4mm 12,5 3.024.300 3.266.244
400 x 36,3mm 16 3.693.400 3.988.872
22 Ø 450 450 x 17,2mm 6 2.100.700 2.268.756
450 x 21,5mm 8 2.585.400 2.792.232
450 x 26,7mm 10 3.163.800 3.416.904
450 x 33,1mm 12,5 3.823.800 4.129.704
450 x 40,9mm 16 4.674.700 5.048.676
23 Ø 500 500 x 19,1mm 6 2.558.300 2.762.964
500 x 23,9mm 8 3.207.300 3.463.884
500 x 29,7mm 10 3.934.400 4.249.152
500 x 36,8mm 12,5 4.758.600 5.139.288
500 x 45,4mm 16 5.794.800 6.258.384
24 Ø 560 560 x 21,4mm 6 3.513.600 3.794.688
560 x 26,7mm 8 4.332.600 4.679.208
560 x 33,2mm 10 5.319.400 5.744.952
560 x 41,2mm 12,5 6.492.900 7.012.332
560 x 50,8mm 16 7.842.600 8.470.008
25 Ø 630 630 x 24,1mm 6 4.451.800 4.807.944
630 x 30,0mm 8 5.474.200 5.912.136
630 x 37,4mm 10 6.737.600 7.276.608
630 x 46,3mm 12,5 8.206.600 8.863.128
630 x 57,2mm 16 9.317.400 10.062.792
26 Ø 710 710 x 27,2mm 6 5.668.000 6.121.440
710 x 33,9mm 8 6.979.800 7.538.184
710 x 42,1mm 10 8.562.300 9.247.284
710 x 52,2mm 12,5 10.441.400 11.276.712
710 x 64,5mm 16 12.640.700 13.651.956
27 Ø 800 800 x 30,6mm 6 7.178.400 7.752.672
800 x 38,1mm 8 8.847.100 9.554.868
800 x 47,4mm 10 10.857.400 11.725.992
800 x 58,8mm 12,5 11.151.600 12.043.728
28 Ø 900 900 x 34,4mm 6 9.078.700 9.804.996
900 x 42,9mm 8 11.194.200 12.089.736
900 x 53,3mm 10 13.733.800 14.832.504
900 x 66,2mm 12,5 16.779.400 18.121.752
29 Ø 1.000 1.000 x 38,2mm 6 11.202.400 12.098.592
1.000 x 47,7mm 8 13.830.900 14.937.372
1.000 x 59,3mm 10 16.973.300 18.331.164
1.000 x 72,5mm 12,5 20.437.100 22.072.068
30 Ø 1.200 1.200 x 45,9mm 6 16.135.400 17.426.232
1.200 x 57,2mm 8 19.906.600 21.499.128
1.200 x 67,9mm 10 23.381.100 25.251.588

* Ghi chú: Ống PE DN20 x 1,5mm và DN25 x 1,5mm (PE100) được sản xuất tham khảo theo tiêu chuẩn ISO 4427-2:2007. Nếu Quý khách có yêu cầu khác, vui lòng liên hệ với chúng tôi.

➔ Xem thêm: Quy cách và đơn giá Ống nhựa HDPE Bình Minh 2026 mới nhất

Cấu Trúc Vật Liệu & Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật Hệ Ống Bình Minh

Hệ thống ống nhựa Bình Minh được cấu thành từ ba nhóm vật liệu nhiệt dẻo chất lượng cao, đáp ứng các yêu cầu khắt khe về chỉ số cơ lý và môi trường làm việc:

  • Ống nhựa uPVC: Sản xuất từ bột nhựa PVC nguyên sinh kết hợp phụ gia bôi trơn và ổn định nhiệt, không chứa chất hóa dẻo độc hại. Bề mặt lòng ống nhẵn bóng với hệ số nhám thủy lực Manning n = 0.009, triệt tiêu ma sát dòng chảy và ngăn đóng cặn sinh học. Vật liệu trơ với các môi trường axit loãng, kiềm, muối, không dẫn điện và kháng ăn mòn điện hóa vượt trội.

  • Ống nhựa chịu nhiệt PP-R: Cấu tạo từ hợp chất Polypropylene Random Copolymer mạch dài, làm việc bền bỉ ở dải nhiệt độ liên tục 70°C và chịu xung nhiệt tức thời lên đến 95°C. Vật liệu hoàn toàn không gây độc hại, đạt chuẩn an toàn vệ sinh dẫn nước sinh hoạt, liên kết bằng công nghệ hàn nhiệt nóng chảy phân tử đồng nhất giúp loại bỏ triệt để nguy cơ rò rỉ tại điểm nối.

  • Ống nhựa hạ tầng HDPE: Sử dụng 100% hợp chất hạt nhựa PE100 hoặc PE80 tỷ trọng cao, độ giãn dài khi đứt đạt trên 350%. Nhờ đặc tính dẻo dai và bán kính uốn cong rộng, ống thích ứng tốt với địa hình phức tạp, chịu được rung chấn sụt lún địa chất, kháng tia UV ngoài trời và chịu va đập cơ học tải trọng cao mà không nứt vỡ.

Quy Trình Thi Công Đạt Chuẩn Kỹ Thuật

  1. Chuẩn bị mặt bằng và đào rãnh hào kỹ thuật: Xác định cao độ và tim tuyến thiết kế; đáy hào thi công phải được làm phẳng, loại bỏ đá nhọn và rải lớp cát đệm dày tối thiểu 100 mm – 150 mm đầm phẳng trước khi hạ ống.

  2. Kiểm tra ngoại quan và chứng nhận xuất xưởng: Kiểm tra chứng chỉ xuất xưởng CO/CQ đối chiếu với số lô in laser trên thân ống; lau chùi sạch bề mặt đầu nong, rãnh chứa gioăng và phụ kiện kết nối, loại bỏ hoàn toàn cát bụi và dầu mỡ.

  3. Thao tác kết nối ống đúng tiêu chuẩn:

    1. Ống uPVC: Vát mép đầu ống góc 15°, quét keo dán chuyên dụng đều tay và đẩy nhanh vào khớp nối hoặc lắp gioăng cao su khóa trượt có bôi dung dịch bôi trơn chuyên dụng.

    • Ống PP-R: Gia nhiệt thiết bị hàn lồng đúng nhiệt độ quy chuẩn 260°C, đưa ống và phụ kiện vào đầu hàn đồng trục, giữ cố định thời gian làm nguội theo tiêu chuẩn thiết kế mà không xoay vặn.

    • Ống HDPE: Lắp đặt máy hàn đối đầu thủy lực, gọt phẳng hai mặt đầu ống, gia nhiệt mặt bích hàn đạt độ chảy hạt quy định, ép sát hai đầu ống với lực nén tiêu chuẩn cho đến khi mối hàn nguội hoàn toàn.

  4. Thử áp lực thủy tĩnh hệ thống: Lắp van xả khí tại điểm cao nhất và đồng hồ đo áp lực tại điểm thấp nhất của tuyến ống; bơm nước ngâm xả khí và thử áp lực thủy tĩnh bằng 1.5 lần áp suất danh định thiết kế (duy trì tối thiểu 2 giờ) nhằm xác nhận hệ thống kín nước hoàn toàn.

  5. Đắp đất hoàn trả mặt bằng và đầm chặt: Đắp cát hoặc đất hạt mịn hai bên sườn ống từng lớp dày 150 mm, đầm kỹ đạt độ chặt K ≥ 0.95 để giữ ổn định thân ống; sau đó đắp đất hoàn trả mặt bằng đến cao độ thiết kế và tiến hành bàn giao nghiệm thu.

Chính Sách Bán Hàng & Năng Lực Cung Ứng AB Group

  • Hồ sơ nghiệm thu minh bạch: Toàn bộ đơn hàng ống và phụ kiện Bình Minh do AB Group cung ứng đều đi kèm bản chứng chỉ chất lượng xuất xưởng CO/CQ, biên bản kiểm định Quatest và hóa đơn giá trị gia tăng VAT hợp lệ phục vụ hoàn thiện hồ sơ thanh quyết toán dự án.

  • Chính sách giá dự án cấp 1: Cung cấp mức giá dự án cạnh tranh và chiết khấu tối ưu theo quy mô từng gói thầu, tối đa hóa hiệu quả tài chính cho ban điều hành dự án và nhà thầu xây lắp.

  • Kho bãi quy mô lớn & Điều phối xe cẩu chuyên dụng: Hệ thống kho bãi trung chuyển rộng lớn, sẵn sàng điều phối đội xe cẩu tự hành và xe tải trọng tải lớn vận chuyển vật tư trực tiếp tận chân công trình thi công đúng tiến độ cam kết.

  • Xưởng gia công phụ kiện kỹ thuật chuyên biệt: Trực tiếp nhận gia công các dòng phụ kiện kỹ thuật uPVC và HDPE khẩu độ lớn (từ Ø315 đến Ø1200 mm) theo bản vẽ thiết kế công trình, giải quyết triệt để các vị trí nút giao và đấu nối phức tạp ngoài hiện trường.

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ)

Bảng giá ống nhựa Bình Minh có bao gồm chi phí vận chuyển tận chân công trình không?

Đơn giá trong bảng niêm yết là giá xuất kho chưa tính chiết khấu dự án. Đối với các đơn hàng cấp cho dự án hoặc khối lượng lớn, AB Group áp dụng chính sách điều phối xe tải và xe cẩu tự hành giao vật tư tận chân công trình theo từng điều kiện hợp đồng cụ thể.

Sự khác nhau giữa ống nhựa uPVC Hệ Inch và Hệ Mét Bình Minh là gì?

Ống uPVC Hệ Inch (như Ø21, Ø27, Ø34, Ø60, Ø90, Ø114, Ø168 mm) tuân theo tiêu chuẩn truyền thống áp dụng cho các công trình dân dụng tại Việt Nam. Ống uPVC Hệ Mét (như Ø63, Ø75, Ø110, Ø160, Ø200, Ø250, Ø315 mm) tuân thủ tiêu chuẩn quốc tế ISO 1452 / TCVN 8491, thường áp dụng cho các dự án hạ tầng kỹ thuật và nhà máy khu công nghiệp. Phụ kiện của hai hệ kích thước này không lắp lẫn cơ khí trực tiếp được với nhau.

Ống nhựa HDPE Bình Minh PE100 và PE80 khác nhau ở điểm nào?

Vật liệu PE100 có tỷ trọng phân tử cao hơn PE80, mang lại ứng suất kéo đứt và độ bền dài hạn lớn hơn. Do đó, cùng một cấp áp lực làm việc (ví dụ PN10), ống HDPE PE100 có độ dày thành ống mỏng hơn so với PE80, giúp lòng ống rộng hơn, tăng lưu lượng truyền dẫn và tiết kiệm chi phí vật liệu hơn.

Dịch Vụ Hỗ Trợ Tư Vấn Và Giao Gàng Tận Nơi

Phú Xuân cam kết cung cấp dịch vụ hỗ trợ tư vấn và giao hàng tận nơi để giúp khách hàng tiết kiệm thời gian và chi phí. Đội ngũ tư vấn của công ty sẵn sàng trả lời mọi thắc mắc của khách hàng về sản phẩm và cung cấp thông tin chi tiết để khách hàng có thể lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất. Bên cạnh đó Công ty Phú Xuân có kho hàng tại Sài Gòn đảm bảo giao hàng kịp thời khi khách hàng có nhu cầu gấp.

Bảo Hành Và Chính Sách Đổi Trả

Phú Xuân cam kết cung cấp sản phẩm Ống Nhựa Bình Minh chính hãng - chất lượng cao, tuy nhiên trong quá trình sử dụng nếu có bất kì vấn đề gì liên quan đến sản phẩm thì khách hàng có thể yên tâm với chính sách bảo hành của công ty. Chúng tôi sẽ đổi trả sản phẩm trong vòng 7 ngày kể từ ngày mua hàng nếu sản phẩm lỗi do nhà sản xuất hoặc giao hàng không đúng đơn đặt hàng.

- Cam kết Bảng Giá Ống Bình Minh mà chúng tôi đề cập ở trên là mới nhất và chính xác do Nhựa Bình Minh công bố tháng 10/2026

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ AB

  • Vị thế: Tổng kho phân phối cấp 1 vật tư đường ống cấp thoát nước hạ tầng, ống luồn cáp điện và phụ kiện công nghiệp quy mô lớn.

  • Đối tác chiến lược: Nhựa Bình Minh, Nhựa Tiền Phong, Nhựa Đệ Nhất, Nhựa Đồng Nai, Hoa Sen.

  • Năng lực đặc thù: Xưởng trực tiếp gia công phụ kiện kỹ thuật uPVC & HDPE khẩu độ lớn theo bản vẽ công trình.
  • Văn phòng giao dịch: 1057 đường Tỉnh Lộ 43, Khu Phố 2, Phường Tam Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
  • Hotline / Zalo tư vấn & báo giá: 0909 189 122 – 0902 758 938
  • Email: congtyphuxuansg@gmail.com
  • Website chính thức: phuxuanvina.com | abgroup.vn

PHÚ XUÂN PHÂN PHỐI ỐNG NHỰA:  TIỀN PHONG - BÌNH MINH - ĐỆ NHẤT - ĐỒNG NAI - OSPEN - SAM PHÚ - VAN VÀ PHỤ KIỆN KIM LOẠI

Click Xem Quy Cách Và Đơn Giá

ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH
ỐNG NHỰA PPR BÌNH MINH
ỐNG NHỰA HDPE BÌNH MINH
ỐNG HDPE GÂN THÀNH ĐÔI BÌNH MINH

 

DOWLOAD BẢNG GIÁ NHỰA BÌNH MINH MỚI NHẤT

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR BÌNH MINH
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE BÌNH MINH
GIÁ ỐNG HDPE GÂN THÀNH ĐÔI BÌNH MINH

 

BẢNG GIÁ NHỰA TIỀN PHONG

BẢNG GIÁ ỐNG VÀ PHỤ KIỆN PVC TIỀN PHONG
BẢNG GIÁ ỐNG VÀ PHỤ KIỆN PPR TIỀN PHONG
BẢNG GIÁ ỐNG VÀ PHỤ KIỆN HDPE TIỀN PHONG
BẢNG GIÁ ỐNG PVC LUỒN ĐIỆN TIỀN PHONG
GIÁ ỐNG NHỰA XOẮN LUỒN ĐIỆN TIỀN PHONG
GIÁ ỐNG HDPE GÂN XOẮN 2 LỚP TIỀN PHONG
BẢNG GIÁ HỐ GA NHỰA TIỀN PHONG

 

BẢNG GIÁ NHỰA ĐỒNG NAI

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC ĐỒNG NAI
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR ĐỒNG NAI
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE ĐỒNG NAI

 

BẢNG GIÁ NHỰA ĐỆ NHẤT

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC ĐỆ NHẤT
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR ĐỆ NHẤT
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE ĐỆ NHẤT

 

VAN VÀ PHỤ KIỆN KIM LOẠI

VAN KIM LOẠI - ĐỒNG - INOX
PHỤ KIỆN KIM LOẠI - GANG - INOX
VẬT TƯ PHỤ: CÙM TREO - TY REN - CẦU CHẮN RẮC