Bảng giá ống nhựa Bình Minh mới nhất 2026 cập nhật toàn diện đơn giá niêm yết từ nhà máy sản xuất, là cơ sở dữ liệu quan trọng cho các kỹ sư cơ điện MEP, kỹ sư dự toán và ban quản lý dự án bóc tách tổng mức đầu tư. Nhu cầu vật tư của các công trình hiện đại đòi hỏi sự kết hợp đồng bộ giữa mạng lưới thoát nước uPVC, hệ thống cấp nước sạch/nước nóng chịu nhiệt PP-R và tuyến đường ống hạ tầng ngầm HDPE truyền tải lưu lượng lớn.
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ AB giữ vị thế đối tác phân phối chiến lược cấp 1 của Công ty Cổ phần Nhựa Bình Minh. Doanh nghiệp cam kết 100% sản phẩm đạt tiêu chuẩn kiểm định xuất xưởng, cung cấp đầy đủ chứng chỉ chất lượng CO/CQ, hóa đơn VAT hợp lệ, biểu giá dự án tối ưu theo từng quy mô gói thầu, kết hợp năng lực xưởng gia công phụ kiện kỹ thuật uPVC & HDPE khẩu độ lớn theo bản vẽ công trình.
Thông Số Kỹ Thuật & Năng Lực Cung Ứng
Chủng loại vật tư: Ống và phụ tùng uPVC (Hệ Inch & Hệ Mét ISO 1452), ống nhựa chịu nhiệt PP-R, ống hạ tầng HDPE (PE100 / PE80).
Tiêu chuẩn sản xuất: ISO 1452:2009 / TCVN 8491 (uPVC), DIN 8077 / DIN 8078 / TCVN 10097 (PP-R), ISO 4427:2007 / TCVN 7305 (HDPE).
Dải kích thước danh định: uPVC từ Ø21 mm đến Ø630 mm; PP-R từ Ø20 mm đến Ø200 mm; HDPE từ Ø16 mm đến Ø1200 mm.
Cấp tải và áp lực làm việc: Áp suất danh định từ PN3 (PN3,2) đến PN32; cấp độ cứng vòng đạt chuẩn thử nghiệm cho các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm.
Phương pháp đấu nối: Dán keo chuyên dụng, lồng gioăng cao su khóa trượt (uPVC); hàn nhiệt lồng ép nung chảy, ren đồng (PP-R); hàn đối đầu thủy lực, hàn điện trở, phụ kiện siết răng (HDPE).
Đơn vị phân phối cấp 1: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ AB – Tổng kho phân phối trực tiếp, cung cấp hồ sơ kiểm định Quatest, CO/CQ xuất xưởng, giao hàng bằng xe cẩu tận chân công trình và trực tiếp gia công phụ kiện kỹ thuật khẩu độ lớn theo bản vẽ.
Bảng Giá Ống Nhựa Bình Minh 2026 Tổng Quan
| Dòng ống | Mức giá tham khảo từ* | Giá phụ thuộc chủ yếu vào |
|---|---|---|
| PVC-U Bình Minh | khoảng 10.476 đ/m | Hệ tiêu chuẩn (Inch / Mét), đường kính Ø, độ dày, cấp áp lực PN |
| PPR Bình Minh | khoảng 33.588 đ/m | Đường kính Ø, độ dày, mục đích (nước nóng / lạnh), cấp áp lực PN |
| HDPE Bình Minh (PE100) | khoảng 8.640 đ/m | Đường kính Ø, độ dày, cấp áp lực PN/SDR, quy cách (cuộn / cây) |
(*) Mức giá tham khảo trên là đơn giá thanh toán (đã gồm VAT 10%) của các quy cách nhỏ nhất (PVC-U Ø21x1,3mm, PPR Ø20x1,9mm, HDPE PE100 Ø16x2,0mm). Bảng trên dùng để tham khảo mức khởi điểm của từng dòng, không dùng để so sánh trực tiếp vì đặc tính cơ lý, cấp áp lực và mục đích sử dụng hoàn toàn khác nhau.
Để nhận đúng giá và chiết khấu dự án, cần xác định:
Loại ống → Hệ quy chuẩn (Inch / Mét) → Đường kính Ø → Độ dày & PN/SDR → Quy cách (Cây / Cuộn) → Số lượng bóc tách.
Bảng Giá Ống Nhựa uPVC Bình Minh 2026
Ống uPVC Bình Minh được sản xuất theo quy cách chiều dài chuẩn 4m/cây. Dòng sản phẩm này bao gồm hai hệ quy chuẩn:
-
Hệ Inch thông dụng: Gồm các đường kính danh định quen thuộc như Ø21, Ø27, Ø34, Ø42, Ø49, Ø60, Ø90, Ø114, Ø168, Ø220 mm... thường áp dụng cho hệ thống cấp thoát nước công trình dân dụng và chung cư.
-
Hệ Mét chuẩn ISO 1452: Gồm các đường kính danh định chuẩn công nghiệp như Ø63, Ø75, Ø90, Ø110, Ø125, Ø140, Ø160, Ø200, Ø225, Ø250, Ø280, Ø315, Ø400, Ø500, Ø630 mm... chuyên dùng cho các mạng lưới hạ tầng kỹ thuật và dự án công nghiệp.
Bảng Giá Ống PVC-U Hệ Inch Mở Rộng (TCVN 8491:2011 / ISO 1452:2009)
ÁP DỤNG TỪ NGÀY 04-4-2026 ĐẾN KHI CÓ THÔNG BÁO MỚI
Ống PVC-U hệ Inch mở rộng — Tham chiếu theo TCVN 8491:2011 và tiêu chuẩn ISO 1452:2009 (TCCS 207:2022)
| STT | Sản Phẩm | PN (bar) |
Đơn giá (đồng/mét) | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Tên | Quy cách | Chưa thuế | Thanh toán | ||
| 1 | Ø 21 | 21 x 1,3mm | 12 | 9.700 | 10.476 |
| 21 x 1,7mm | 15 | 10.400 | 11.232 | ||
| 2 | Ø 27 | 27 x 1,6mm | 12 | 13.800 | 14.904 |
| 27 x 1,9mm | 15 | 16.000 | 17.280 | ||
| 3 | Ø 34 | 34 x 1,9mm | 12 | 20.000 | 21.600 |
| 34 x 2,2mm | 15 | 23.100 | 24.948 | ||
| 4 | Ø 42 | 42 x 1,3mm | 6 | 18.100 | 19.548 |
| 42 x 1,9mm | 9 | 26.000 | 28.080 | ||
| 42 x 2,2mm | 12 | 29.600 | 31.968 | ||
| 5 | Ø 49 | 49 x 1,5mm | 6 | 22.700 | 24.516 |
| 49 x 2,1mm | 9 | 32.700 | 35.316 | ||
| 49 x 2,5mm | 12 | 39.400 | 42.552 | ||
| 6 | Ø 60 | 60 x 1,8mm | 6 | 36.700 | 39.636 |
| 60 x 2,5mm | 9 | 49.800 | 53.784 | ||
| 60 x 3,1mm | 12 | 74.300 | 80.244 | ||
| 7 | Ø 90 | 90 x 1,7mm | 4 | 48.000 | 51.840 |
| 90 x 2,6mm | 6 | 77.600 | 83.808 | ||
| 90 x 3,5mm | 9 | 101.000 | 109.080 | ||
| 90 x 4,6mm | 12 | 138.600 | 149.688 | ||
| 8 | Ø 114 | 114 x 2,2mm | 4 | 84.400 | 91.152 |
| 114 x 3,1mm | 6 | 117.000 | 126.360 | ||
| 114 x 4,5mm | 9 | 163.400 | 176.472 | ||
| 114 x 6,0mm* | 12 | 244.000 | 263.520 | ||
| 9 | Ø 168 | 168 x 3,2mm | 4 | 178.800 | 193.104 |
| 168 x 4,5mm | 6 | 242.900 | 262.332 | ||
| 168 x 6,6mm | 9 | 350.600 | 378.648 | ||
| 168 x 8,8mm* | 12 | 473.100 | 510.948 | ||
| 10 | Ø 220 | 220 x 4,2mm | 4 | 298.500 | 322.380 |
| 220 x 5,6mm | 6 | 396.900 | 428.652 | ||
| 220 x 8,3mm | 9 | 568.800 | 614.304 | ||
| 220 x 10,3mm* | 12 | 692.100 | 747.468 | ||
* Ghi chú: (*) Ống được sản xuất theo đơn đặt hàng.
➔ Xem thêm: Đơn giá ống nhựa PVC-U Bình Minh mới nhất 2026
Bảng Giá Ống Nhựa PVC-U Hệ Mét
ÁP DỤNG TỪ NGÀY 04-4-2026 ĐẾN KHI CÓ THÔNG BÁO MỚI
Ống PVC-U hệ Mét theo tiêu chuẩn TCVN 8491:2011 / ISO 1452:2009
| STT | Sản Phẩm | Class (C) |
PN (bar) |
Đơn giá (đồng/mét) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên | Quy cách | Chưa thuế | Thanh toán | |||
| 1 | Ø 75 | 75 x 1,5mm | Thoát | 4 | 40.300 | 43.524 |
| 75 x 1,9mm | 0 | 5 | 47.000 | 50.760 | ||
| 75 x 2,3mm | 1 | 6 | 53.300 | 57.564 | ||
| 75 x 2,9mm | 2 | 8 | 69.400 | 74.952 | ||
| 75 x 3,6mm | 3 | 10 | 86.000 | 92.880 | ||
| 75 x 4,5mm | 4 | 12,5 | 108.100 | 116.748 | ||
| 2 | Ø 90 | 90 x 1,5mm | Thoát | 3 | 49.100 | 53.028 |
| 90 x 1,8mm | 0 | 4 | 56.100 | 60.588 | ||
| 90 x 2,2mm | 1 | 5 | 65.800 | 71.064 | ||
| 90 x 2,8mm | 2 | 6 | 79.900 | 86.292 | ||
| 90 x 3,5mm | 3 | 8 | 99.600 | 107.568 | ||
| 90 x 4,3mm | 4 | 10 | 123.800 | 133.704 | ||
| 90 x 5,4mm | 5 | 12,5 | 153.800 | 166.104 | ||
| 3 | Ø 110 | 110 x 1,8mm | Thoát | 4 | 74.300 | 80.244 |
| 110 x 2,2mm | 0 | 5 | 84.000 | 90.720 | ||
| 110 x 2,7mm | 1 | 6 | 97.900 | 105.732 | ||
| 110 x 3,4mm | 2 | 8 | 117.000 | 126.360 | ||
| 110 x 4,2mm | 3 | 10 | 156.000 | 168.480 | ||
| 110 x 5,3mm | 4 | 12,5 | 186.800 | 201.744 | ||
| 110 x 6,6mm | 5 | 16 | 230.500 | 248.940 | ||
| 4 | Ø 125 | 125 x 2,5mm | 0 | 5 | 103.400 | 111.672 |
| 125 x 3,1mm | 1 | 6 | 121.000 | 130.680 | ||
| 125 x 3,9mm | 2 | 8 | 143.400 | 154.872 | ||
| 125 x 4,8mm | 3 | 10 | 181.900 | 196.452 | ||
| 125 x 6,0mm | 4 | 12,5 | 229.100 | 247.428 | ||
| 5 | Ø 140 | 140 x 2,3mm | Thoát | 4 | 101.000 | 109.080 |
| 140 x 2,8mm | 0 | 5 | 128.500 | 138.780 | ||
| 140 x 3,5mm | 1 | 6 | 151.300 | 163.404 | ||
| 140 x 4,3mm | 2 | 8 | 178.300 | 192.564 | ||
| 140 x 5,4mm | 3 | 10 | 238.500 | 257.580 | ||
| 140 x 6,7mm | 4 | 12,5 | 291.900 | 315.252 | ||
| 6 | Ø 160 | 160 x 2,6mm | Thoát | 4 | 131.100 | 141.588 |
| 160 x 3,2mm | 0 | 5 | 171.600 | 185.328 | ||
| 160 x 4,0mm | 1 | 6 | 200.000 | 216.000 | ||
| 160 x 4,9mm | 2 | 8 | 230.900 | 249.372 | ||
| 160 x 6,2mm | 3 | 10 | 298.600 | 322.488 | ||
| 160 x 7,7mm | 4 | 12,5 | 378.900 | 409.212 | ||
| 160 x 9,5mm | 5 | 16 | 465.100 | 502.308 | ||
| 7 | Ø 180 | 180 x 5,5mm | 2 | 8 | 291.800 | 315.144 |
| 180 x 6,9mm | 3 | 10 | 372.600 | 402.408 | ||
| 180 x 8,6mm | 4 | 12,5 | 476.900 | 515.052 | ||
| 180 x 10,7mm | 5 | 16 | 590.800 | 638.064 | ||
| 8 | Ø 200 | 200 x 3,2mm | Thoát | 4 | 245.900 | 265.572 |
| 200 x 4,0mm | 0 | 5 | 257.800 | 278.424 | ||
| 200 x 4,9mm | 1 | 6 | 311.500 | 336.420 | ||
| 200 x 6,2mm | 2 | 8 | 362.300 | 391.284 | ||
| 200 x 7,7mm | 3 | 10 | 462.300 | 499.284 | ||
| 200 x 9,6mm | 4 | 12,5 | 592.400 | 639.792 | ||
| 200 x 11,9mm | 5 | 16 | 730.100 | 788.508 | ||
| 9 | Ø 225 | 225 x 5,5mm | 1 | 6 | 379.800 | 410.184 |
| 225 x 6,9mm | 2 | 8 | 450.100 | 486.108 | ||
| 225 x 8,6mm | 3 | 10 | 584.600 | 631.368 | ||
| 225 x 10,8mm | 4 | 12,5 | 749.800 | 809.784 | ||
| 225 x 13,4mm | 5 | 16 | 926.800 | 1.000.944 | ||
| 10 | Ø 250 | 250 x 5,0mm | 0 | 5 | 414.300 | 447.444 |
| 250 x 6,2mm | 1 | 6 | 499.500 | 539.460 | ||
| 250 x 7,7mm | 2 | 8 | 582.900 | 629.532 | ||
| 250 x 9,6mm | 3 | 10 | 753.400 | 813.672 | ||
| 250 x 11,9mm | 4 | 12,5 | 952.400 | 1.028.592 | ||
| 11 | Ø 280 | 280 x 6,9mm | 1 | 6 | 594.000 | 641.520 |
| 280 x 8,6mm | 2 | 8 | 699.800 | 755.784 | ||
| 280 x 10,7mm | 3 | 10 | 899.000 | 970.920 | ||
| 280 x 13,4mm | 4 | 12,5 | 1.233.000 | 1.331.640 | ||
| 12 | Ø 315 | 315 x 5,0mm | Thoát | 4 | 506.100 | 546.588 |
| 315 x 7,7mm | 1 | 6 | 745.400 | 805.032 | ||
| 315 x 9,7mm | 2 | 8 | 894.300 | 965.844 | ||
| 315 x 12,1mm | 3 | 10 | 1.123.600 | 1.213.488 | ||
| 315 x 15,0mm | 4 | 12,5 | 1.555.600 | 1.680.048 | ||
| 13 | Ø 355 | 355 x 8,7mm | 1 | 6 | 973.900 | 1.051.812 |
| 355 x 10,9mm | 2 | 8 | 1.158.600 | 1.251.288 | ||
| 355 x 13,6mm | 3 | 10 | 1.503.500 | 1.623.780 | ||
| 355 x 16,9mm | 4 | 12,5 | 1.848.800 | 1.996.704 | ||
| 14 | Ø 400 | 400 x 9,8mm | 1 | 6 | 1.237.600 | 1.336.608 |
| 400 x 12,3mm | 2 | 8 | 1.471.800 | 1.589.544 | ||
| 400 x 15,3mm | 3 | 10 | 1.905.500 | 2.057.940 | ||
| 400 x 19,1mm | 4 | 12,5 | 2.353.900 | 2.542.212 | ||
| 15 | Ø 450 | 450 x 13,8mm | 2 | 8 | 1.866.400 | 2.015.712 |
| 450 x 21,5mm | 4 | 12,5 | 2.985.500 | 3.224.340 | ||
| 16 | Ø 500 | 500 x 15,3mm | 2 | 8 | 2.285.800 | 2.468.664 |
| 500 x 23,9mm | 4 | 12,5 | 3.502.800 | 3.783.024 | ||
| 17 | Ø 560 | 560 x 17,2mm | 2 | 8 | 2.877.900 | 3.108.132 |
| 560 x 26,7mm | 4 | 12,5 | 4.396.800 | 4.748.544 | ||
| 18 | Ø 630 | 630 x 19,3mm | 2 | 8 | 3.637.400 | 3.928.392 |
| 630 x 30,0mm | 4 | 12,5 | 5.542.500 | 5.985.900 | ||
Bảng Giá Ống PVC-U Hệ Inch Chịu Áp Lực Cao
ÁP DỤNG TỪ NGÀY 04-4-2026 ĐẾN KHI CÓ THÔNG BÁO MỚI
Tham chiếu theo tiêu chuẩn ISO 1452:2009
| STT | Sản Phẩm | PN (bar) |
Đơn giá (đồng/mét) | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Tên | Quy cách | Chưa thuế | Thanh toán | ||
| 1 | Ø 21 | 21 x 3mm | 32 | 16.900 | 18.252 |
| 2 | Ø 27 | 27 x 3mm | 25 | 22.300 | 24.084 |
| 3 | Ø 34 | 34 x 3mm | 19 | 28.300 | 30.564 |
| 4 | Ø 42 | 42 x 3mm | 15 | 36.600 | 39.528 |
| 5 | Ø 49 | 49 x 3mm | 13 | 42.600 | 46.008 |
| 6 | Ø 60 | 60 x 3mm | 10 | 53.400 | 57.672 |
| 7 | Ø 90 | 90 x 3mm | 7 | 80.000 | 86.400 |
| 8 | Ø 130 | 130 x 5mm | 10 | 192.300 | 207.684 |
Bảng Giá Ống Nhựa Chịu Nhiệt PPR Bình Minh Mới Nhất 2026
-
Áp dụng từ ngày 15-4-2026 đến khi có thông báo mới
-
Ống nhựa PPR Bình Minh theo tiêu chuẩn DIN 8077:2009-09 & DIN 8078:2008-09
| STT | Sản Phẩm | PN (bar) |
Đơn giá (đồng/mét) | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Tên | Quy cách | Chưa thuế | Thanh toán | ||
| 1 | Ø 20 | 20 x 1,9mm | 10 | 31.100 | 33.588 |
| 20 x 3,4mm | 20 | 39.900 | 43.092 | ||
| 2 | Ø 25 | 25 x 2,3mm | 10 | 53.300 | 57.564 |
| 25 x 4,2mm | 20 | 70.700 | 76.356 | ||
| 3 | Ø 32 | 32 x 2,9mm | 10 | 74.900 | 80.892 |
| 32 x 5,4mm | 20 | 103.400 | 111.672 | ||
| 4 | Ø 40 | 40 x 3,7mm | 10 | 100.500 | 108.540 |
| 40 x 6,7mm | 20 | 160.200 | 173.016 | ||
| 5 | Ø 50 | 50 x 4,6mm | 10 | 147.300 | 159.084 |
| 50 x 8,3mm | 20 | 249.000 | 268.920 | ||
| 6 | Ø 63 | 63 x 5,8mm | 10 | 234.900 | 253.692 |
| 63 x 10,5mm | 20 | 392.900 | 424.332 | ||
| 7 | Ø 75 | 75 x 6,8mm | 10 | 328.000 | 354.240 |
| 75 x 12,5mm | 20 | 557.200 | 601.776 | ||
| 8 | Ø 90 | 90 x 8,2mm | 10 | 476.100 | 514.188 |
| 90 x 15mm | 20 | 812.000 | 876.960 | ||
| 9 | Ø 110 | 110 x 10mm | 10 | 761.300 | 822.204 |
| 110 x 18,3mm | 20 | 1.202.200 | 1.298.376 | ||
| 10 | Ø 125 | 125 x 11,4mm | 10 | 942.600 | 1.018.008 |
| 125 x 20,8mm | 20 | 1.550.400 | 1.674.432 | ||
| 11 | Ø 140 | 140 x 12,7mm | 10 | 1.163.800 | 1.256.904 |
| 140 x 23,3mm | 20 | 1.955.500 | 2.111.940 | ||
| 12 | Ø 160 | 160 x 14,6mm | 10 | 1.581.700 | 1.708.236 |
| 160 x 26,6mm | 20 | 2.596.100 | 2.803.788 | ||
| 13 | Ø 200 | 200 x 18,2mm | 10 | 2.394.100 | 2.585.628 |
>>> XEM THÊM: Bảng Giá Ống PPR Bình Minh Mới Nhất 2026
Bảng Giá Ống Nhựa Hạ Tầng HDPE Bình Minh Mới Nhất 2016
Ống HDPE Bình Minh sản xuất từ hợp chất PE100 nguyên sinh, quy cách đóng cuộn từ Ø20 đến Ø90 mm (50m, 100m, 200m/cuộn) và cây thẳng từ Ø110 đến Ø1200 mm (6m hoặc 12m/cây). Dưới đây là phân tầng giá theo dải khẩu độ phục vụ dự toán hạ tầng:
Bảng Giá Ống Nhựa HDPE (PE100)
ÁP DỤNG TỪ NGÀY 01-10-2026 ĐẾN KHI CÓ THÔNG BÁO MỚI
Ống HDPE (PE100) sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-2:2007
| STT | Sản Phẩm | PN (bar) |
Đơn giá (đồng/mét) | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Tên | Quy cách | Chưa thuế | Thanh toán | ||
| 1 | Ø 16 | 16 x 2,0mm | 20 | 8.000 | 8.640 |
| 2 | Ø 20 | 20 x 1,5mm | 12,5 | 8.200 | 8.856 |
| 20 x 2,0mm | 16 | 10.000 | 10.800 | ||
| 20 x 2,3mm | 20 | 11.800 | 12.744 | ||
| 3 | Ø 25 | 25 x 1,5mm | 10 | 10.400 | 11.232 |
| 25 x 2,0mm | 12,5 | 12.800 | 13.824 | ||
| 25 x 2,3mm | 16 | 15.200 | 16.416 | ||
| 25 x 3,0mm | 20 | 17.800 | 19.224 | ||
| 4 | Ø 32 | 32 x 2,0mm | 10 | 17.100 | 18.468 |
| 32 x 2,4mm | 12,5 | 20.900 | 22.572 | ||
| 32 x 3,0mm | 16 | 24.500 | 26.460 | ||
| 32 x 3,6mm | 20 | 29.400 | 31.752 | ||
| 5 | Ø 40 | 40 x 2,0mm | 8 | 21.700 | 23.436 |
| 40 x 2,4mm | 10 | 26.100 | 28.188 | ||
| 40 x 3,0mm | 12,5 | 31.600 | 34.128 | ||
| 40 x 3,7mm | 16 | 37.900 | 40.932 | ||
| 40 x 4,5mm | 20 | 45.000 | 48.600 | ||
| 6 | Ø 50 | 50 x 2,4mm | 8 | 33.600 | 36.288 |
| 50 x 3,0mm | 10 | 40.100 | 43.308 | ||
| 50 x 3,7mm | 12,5 | 48.200 | 52.056 | ||
| 50 x 4,6mm | 16 | 58.800 | 63.504 | ||
| 50 x 5,6mm | 20 | 69.600 | 75.168 | ||
| 7 | Ø 63 | 63 x 3,0mm | 8 | 52.100 | 56.268 |
| 63 x 3,8mm | 10 | 64.000 | 69.120 | ||
| 63 x 4,7mm | 12,5 | 77.600 | 83.808 | ||
| 63 x 5,8mm | 16 | 92.600 | 100.008 | ||
| 63 x 7,1mm | 20 | 110.800 | 119.664 | ||
| 8 | Ø 75 | 75 x 3,6mm | 8 | 74.200 | 80.136 |
| 75 x 4,5mm | 10 | 91.400 | 98.712 | ||
| 75 x 5,6mm | 12,5 | 110.200 | 119.016 | ||
| 75 x 6,8mm | 16 | 131.400 | 141.912 | ||
| 75 x 8,4mm | 20 | 157.000 | 169.560 | ||
| 9 | Ø 90 | 90 x 4,3mm | 8 | 117.000 | 126.360 |
| 90 x 5,4mm | 10 | 129.600 | 139.968 | ||
| 90 x 6,7mm | 12,5 | 156.600 | 169.128 | ||
| 90 x 8,2mm | 16 | 188.200 | 203.256 | ||
| 90 x 10,1mm | 20 | 225.200 | 243.216 | ||
| 10 | Ø 110 | 110 x 4,2mm | 6 | 126.400 | 136.512 |
| 110 x 5,3mm | 8 | 157.000 | 169.560 | ||
| 110 x 6,6mm | 10 | 196.500 | 212.220 | ||
| 110 x 8,1mm | 12,5 | 234.600 | 253.368 | ||
| 110 x 10,0mm | 16 | 283.400 | 306.072 | ||
| 11 | Ø 125 | 125 x 4,8mm | 6 | 163.600 | 176.688 |
| 125 x 6,0mm | 8 | 202.800 | 219.024 | ||
| 125 x 7,4mm | 10 | 248.000 | 267.840 | ||
| 125 x 9,2mm | 12,5 | 302.200 | 326.376 | ||
| 125 x 11,4mm | 16 | 366.600 | 395.928 | ||
| 12 | Ø 140 | 140 x 5,4mm | 6 | 205.300 | 221.724 |
| 140 x 6,7mm | 8 | 252.600 | 272.808 | ||
| 140 x 8,3mm | 10 | 309.500 | 334.260 | ||
| 140 x 10,3mm | 12,5 | 374.900 | 404.892 | ||
| 140 x 12,7mm | 16 | 454.500 | 490.860 | ||
| 13 | Ø 160 | 160 x 6,2mm | 6 | 269.000 | 290.520 |
| 160 x 7,7mm | 8 | 331.700 | 358.236 | ||
| 160 x 9,5mm | 10 | 406.700 | 439.236 | ||
| 160 x 11,8mm | 12,5 | 489.200 | 528.336 | ||
| 160 x 14,6mm | 16 | 601.100 | 649.188 | ||
| 14 | Ø 180 | 180 x 6,9mm | 6 | 336.100 | 362.988 |
| 180 x 8,6mm | 8 | 417.500 | 450.900 | ||
| 180 x 10,7mm | 10 | 512.100 | 553.068 | ||
| 180 x 13,3mm | 12,5 | 623.600 | 673.488 | ||
| 180 x 16,4mm | 16 | 756.100 | 816.588 | ||
| 15 | Ø 200 | 200 x 7,7mm | 6 | 417.400 | 450.792 |
| 200 x 9,6mm | 8 | 520.100 | 561.708 | ||
| 200 x 11,9mm | 10 | 641.700 | 693.036 | ||
| 200 x 14,7mm | 12,5 | 764.200 | 825.336 | ||
| 200 x 18,2mm | 16 | 946.000 | 1.021.680 | ||
| 16 | Ø 225 | 225 x 8,6mm | 6 | 523.700 | 565.596 |
| 225 x 10,8mm | 8 | 655.000 | 707.400 | ||
| 225 x 13,4mm | 10 | 788.800 | 851.904 | ||
| 225 x 16,6mm | 12,5 | 966.100 | 1.043.388 | ||
| 225 x 20,5mm | 16 | 1.156.600 | 1.249.128 | ||
| 17 | Ø 250 | 250 x 9,6mm | 6 | 648.700 | 700.596 |
| 250 x 11,9mm | 8 | 799.300 | 863.244 | ||
| 250 x 14,8mm | 10 | 977.200 | 1.055.376 | ||
| 250 x 18,4mm | 12,5 | 1.201.100 | 1.297.188 | ||
| 250 x 22,7mm | 16 | 1.439.000 | 1.554.120 | ||
| 18 | Ø 280 | 280 x 10,7mm | 6 | 804.500 | 868.860 |
| 280 x 13,4mm | 8 | 1.019.600 | 1.101.168 | ||
| 280 x 16,6mm | 10 | 1.217.700 | 1.315.116 | ||
| 280 x 20,6mm | 12,5 | 1.505.900 | 1.626.372 | ||
| 280 x 25,4mm | 16 | 1.803.400 | 1.947.672 | ||
| 19 | Ø 315 | 315 x 12,1mm | 6 | 1.025.800 | 1.107.864 |
| 315 x 15,0mm | 8 | 1.277.200 | 1.379.376 | ||
| 315 x 18,7mm | 10 | 1.550.600 | 1.674.648 | ||
| 315 x 23,2mm | 12,5 | 1.883.400 | 2.034.072 | ||
| 315 x 28,6mm | 16 | 2.282.800 | 2.465.424 | ||
| 20 | Ø 355 | 355 x 13,6mm | 6 | 1.303.000 | 1.407.240 |
| 355 x 16,9mm | 8 | 1.606.200 | 1.734.696 | ||
| 355 x 21,1mm | 10 | 1.970.400 | 2.128.032 | ||
| 355 x 26,1mm | 12,5 | 2.388.800 | 2.579.904 | ||
| 355 x 32,2mm | 16 | 2.898.000 | 3.129.840 | ||
| 21 | Ø 400 | 400 x 15,3mm | 6 | 1.643.800 | 1.775.304 |
| 400 x 19,1mm | 8 | 2.059.700 | 2.224.476 | ||
| 400 x 23,7mm | 10 | 2.503.800 | 2.704.104 | ||
| 400 x 29,4mm | 12,5 | 3.024.300 | 3.266.244 | ||
| 400 x 36,3mm | 16 | 3.693.400 | 3.988.872 | ||
| 22 | Ø 450 | 450 x 17,2mm | 6 | 2.100.700 | 2.268.756 |
| 450 x 21,5mm | 8 | 2.585.400 | 2.792.232 | ||
| 450 x 26,7mm | 10 | 3.163.800 | 3.416.904 | ||
| 450 x 33,1mm | 12,5 | 3.823.800 | 4.129.704 | ||
| 450 x 40,9mm | 16 | 4.674.700 | 5.048.676 | ||
| 23 | Ø 500 | 500 x 19,1mm | 6 | 2.558.300 | 2.762.964 |
| 500 x 23,9mm | 8 | 3.207.300 | 3.463.884 | ||
| 500 x 29,7mm | 10 | 3.934.400 | 4.249.152 | ||
| 500 x 36,8mm | 12,5 | 4.758.600 | 5.139.288 | ||
| 500 x 45,4mm | 16 | 5.794.800 | 6.258.384 | ||
| 24 | Ø 560 | 560 x 21,4mm | 6 | 3.513.600 | 3.794.688 |
| 560 x 26,7mm | 8 | 4.332.600 | 4.679.208 | ||
| 560 x 33,2mm | 10 | 5.319.400 | 5.744.952 | ||
| 560 x 41,2mm | 12,5 | 6.492.900 | 7.012.332 | ||
| 560 x 50,8mm | 16 | 7.842.600 | 8.470.008 | ||
| 25 | Ø 630 | 630 x 24,1mm | 6 | 4.451.800 | 4.807.944 |
| 630 x 30,0mm | 8 | 5.474.200 | 5.912.136 | ||
| 630 x 37,4mm | 10 | 6.737.600 | 7.276.608 | ||
| 630 x 46,3mm | 12,5 | 8.206.600 | 8.863.128 | ||
| 630 x 57,2mm | 16 | 9.317.400 | 10.062.792 | ||
| 26 | Ø 710 | 710 x 27,2mm | 6 | 5.668.000 | 6.121.440 |
| 710 x 33,9mm | 8 | 6.979.800 | 7.538.184 | ||
| 710 x 42,1mm | 10 | 8.562.300 | 9.247.284 | ||
| 710 x 52,2mm | 12,5 | 10.441.400 | 11.276.712 | ||
| 710 x 64,5mm | 16 | 12.640.700 | 13.651.956 | ||
| 27 | Ø 800 | 800 x 30,6mm | 6 | 7.178.400 | 7.752.672 |
| 800 x 38,1mm | 8 | 8.847.100 | 9.554.868 | ||
| 800 x 47,4mm | 10 | 10.857.400 | 11.725.992 | ||
| 800 x 58,8mm | 12,5 | 11.151.600 | 12.043.728 | ||
| 28 | Ø 900 | 900 x 34,4mm | 6 | 9.078.700 | 9.804.996 |
| 900 x 42,9mm | 8 | 11.194.200 | 12.089.736 | ||
| 900 x 53,3mm | 10 | 13.733.800 | 14.832.504 | ||
| 900 x 66,2mm | 12,5 | 16.779.400 | 18.121.752 | ||
| 29 | Ø 1.000 | 1.000 x 38,2mm | 6 | 11.202.400 | 12.098.592 |
| 1.000 x 47,7mm | 8 | 13.830.900 | 14.937.372 | ||
| 1.000 x 59,3mm | 10 | 16.973.300 | 18.331.164 | ||
| 1.000 x 72,5mm | 12,5 | 20.437.100 | 22.072.068 | ||
| 30 | Ø 1.200 | 1.200 x 45,9mm | 6 | 16.135.400 | 17.426.232 |
| 1.200 x 57,2mm | 8 | 19.906.600 | 21.499.128 | ||
| 1.200 x 67,9mm | 10 | 23.381.100 | 25.251.588 | ||
* Ghi chú: Ống PE DN20 x 1,5mm và DN25 x 1,5mm (PE100) được sản xuất tham khảo theo tiêu chuẩn ISO 4427-2:2007. Nếu Quý khách có yêu cầu khác, vui lòng liên hệ với chúng tôi.
➔ Xem thêm: Quy cách và đơn giá Ống nhựa HDPE Bình Minh 2026 mới nhất
Cấu Trúc Vật Liệu & Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật Hệ Ống Bình Minh
Hệ thống ống nhựa Bình Minh được cấu thành từ ba nhóm vật liệu nhiệt dẻo chất lượng cao, đáp ứng các yêu cầu khắt khe về chỉ số cơ lý và môi trường làm việc:
-
Ống nhựa uPVC: Sản xuất từ bột nhựa PVC nguyên sinh kết hợp phụ gia bôi trơn và ổn định nhiệt, không chứa chất hóa dẻo độc hại. Bề mặt lòng ống nhẵn bóng với hệ số nhám thủy lực Manning n = 0.009, triệt tiêu ma sát dòng chảy và ngăn đóng cặn sinh học. Vật liệu trơ với các môi trường axit loãng, kiềm, muối, không dẫn điện và kháng ăn mòn điện hóa vượt trội.
-
Ống nhựa chịu nhiệt PP-R: Cấu tạo từ hợp chất Polypropylene Random Copolymer mạch dài, làm việc bền bỉ ở dải nhiệt độ liên tục 70°C và chịu xung nhiệt tức thời lên đến 95°C. Vật liệu hoàn toàn không gây độc hại, đạt chuẩn an toàn vệ sinh dẫn nước sinh hoạt, liên kết bằng công nghệ hàn nhiệt nóng chảy phân tử đồng nhất giúp loại bỏ triệt để nguy cơ rò rỉ tại điểm nối.
-
Ống nhựa hạ tầng HDPE: Sử dụng 100% hợp chất hạt nhựa PE100 hoặc PE80 tỷ trọng cao, độ giãn dài khi đứt đạt trên 350%. Nhờ đặc tính dẻo dai và bán kính uốn cong rộng, ống thích ứng tốt với địa hình phức tạp, chịu được rung chấn sụt lún địa chất, kháng tia UV ngoài trời và chịu va đập cơ học tải trọng cao mà không nứt vỡ.
Quy Trình Thi Công Đạt Chuẩn Kỹ Thuật
-
Chuẩn bị mặt bằng và đào rãnh hào kỹ thuật: Xác định cao độ và tim tuyến thiết kế; đáy hào thi công phải được làm phẳng, loại bỏ đá nhọn và rải lớp cát đệm dày tối thiểu 100 mm – 150 mm đầm phẳng trước khi hạ ống.
-
Kiểm tra ngoại quan và chứng nhận xuất xưởng: Kiểm tra chứng chỉ xuất xưởng CO/CQ đối chiếu với số lô in laser trên thân ống; lau chùi sạch bề mặt đầu nong, rãnh chứa gioăng và phụ kiện kết nối, loại bỏ hoàn toàn cát bụi và dầu mỡ.
-
Thao tác kết nối ống đúng tiêu chuẩn:
-
Ống uPVC: Vát mép đầu ống góc 15°, quét keo dán chuyên dụng đều tay và đẩy nhanh vào khớp nối hoặc lắp gioăng cao su khóa trượt có bôi dung dịch bôi trơn chuyên dụng.
-
Ống PP-R: Gia nhiệt thiết bị hàn lồng đúng nhiệt độ quy chuẩn 260°C, đưa ống và phụ kiện vào đầu hàn đồng trục, giữ cố định thời gian làm nguội theo tiêu chuẩn thiết kế mà không xoay vặn.
-
Ống HDPE: Lắp đặt máy hàn đối đầu thủy lực, gọt phẳng hai mặt đầu ống, gia nhiệt mặt bích hàn đạt độ chảy hạt quy định, ép sát hai đầu ống với lực nén tiêu chuẩn cho đến khi mối hàn nguội hoàn toàn.
-
-
Thử áp lực thủy tĩnh hệ thống: Lắp van xả khí tại điểm cao nhất và đồng hồ đo áp lực tại điểm thấp nhất của tuyến ống; bơm nước ngâm xả khí và thử áp lực thủy tĩnh bằng 1.5 lần áp suất danh định thiết kế (duy trì tối thiểu 2 giờ) nhằm xác nhận hệ thống kín nước hoàn toàn.
-
Đắp đất hoàn trả mặt bằng và đầm chặt: Đắp cát hoặc đất hạt mịn hai bên sườn ống từng lớp dày 150 mm, đầm kỹ đạt độ chặt K ≥ 0.95 để giữ ổn định thân ống; sau đó đắp đất hoàn trả mặt bằng đến cao độ thiết kế và tiến hành bàn giao nghiệm thu.
Chính Sách Bán Hàng & Năng Lực Cung Ứng AB Group
-
Hồ sơ nghiệm thu minh bạch: Toàn bộ đơn hàng ống và phụ kiện Bình Minh do AB Group cung ứng đều đi kèm bản chứng chỉ chất lượng xuất xưởng CO/CQ, biên bản kiểm định Quatest và hóa đơn giá trị gia tăng VAT hợp lệ phục vụ hoàn thiện hồ sơ thanh quyết toán dự án.
-
Chính sách giá dự án cấp 1: Cung cấp mức giá dự án cạnh tranh và chiết khấu tối ưu theo quy mô từng gói thầu, tối đa hóa hiệu quả tài chính cho ban điều hành dự án và nhà thầu xây lắp.
-
Kho bãi quy mô lớn & Điều phối xe cẩu chuyên dụng: Hệ thống kho bãi trung chuyển rộng lớn, sẵn sàng điều phối đội xe cẩu tự hành và xe tải trọng tải lớn vận chuyển vật tư trực tiếp tận chân công trình thi công đúng tiến độ cam kết.
-
Xưởng gia công phụ kiện kỹ thuật chuyên biệt: Trực tiếp nhận gia công các dòng phụ kiện kỹ thuật uPVC và HDPE khẩu độ lớn (từ Ø315 đến Ø1200 mm) theo bản vẽ thiết kế công trình, giải quyết triệt để các vị trí nút giao và đấu nối phức tạp ngoài hiện trường.
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ)
Bảng giá ống nhựa Bình Minh có bao gồm chi phí vận chuyển tận chân công trình không?
Đơn giá trong bảng niêm yết là giá xuất kho chưa tính chiết khấu dự án. Đối với các đơn hàng cấp cho dự án hoặc khối lượng lớn, AB Group áp dụng chính sách điều phối xe tải và xe cẩu tự hành giao vật tư tận chân công trình theo từng điều kiện hợp đồng cụ thể.
Sự khác nhau giữa ống nhựa uPVC Hệ Inch và Hệ Mét Bình Minh là gì?
Ống uPVC Hệ Inch (như Ø21, Ø27, Ø34, Ø60, Ø90, Ø114, Ø168 mm) tuân theo tiêu chuẩn truyền thống áp dụng cho các công trình dân dụng tại Việt Nam. Ống uPVC Hệ Mét (như Ø63, Ø75, Ø110, Ø160, Ø200, Ø250, Ø315 mm) tuân thủ tiêu chuẩn quốc tế ISO 1452 / TCVN 8491, thường áp dụng cho các dự án hạ tầng kỹ thuật và nhà máy khu công nghiệp. Phụ kiện của hai hệ kích thước này không lắp lẫn cơ khí trực tiếp được với nhau.
Ống nhựa HDPE Bình Minh PE100 và PE80 khác nhau ở điểm nào?
Vật liệu PE100 có tỷ trọng phân tử cao hơn PE80, mang lại ứng suất kéo đứt và độ bền dài hạn lớn hơn. Do đó, cùng một cấp áp lực làm việc (ví dụ PN10), ống HDPE PE100 có độ dày thành ống mỏng hơn so với PE80, giúp lòng ống rộng hơn, tăng lưu lượng truyền dẫn và tiết kiệm chi phí vật liệu hơn.
Dịch Vụ Hỗ Trợ Tư Vấn Và Giao Gàng Tận Nơi
Phú Xuân cam kết cung cấp dịch vụ hỗ trợ tư vấn và giao hàng tận nơi để giúp khách hàng tiết kiệm thời gian và chi phí. Đội ngũ tư vấn của công ty sẵn sàng trả lời mọi thắc mắc của khách hàng về sản phẩm và cung cấp thông tin chi tiết để khách hàng có thể lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất. Bên cạnh đó Công ty Phú Xuân có kho hàng tại Sài Gòn đảm bảo giao hàng kịp thời khi khách hàng có nhu cầu gấp.
Bảo Hành Và Chính Sách Đổi Trả
Phú Xuân cam kết cung cấp sản phẩm Ống Nhựa Bình Minh chính hãng - chất lượng cao, tuy nhiên trong quá trình sử dụng nếu có bất kì vấn đề gì liên quan đến sản phẩm thì khách hàng có thể yên tâm với chính sách bảo hành của công ty. Chúng tôi sẽ đổi trả sản phẩm trong vòng 7 ngày kể từ ngày mua hàng nếu sản phẩm lỗi do nhà sản xuất hoặc giao hàng không đúng đơn đặt hàng.
- Cam kết Bảng Giá Ống Bình Minh mà chúng tôi đề cập ở trên là mới nhất và chính xác do Nhựa Bình Minh công bố tháng 10/2026
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ AB
-
Vị thế: Tổng kho phân phối cấp 1 vật tư đường ống cấp thoát nước hạ tầng, ống luồn cáp điện và phụ kiện công nghiệp quy mô lớn.
-
Đối tác chiến lược: Nhựa Bình Minh, Nhựa Tiền Phong, Nhựa Đệ Nhất, Nhựa Đồng Nai, Hoa Sen.
- Năng lực đặc thù: Xưởng trực tiếp gia công phụ kiện kỹ thuật uPVC & HDPE khẩu độ lớn theo bản vẽ công trình.
- Văn phòng giao dịch: 1057 đường Tỉnh Lộ 43, Khu Phố 2, Phường Tam Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- Hotline / Zalo tư vấn & báo giá: 0909 189 122 – 0902 758 938
- Email: congtyphuxuansg@gmail.com
- Website chính thức: phuxuanvina.com | abgroup.vn
PHÚ XUÂN PHÂN PHỐI ỐNG NHỰA: TIỀN PHONG - BÌNH MINH - ĐỆ NHẤT - ĐỒNG NAI - OSPEN - SAM PHÚ - VAN VÀ PHỤ KIỆN KIM LOẠI

Click Xem Quy Cách Và Đơn Giá
| ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH |
| ỐNG NHỰA PPR BÌNH MINH |
| ỐNG NHỰA HDPE BÌNH MINH |
| ỐNG HDPE GÂN THÀNH ĐÔI BÌNH MINH |
DOWLOAD BẢNG GIÁ NHỰA BÌNH MINH MỚI NHẤT
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR BÌNH MINH |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE BÌNH MINH |
| GIÁ ỐNG HDPE GÂN THÀNH ĐÔI BÌNH MINH |
BẢNG GIÁ NHỰA TIỀN PHONG
BẢNG GIÁ NHỰA ĐỒNG NAI
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC ĐỒNG NAI |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR ĐỒNG NAI |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE ĐỒNG NAI |
BẢNG GIÁ NHỰA ĐỆ NHẤT
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC ĐỆ NHẤT |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR ĐỆ NHẤT |
| BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA HDPE ĐỆ NHẤT |
VAN VÀ PHỤ KIỆN KIM LOẠI
| VAN KIM LOẠI - ĐỒNG - INOX |
| PHỤ KIỆN KIM LOẠI - GANG - INOX |
| VẬT TƯ PHỤ: CÙM TREO - TY REN - CẦU CHẮN RẮC |










leave a reply
Your email address will not be published. Required fields are marked *